Tin tổng hợp

túi mật trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Có thực sự là 1 ca phẫu thuật túi mật và 1 chuyến đi Paris là như nhau?

Is it really the case that gall bladder surgery and a trip to Paris are just the same thing?

ted2019

Diamond lúc đầu chuyên về hấp thụ muối trong túi mật.

Diamond originally specialized in salt absorption in the gall bladder.

WikiMatrix

Túi mật vỡ rồi.

Gallbladder burst.

OpenSubtitles2018. v3

Túi mật của cháu sắp vỡ rồi kìa.

Your gall bladder’s about to burst.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi tưởng cậu ấy chỉ bị viêm túi mật thôi mà.

I thought he just had a gallbladder infection.

OpenSubtitles2018. v3

3 chết vì nhiễm trùng túi mật.

3 will cause a gall-bladder infection after having being eaten at the ” El Chavarin ” ranch.

OpenSubtitles2018. v3

Túi mật, đã kiểm tra.

Nectar pack, check.

OpenSubtitles2018. v3

Laminoids cũng thiếu một túi mật.

Laminoids also lack a gallbladder.

WikiMatrix

Rút mũi tên sáng chói khỏi túi mật,

A glittering weapon from his gall,

jw2019

Tuy nhiên, với thời gian nàng phải mổ thay xương hông, và một năm rưỡi sau đó phải mổ túi mật.

However, in time she had to have hip-replacement surgery, and a year and a half later, she underwent a gallbladder operation.

jw2019

Chắc chắn là bọn túi mật có, nhưng mà ko quan trọng, bởi vì thận nó cũng không nói giờ được.

Sure, gall bladders do, but it doesn’t matter,’cause kidneys can’t tell time.

OpenSubtitles2018. v3

Trong khi ở trong tù, Magnitsky bị bệnh sỏi mật, viêm tụy và viêm túi mật và bị từ chối điều trị y tế trong nhiều tháng.

While in prison, Magnitsky developed gall stones, pancreatitis and calculous cholecystitis and was refused medical treatment for months.

Xem thêm  Dịch vụ phi tư vấn là gì?

WikiMatrix

Sau khi được chẩn đoán mắc bệnh về túi mật và phải trở lại Thụy Điển để phẫu thuật, deadmau5 đã thay thế Avicii vào đêm diễn chính.

After being diagnosed with a blocked gallbladder and going back to Sweden for surgery, deadmau5 replaced Avicii as the final act on the main stage for Saturday.

WikiMatrix

Nếu được chẩn đoán sớm, nó có thể được chữa khỏi bằng cách loại bỏ túi mật, một phần của gan và các hạch bạch huyết có liên quan.

If it is diagnosed early enough, it can be cured by removing the gallbladder, part of the liver and associated lymph nodes.

WikiMatrix

Viêm và phù nề túi mật dẫn đến giảm lưu lượng máu bình thường đến các khu vực của túi mật, có thể dẫn đến hoại tử tế bào do thiếu oxy.

Inflammation and swelling of the gallbladder can reduce normal blood flow to areas of the gallbladder, which can lead to cell death due to inadequate oxygen.

WikiMatrix

Ngoài việc phải chịu đựng những lời buộc tội của cấp trên thì cô còn được chẩn đoán mắc bệnh ung thư túi mật và chỉ còn sống được xấp xỉ sáu tháng nữa.

In addition to enduring the accusations of her superiors, she is diagnosed with gallbladder cancer with approximately six months left to live.

WikiMatrix

Và chúng ta đang bước vào kỷ nguyên phẫu thuật không vết, NOTES, nơi robot nội soi có thể đi ra từ dạ dày và lấy túi mật ra mà không để lại bất kỳ vết sẹo nào.

Xem thêm  mật ong trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

And we’re entering an era of truly scarless surgery called NOTES, where the robotic endoscope can come out the stomach and pull out that gallbladder, all in a scarless way and robotically.

ted2019

Cuốn Technetium của Klaus Schwochau liệt kê 31 dược phẩm phóng xạ dựa trên Tc99m cho các nghiên cứu chiếu chụp và chức năng về não, cơ tim, tuyến giáp, phổi, gan, túi mật, thận, cột sống, máu và các khối u.

Klaus Schwochau’s book Technetium lists 31 radiopharmaceuticals based on 99mTc for imaging and functional studies of the brain, myocardium, thyroid, lungs, liver, gallbladder, kidneys, skeleton, blood, and tumors.

WikiMatrix

Việc chính thức chơi các bản trong album được đề cập bắt đầu tại Ultra Music Festival 2014, nhưng tiếc là Avicii tuyên bố anh phải nhập viện vào ngày 28 tháng 3 do căn bệnh ung thư túi mật, và không thể chơi các set của mình tại lễ hội được.

The promotion of this album was supposed to begin at the năm trước Ultra Music Festival, but Bergling announced he had been hospitalised on 28 March, and was unable to play his closing set at the festival .

WikiMatrix

Ông theo học trường Roxbury Latin School và lấy được bằng Cử nhân nghệ thuật ngành nhân chủng học và lịch sử từ Đại học Harvard vào năm 1958 và bằng Tiến sĩ về sinh lý học và lý sinh của màng trong túi mật từ trường Trinity College, Đại học Cambridge năm 1961.

He attended the Roxbury Latin School and earned a Bachelor of Arts in anthropology and history from Harvard College in 1958 and a PhD on the physiology and biophysics of membranes in the gall bladder from Trinity College, University of Cambridge in 1961.

Xem thêm  sâu đo trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Ở Úc, những thú nhỏ thuộc bộ có túi thường hút mật ở hoa.

In Australia small marsupials known as possums visit flowers to feast on nectar.

jw2019

Ở Lầu Năm Góc, người ta cho giấy tờ bí mật vào những chiếc túi lớn, cuối ngày gom các túi này lại và đem đi đốt.

In the Pentagon you put classified wastepaper in big burn bags, to be collected at the end of the day and burned.

Literature

Loại 4 (polyethylene mật độ thấp) được in cho túi mua sắm, chai squeezable, túi quần áo, quần áo, đồ nội thất, và thảm.

Type 4 (low-density polyethylene) is found in shopping bags, squeezable bottles, tote bags, clothing, furniture, and carpet.

WikiMatrix

6:5—Vì những thư mật thường được cất trong một túi niêm phong, tại sao San-ba-lát gửi “thơ không niêm” cho Nê-hê-mi?

6:5 —Since confidential letters were usually placed in a sealed bag, why did Sanballat send “an open letter” to Nehemiah?

jw2019

Sau này, hai dòng dõi eutherian và metatherian tách ra; metatherian là những động vật có liên quan chặt chẽ hơn với thú có túi, trong khi eutherian liên hệ mật thiết với thú nhau thai.

Later on, the eutherian and metatherian lineages separated; the metatherians are the animals more closely related to the marsupials, while the eutherians are those more closely related to the placentals.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button