Tin tổng hợp

Training Data là gì? Định nghĩa và giải thích ý nghĩa

Định nghĩa Training Data là gì?

Training Data là Dữ liệu đào tạo. Đây là nghĩa tiếng Việt của thuật ngữ Training Data – một thuật ngữ thuộc nhóm Technology Terms – Công nghệ thông tin.

Độ phổ biến(Factor rating): 5/10

Ý tưởng của việc sử dụng dữ liệu giảng dạy trong những chương trình học máy là một khái niệm đơn thuần, nhưng nó cũng rất cơ bản như cách mà những công nghệ tiên tiến này thao tác. Dữ liệu huấn luyện là một thiết lập khởi đầu của dữ liệu sử dụng để giúp một chương trình hiểu làm thế nào để vận dụng những công nghệ tiên tiến như mạng thần kinh để học hỏi và tạo ra hiệu quả phức tạp. Nó hoàn toàn có thể được bổ trợ bởi bộ tiếp theo của dữ liệu được gọi xác nhận và bộ kiểm tra .

Giải thích ý nghĩa

Tập huấn luyện là vật liệu mà qua đó nghe tin máy tính làm thế nào để xử lý thông tin. Máy học sử dụng các thuật toán – nó bắt chước khả năng của bộ não con người để đưa vào đầu vào đa dạng và cân nhắc chúng, để kích hoạt sản phẩm trong não, trong tế bào thần kinh riêng biệt. tế bào thần kinh nhân tạo tái tạo rất nhiều quá trình này với các phần mềm – máy học và các chương trình mạng lưới thần kinh cung cấp mô hình chi tiết đánh giá cao như thế nào con người của chúng tôi nghĩ rằng quá trình làm việc.

Xem thêm  thay nhớt trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Xem thêm: Dầu nền là gì? Tại sao nên sử dụng Dầu Nền dầu dẫn, lưu ý khi dùng

What is the Training Data? – Definition

The idea of using training data in machine learning programs is a simple concept, but it is also very foundational to the way that these technologies work. The training data is an initial set of data used to help a program understand how to apply technologies like neural networks to learn and produce sophisticated results. It may be complemented by subsequent sets of data called validation and testing sets .

Understanding the Training Data

The training set is the material through which the computer learns how to process information. Machine learning uses algorithms – it mimics the abilities of the human brain to take in diverse inputs and weigh them, in order to produce activations in the brain, in the individual neurons. Artificial neurons replicate a lot of this process with software – machine learning and neural network programs that provide highly detailed models of how our human thought processes work .

Thuật ngữ liên quan

  • Machine Learning
  • Artificial General Intelligence (AGI)
  • Convolutional Neural Network (CNN)
  • Code
  • Test Set
  • Validation Set
  • Computational Linguistics
  • Turing Test
  • Backward Chaining
  • Expert System

Source: Training Data là gì? Technology Dictionary – Filegi – Techtopedia – Techterm

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button