Tin tổng hợp

dự tiệc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Khải huyền 19:9 viết: “Hạnh phúc cho người được mời dự tiệc cưới của Chiên Con”.

“Happy are those invited to the evening meal of the Lamb’s marriage,” states Revelation 19:9.

jw2019

“Anh em.. . chẳng có thể dự tiệc của Chúa, lại dự tiệc của các quỉ”.—1 Cô-rinh-tô 10:21.

“You cannot be partaking of ‘the table of Jehovah’ and the table of demons.” —1 Corinthians 10:21.

jw2019

Nhà Philips mời chúng ta đến dự tiệc tối nay đấy.

We are bidden to the Philips’this evening.

OpenSubtitles2018. v3

Mày có mời bà ấy dự tiệc không?

Are you inviting her to the party?

OpenSubtitles2018. v3

1 nạn nhân ra ngoài dự tiệc độc thân.

One of the victims was out for his bachelor party.

OpenSubtitles2018. v3

Được mời tới dự tiệc giáng sinh bởi một sự nhầm lẫn.

Got invited to the Christmas party by mistake.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta không đến đó để dự tiệc.

We’re not there to bust up keggers.

OpenSubtitles2018. v3

Tớ phải đi dự tiệc của dì tớ 1 mình và mọi người cứ,

I had to go to my aunt’s party all by myself, and everybody was like,

OpenSubtitles2018. v3

Em cũng đi dự tiệc với những người bạn không xem trọng tiêu chuẩn đạo đức Kinh Thánh”.

And I attended parties with youths who had little respect for the Bible’s moral standards.”

jw2019

Hai người dự tiệc có vui không?

Xem thêm  [Tìm hiểu] Mối quan hệ giữa niêm mạc tử cung và khả năng thụ thai

Are you two enjoying the party?

OpenSubtitles2018. v3

Ai muốn đến dự tiệc thì sẽ đến thôi.

Whoever comes to the party comes.

OpenSubtitles2018. v3

6 Trong lúc dự tiệc rượu, vua nói với Ê-xơ-tê: “Ái khanh thỉnh cầu điều chi?

6 During the banquet of wine, the king said to Esther: “What is your petition?

jw2019

“Anh em chẳng có thể dự tiệc của Chúa, lại dự tiệc của các quỉ”.

“You cannot be partaking of ‘the table of Jehovah’ and the table of demons.”

jw2019

Hoàng tử của Lania đang dự tiệc.

The Prince of Lanya is having a banquet.

OpenSubtitles2018. v3

Cô đang thái quá đấy, không cần mặc cái quần lót nào đi dự tiệc đâu.

Seeing as you’re so outrageous, don’t wear any panties to the party.

OpenSubtitles2018. v3

Có khi họ đều đi dự tiệc rồi.

Maybe they are all at a party.

OpenSubtitles2018. v3

Ổng dự tiệc Giáng sinh ở nhà Sventytski.

He went to the Sventytskis’Christmas party.

OpenSubtitles2018. v3

Mẹ của Chúa Giê-su cũng đến dự tiệc cưới.

Jesus’ mother has also come to the wedding.

jw2019

Bọn tao đi dự tiệc đây.

We’re going to a party, white boy.

OpenSubtitles2018. v3

All right, vậy thì cậu đi dự tiệc và giả vờ là mình vượt trội hơn Mike.

All right, then you go to that party, and you pretend to be over Mike.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có thực sự đi dự tiệc không đây?

Xem thêm  Giáo hội các Thánh hữu Ngày sau của Chúa Giêsu Kytô – Wikipedia tiếng Việt

Do we really have to go to this party?

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng ta cứ dự tiệc đã.

But let’s enjoy the rest of the party.

OpenSubtitles2018. v3

248 107 Vua cho gọi những người đã được mời đến dự tiệc cưới

248 107 A King Calls Those Invited to a Marriage Feast

jw2019

Cậu cũng tới dự tiệc cưới nhé.

You come to the wedding, too.

OpenSubtitles2018. v3

Sao cháu không dự tiệc?

Why aren’t you at the feast?

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button