Tin tổng hợp

dữ dằn trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Võ sĩ dữ dằn đấy.

He’s a full load.

OpenSubtitles2018. v3

Cô thật lạnh lùng, thông minh và dữ dằn.

You’re cold, intelligent and vicious.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một âm thanh man rợ, dữ dằn nhưng không có vẻ thù hận.

It was a wild, fierce sound, but it didn’t seem angry.

Literature

Mày nghĩ mày dữ dằn lắm à?

You think you’re a big shot.

OpenSubtitles2018. v3

( Gyeon- woo ) Nữ anh hùng trong truyện dữ dằn như ́Terminator’.

The heroine is tough, like the’Terminator ‘ .

QED

Anh ta là người dữ dằn nhỉ.

He’s an intense guy.

OpenSubtitles2018. v3

( Gyeon-woo ) Nữ anh hùng trong truyện dữ dằn như’Kẻ hủy diệt’.

The heroine is tough, like the’Terminator‘.

OpenSubtitles2018. v3

Và gói hắn lại bằng bốn tên thám tử dữ dằn.

You surround it with four bloody inspectors.

OpenSubtitles2018. v3

Không rõ ràng khi tôi là người bất lực. Với người vợ dữ dằn?

Isn’t it obvious I’d become impotent with a furry wife ?

QED

Sao cũng chịu, trừ một ông bố luật sư dữ dằn.

Anything but one of father’s dreadful solicitors.

OpenSubtitles2018. v3

Sau một lát, chúng tôi nghe những tiếng nói dữ dằn bên ngoài.

After a while, we heard hostile voices outside.

jw2019

Nhỏ này dữ dằn đây.

She’s badass.

OpenSubtitles2018. v3

Không cần phải dữ dằn để làm một siêu anh hùng, Dave.

You don’t have to be a badass to be a superhero, Dave.

Xem thêm  Các mẫu câu có từ 'sói' trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh

OpenSubtitles2018. v3

Ai đó phải ra vẻ dữ dằn ở đây và ai đó chính là tôi.

Someone’s got to call the ball around here and that someone is me.

OpenSubtitles2018. v3

Ở đây có vài khách hàng trông khá dữ dằn.

There’s some pretty rough-looking customers here.

OpenSubtitles2018. v3

Cô gái dữ dằn muốn được làm việc mà hai người kia đang làm.

Angry girl wants to be doing what they’re doing.

OpenSubtitles2018. v3

Cô có 1 người bạn dữ dằn đấy

Some boyfriend you got there, Ms. Lydon.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi muốn nói là dữ dằn lên, như một con chó điên!

I mean plumb, maddog mean!

OpenSubtitles2018. v3

Những kẻ dữ dằn như thế luôn được bảo vệ cả ngày, cả tuần.

Heavy hitter like that’s gonna have security 24-7.

OpenSubtitles2018. v3

Chắc giờ muốn bàn về Guerrera nhỉ? Chẳng ai chiến đấu dữ dằn hơn chàng Joe hồi 1925 đâu.

Now you want to talk Guerreras, nobody fought harder back in 1925 than Joe here.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không ngờ dữ dằn đến thế, Michael.

I don’t know about this, Michael .

OpenSubtitles2018. v3

Có rất nhiều tên dữ dằn dọc theo biên giới.

There are a lot of rough boys along the border.

OpenSubtitles2018. v3

Ổng là một cảnh sát của tòa án liên bang, người dữ dằn nhất.

He’s the toughest deputy marshal they have.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đoán tên cầm đầu nhóm đó là một tên côn đồ ốm, dữ dằn, mắt xanh.

Xem thêm  Thế nào là thai sinh hóa?

I figure the leader is a lean, blueeyed villain.

OpenSubtitles2018. v3

Trông có vẻ bà chẳng dữ dằn như bà tưởng.

You’re not as tough as you thought you were.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button