Tin tổng hợp

earth trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

8 Because of obeying such commands, God’s servants on earth today now number some seven million.

8 Nhờ vâng theo những điều răn đó, các tôi tớ của Đức Chúa Trời trên đất ngày nay lên đến khoảng bảy triệu người.

jw2019

By generating conducting fluids within the interior of the Earth, tidal forces also affect the Earth’s magnetic field.

Bằng việc sinh ra các dòng chất lưu có tính dẫn điện bên trong Trái Đất, các lực thủy triều cũng ảnh hưởng tới từ trường Trái Đất.

WikiMatrix

The Gospel writers knew that Jesus had lived in heaven before coming to earth.

Những người viết Phúc Âm biết rằng Chúa Giê-su đã sống trên trời trước khi xuống đất.

jw2019

The Kingdom will crush all man-made rulerships and become earth’s sole government.

Nước Trời sẽ đánh tan tất cả sự cai trị do con người lập ra và trở thành chính phủ duy nhất trên đất.

jw2019

You are to help prepare the world for the millennial reign of the Savior by helping to gather the elect from the four quarters of the earth, so that all who choose to do so may receive the gospel of Jesus Christ and all of its blessings.

Các em phải giúp chuẩn bị thế gian cho sự trị vì trong thời kỳ ngàn năm của Đấng Cứu Rỗi bằng cách giúp quy tụ những người được Chúa chọn từ bốn phương trời, để tất cả những người chọn làm như vậy có thể nhận được phúc âm của Chúa Giê Su Ky Tô và tất cả các phước lành của phúc âm.

LDS

When on earth he preached, saying: “The kingdom of the heavens has drawn near,” and he sent out his disciples to do the same.

Xem thêm  Lễ hội Festival biển Nha Trang – Điểm hẹn văn hoá đặc sắc

Khi còn ở trên đất, ngài đã rao giảng: “Nước thiên-đàng đã đến gần”, và ngài sai các môn đồ đi làm cùng công việc đó.

jw2019

Suddenly, without warning, you find yourself transported to Earth.

Đột nhiên, không báo trước, bạn bị chuyển xuống trái đất.

Literature

It would henceforth limit every human female on Earth capable of bearing children to one.

Nó sẽ lập ra giới hạn từ nay về sau, buộc mỗi phụ nữ trên trái đất chỉ có thể sinh một đứa trẻ thay vì nhiều đứa.

Literature

The sacred secret of this godly devotion is illuminated in Jesus’ life course here on earth.

Bí mật thánh hay sự mầu nhiệm về sự tin kính nầy được làm sáng tỏ bởi nếp sống của Giê-su trên đất.

jw2019

There are more elements in one human brain than there are people on earth.

Bộ não của con người có nhiều thành phần còn hơn số người sống trên đất.

jw2019

Robotic repair and maintenance could extend the lives of hundreds of satellites orbiting around the Earth.

Sử dụng robot sữa chữa và bảo trì có thể kéo dài tuổi thọ của hàng trăm vệ tinh xoay quanh trái đất.

ted2019

3 And it came to pass that they ran in their might, and came in unto the judgment-seat; and behold, the chief judge had fallen to the earth, and did alie in his blood.

3 Và chuyện rằng, họ chạy hết sức mau đến ghế xét xử; và này, vị trưởng phán quan đã ngã xuống đất, và anằm chết trên vũng máu của ông ta.

Xem thêm  Viêm phụ khoa là gì? Triệu chứng điển hình và cách điều trị

LDS

43 I will pound them as fine as the dust of the earth;

43 Con sẽ nghiền chúng ra nhỏ như bụi đất;

jw2019

Speaking of humans, there are currently 7 billion of us on Earth.

Nói đến con người, hiên nay có khoảng 7 tỉ người trên Trái Đất.

ted2019

Gaining this knowledge is ultimately the quest of all God’s children on the earth.

Việc đạt được sự hiểu biết này cuối cùng sẽ là công cuộc tìm kiếm của tất cả các con cái của Thượng Đế trên thế gian.

LDS

Someday all who live on earth will be brothers and sisters, united in worship of the true God and Father of all.

Một ngày nào đó tất cả những người sống trên đất sẽ là anh chị em với nhau, hợp nhất trong sự thờ phượng Đức Chúa Trời thật và là Cha của mọi người.

jw2019

11, 12. (a) In what manner did Christ leave the earth?

11, 12. a) Đấng Christ đã lìa trái đất bằng cách nào?

jw2019

One of the driest places on Earth is the Atacama Desert.

Một trong những nơi khô nhất trên Trái Đất là hoang mạc Atacama.

WikiMatrix

He has thrown down the beauty of Israel from heaven to earth.

Ngài ném vẻ đẹp Y-sơ-ra-ên từ trời xuống đất.

jw2019

Would his being allowed to live forever on earth in his transgression magnify God’s law and display His absolute justice, or would it teach disrespect for God’s law and imply that God’s word was unreliable?

Việc để cho hắn sống đời đời trên đất trong trạng thái phạm tội có tán dương luật pháp Đức Chúa Trời và bày tỏ sự công bình tuyệt đối của Ngài, hay sẽ dạy người ta khinh thường luật pháp Đức Chúa Trời và làm cho hiểu ngầm là lời Đức Chúa Trời không đáng tin cậy?

Xem thêm  Tài sản vô hình là gì? Vai trò của tài sản vô hình đối với sự phát triển của doanh nghiệp

jw2019

Further, God blessed them and God said to them: ‘Be fruitful and become many and fill the earth and subdue it.’”

Đức Chúa Trời ban phước cho loài người và phán rằng: Hãy sanh-sản, thêm nhiều, làm cho đầy-dẫy đất; hãy làm cho đất phục-tùng” (Sáng-thế Ký 1:27, 28).

jw2019

18 Similarly, in modern times, Jehovah’s Witnesses scour the earth in search of those who yearn to know and serve God.

18 Tương tự thế, trong thời hiện đại, Nhân Chứng Giê-hô-va đã đi khắp đất để tìm kiếm người có lòng khao khát muốn biết và phụng sự Đức Chúa Trời.

jw2019

In the year 7067AD, the earth experienced numerous battles, and because of these wars the world population was reduced to 500,000 people.

Câu chuyện bắt đầu vào năm 7067 sau Công nguyên, Trái Đất đã trải qua vô số các cuộc chiến tranh, dân số Trái Đất chỉ còn hơn 500.000 người.

WikiMatrix

♫ We’re closed to the Earth ’til further notice ♫

♫ Chúng ta ở rất gần trái đất chỉ đợi đến khi có tín hiệu ♫

ted2019

Since 1914 the symbolic rider of the fiery-colored horse has taken peace away from the earth

Kể từ năm 1914, người cưỡi ngựa sắc hồng tượng trưng này đã lấy hòa bình khỏi đất

jw2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button