Tin tổng hợp

dự định trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các em có dự định theo học một trường đại học không?

Do you see yourself studying at a university?

LDS

Benedictus (2011) — Ban đầu dự định phát hành trên album Sun.

“Benedictus” (2011) — Originally intended for release on Sun.

WikiMatrix

Vì họ có dự định cho anh rồi.

Because they got plans for you.

OpenSubtitles2018. v3

Tàu vũ trụ Luna 7 được dự định để hạ cánh mềm xuống Mặt Trăng.

The Luna 7 spacecraft was intended to achieve a soft landing on the Moon.

WikiMatrix

Cũng hãy cho người nhà không tin đạo biết anh chị dự định tham dự đại hội.

Let unbelieving family members also know your plans.

jw2019

Cô thậm chí còn dự định giới thiệu một Giri cho bạn.

She even intends to introduce a girl to you.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi chưa xem và cũng không dự định xem cuốn phim này.

I have not seen it, nor do I anticipate doing so.

LDS

giám đốc bảo tàng Metropolitan, về những dự định tiếp theo của tôi.

director here of the Metropolitan Museum, about what my next move might be .

ted2019

Loại động cơ này trước đấy được dự định để trang bị trên AV-8D.

This variant was originally planned to be designated AV-8D.

WikiMatrix

Tôi đã dự định là…

I was hoping on-

OpenSubtitles2018. v3

Vào cuối “ngày” này, tất cả những gì Đức Chúa Trời đã dự định sẽ thành hiện thực.

Xem thêm  Suất đầu tư là gì? Cách tính suất đầu tư?

By the end of that “day,” all that God had purposed will have become a reality.

jw2019

Nếu thế, Giô-na dự định đi cách xa thành Ni-ni-ve đến 3.500 cây số.

If so, Jonah was heading some 2,200 miles [3,500 km] away from Nineveh.

jw2019

Ba người dự định đi tới ngày Thứ sáu.

You were going to be gone until Friday.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu dự định chia sẻ thời gian như thế nào?

How are you going to split your time going forward?

ted2019

Trong mơ, Tôi có dự định

♫ In my dreams ♪ ♪ I have a plan

OpenSubtitles2018. v3

3 Tại sao không dự định gia tăng hoạt động rao giảng trong dịp hè?

3 Why not plan to increase your field service activity during the summertime?

jw2019

Có phải cuộc sống đã được dự định như thế không?

Is that what life was meant to be?

LDS

Barnes đã dự định đại diện cho tuyển Anh nơi anh từng sống từ năm 12 tuổi.

Barnes had already planned to represent England where he had lived since the age of 12.

WikiMatrix

đó là những dự định tốt đẹp.

Honey, these are really beautiful ambitions.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi không dự định gì cả.

I didn’t have a plan.

OpenSubtitles2018. v3

Ta dự định sẽ dọn sạch đống hỗn độn đó, và ông đã phản bội ta!

I propose to clean up the mess, and you betray me!

OpenSubtitles2018. v3

Anh dự định gửi một người tiên phong sang Phi Châu.

Xem thêm  Vé Eco của Vietjet là gì? - VietJetAir

He had plans for a pioneer to go to Africa.

jw2019

Tôi dự định ‘đi đánh cá.’”

I intend to ‘go a fishing.’”

LDS

Thông tin bạn cung cấp sẽ chỉ được sử dụng cho mục đích dự định của nó.

The information you provide will be used solely for its intended purpose.

support.google

Vậy thì, dự định là gì?

So, then, what’s the plan?

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button