Tin tổng hợp

eating trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Around the Île-de-France where brie is made, people enjoy soaking this in café au lait and eating it for breakfast.

Tại vùng Île-de-France nơi brie được làm ra, mọi người thích ngâm nó trong café au lait và ăn vào bữa sáng.

WikiMatrix

Papa, come eat.

Papa, lại ăn đi.

OpenSubtitles2018. v3

If we were farmers, we’d be eating our seed.

Nếu tất cả chúng ta là nông dân, tất cả chúng ta sẽ ăn hạt giống của mình .

ted2019

You look stop-eating hot!

Trông cậu thật ngừng ăn đồ nóng đi nhé!

OpenSubtitles2018. v3

18 Jesus, in this magnificent visionary form, has a little scroll in his hand, and John is instructed to take the scroll and eat it.

18 Trong sự hiện thấy rực rỡ này Giê-su cầm trong tay một cuốn sách nhỏ, và Giăng được lệnh lấy cuốn sách để ăn (Khải-huyền 10:8, 9).

jw2019

He stuffs the cabbage in the rabbit and the rabbit in the fox, and he eats all of them.

Ông ta nhồi bắp cải vào trong con thỏ rồi ông ta ăn sạch.

OpenSubtitles2018. v3

And if you’re in the Ecuadorian Páramo, you’re going to eat a large rodent called a cuy.

bạn sẽ ăn một loài gặm nhấm có tên là cuy.

ted2019

Who do you want to eat with?

Cô không muốn họ được ăn đồ ăn cô làm sao?

QED

We eat and make money to be able to enjoy life.

Xem thêm  Cấu tạo của vòi sen tắm đứng nóng lạnh

Chúng tôi ăn và kiếm tiền để có thể tận hưởng cuộc sống.

ted2019

Before eating, the diner could open the packet of nori and wrap the onigiri.

Vào lúc dùng, người ăn có thể mở gói nori và bọc lên onigiri.

WikiMatrix

We sometimes study together in preparation for a meeting, and then we might make something delicious to eat.”

Đôi khi chúng tôi cùng soạn bài cho buổi nhóm, rồi có lúc làm món gì đó ngon ngon để ăn”.

jw2019

Jesus said to the crowd who had gathered to hear him: “Stop being anxious about your souls as to what you will eat or what you will drink, or about your bodies as to what you will wear.

Chúa Giê-su nói với đám đông nhóm lại nghe ngài: “Đừng vì sự sống mình mà lo đồ ăn uống; cũng đừng vì thân-thể mình mà lo đồ mặc.

jw2019

(Deuteronomy 14:21) But a proselyte was bound by the Law and would not eat the unbled meat of such an animal.

(Phục-truyền Luật-lệ Ký 14:21) Tuy nhiên, vì bị ràng buộc bởi Luật Pháp, nên một người cải đạo không ăn thịt thú vật chưa cắt tiết.

jw2019

This species is a fast and voracious predator, hunting and eating other snails and slugs.

Loài này là một động vật ăn thịt nhanh và phàm ăn, săn và ăn các loài ốc và sên khác.

WikiMatrix

Xem thêm  [FR/F7: Tóm tắt kiến thức] Lesson 19: Tính toán và phân tích các chỉ số và xu hướng phát triển của doanh nghiệp (Calculation and Interpretation of Accounting ratios and trends)

Then, as part of bringing luck in, it is customary to eat roasted soybeans, one for each year of one’s life, and in some areas, one for each year of one’s life plus one more for bringing good luck for the year to come.

Sau đó, như là một phần của việc mang lại may mắn, người ta theo thói quen thường ăn đậu nành rang, mỗi năm một lần trong cuộc đời mỗi người, và ở một số khu vực, mỗi năm một lần trong cuộc đời mỗi người cộng thêm một lần nữa, để mang lại may mắn cho năm sau.

WikiMatrix

Night and day I eat, sleep and breathe them

♪ Đêm ngày ăn, ngủ, thở cũng thấy chúng

OpenSubtitles2018. v3

27 It is not good to eat too much honey,+

27 Ăn nhiều mật ong quá thì không tốt gì,+

jw2019

Finally, his friends were able to persuade him to eat.

Cuối cùng bạn bè ông thuyết phục mãi ông mới chịu ăn.

jw2019

Some 3,500 years ago, as the people of Israel trekked across the wilderness of Sinai, they said: “How we remember the fish that we used to eat in Egypt for nothing, the cucumbers and the watermelons and the leeks and the onions and the garlic!”

Hơn 3.500 năm trước, khi dân Y-sơ-ra-ên vất vả lội bộ qua đồng vắng Si-na-i, họ than phiền: “Chúng tôi nhớ những cá chúng tôi ăn nhưng-không tại xứ Ê-díp-tô, những dưa chuột, dưa gang, củ kiệu, hành, và tỏi”.

Xem thêm  Các mẫu câu có từ 'take care of' trong Tiếng Anh được dịch sang Tiếng Việt

jw2019

Cholera is most often contracted when a person drinks water or eats food that is contaminated with fecal matter from infected people.

Người ta thường dễ bị dịch tả nhất khi uống nước hoặc ăn thực phẩm bị nhiễm phân của người bệnh.

jw2019

Eating’s clothes is different.

Quần áo lúc chơi khác, quần áo lúc ăn lại khác

OpenSubtitles2018. v3

I always eat when I’m nervous.

Cứ bị căng thẳng là tôi phải ăn.

OpenSubtitles2018. v3

Now, apparently after the Passover meal, he quotes David’s prophetic words: “The man at peace with me, one whom I trusted, who was eating my bread, has lifted his heel against me.”

Giờ đây, có lẽ là sau bữa ăn Lễ Vượt Qua, ngài trích dẫn lời tiên tri của Đa-vít: “Người bạn mà con tin cậy, người ăn bánh con, cũng đã trở gót chống nghịch”.

jw2019

She said to eat it with my hubby.

Cô nói cùng ăn với ông xã.

QED

It is said that the natives do not eat the meat of the redtail catfish because it is black in coloration.

Người ta nói rằng người bản địa không ăn thịt của cá hồng vĩ mỏ vịt vì có có màu đen.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button