Tin tổng hợp

ensure trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The stadium was opened in 1979 and was renovated in 2009, with many of the facilities and amenities upgraded to ensure that it complies with international standards and can be used for a wide range of events.

Sân vận động được khai trương vào năm 1979 và gần đây đã được cải tạo, với nhiều cơ sở vật chất và tiện nghi được nâng cấp để đảm bảo rằng nó tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và có thể được sử dụng cho một loạt các sự kiện.

WikiMatrix

The plan was outlined in the Decree of the USSR Council of Ministers and All-Union Communist Party (Bolsheviks) Central Committee of October 20, 1948: “On the plan for planting of shelterbelts, introduction of grassland crop rotation and construction of ponds and reservoirs to ensure high crop yields in steppe and forest-steppe areas of the European USSR.”

Tháng 10/1948, Hội đồng Bộ trưởng Liên Xô và Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Liên Xô ra nghị định “Kế hoạch cho trồng hàng cây chắn gió, giới thiệu các đồng cỏ luân canh cây trồng và xây dựng các ao hồ chứa để đảm bảo năng suất cây trồng cao trong khu vực thảo nguyên và rừng thảo nguyên trong các khu vực châu Âu của Liên Xô”.

WikiMatrix

The company is presently undergoing a restructuring exercise, wherein Emaar has taken control of all the ongoing projects of the company to ensure their completion at the earliest.

Công ty hiện đang tiến hành một cuộc tái cấu trúc, trong đó Emaar đã kiểm soát tất cả các dự án đang diễn ra của công ty để đảm bảo hoàn thành sớm nhất.

WikiMatrix

What can we do to ensure that the illustrations we use are understood?

Chúng ta có thể làm gì để chắc chắn các minh họa chúng ta dùng là dễ hiểu?

jw2019

We’ve all highlighted the great importance in implementation; particularly of the institutional reforms of ensuring the independence of regulatory and oversight bodies.

Tất cả chúng ta đều coi triển khai là vấn đề quan trọng, nhất là trên lĩnh vực cải cách thể chế nhằm đảm bảo sự độc lập của các cơ quan quản lý và giám sát.

worldbank.org

Ashurnasirpal II’s brutal treatment of rebels ensured that the absence of his army would not incite more revolts.

Xem thêm  Giá đóng cửa là gì? (Cập nhật 2022)

Sự tàn bạo của Ashurnasirpal II đối với những kẻ nổi loạn bảo đảm cho sự xuất hiện của quân đội ông sẽ không kích động nổi loạn nhiều hơn nữa.

WikiMatrix

The award was endowed by Walter and Doris Neustadt of Ardmore, Oklahoma to ensure the award in perpetuity.

Người hiến tặng vốn cho giải này là Walter và Doris Neustadt ở Ardmore, Oklahoma bảo đảm cung cấp vốn vĩnh viễn cho giải.

WikiMatrix

Now that means that poverty leaves a really lasting scar, and it means that if we really want to ensure the success and well-being of the next generation, then tackling child poverty is an incredibly important thing to do.

Vậy cho nên sự nghèo khó thực sự có một ảnh hưởng lâu dài, và nếu như chúng ta muốn đảm bảo sự thành công và hành vi tốt cho thế hệ sau, cho trẻ em điều kiện sống tốt là một điều cực kỳ quan trọng cần làm.

ted2019

If it were, wedding vows would ensure a 0 percent divorce rate.

Nếu quả thực như vậy, các lời thề trong hôn lễ sẽ đảm bảo không có kết cục ly hôn.

Literature

What did Ezra do to ensure that his teaching was effective?

E-xơ-ra đã làm gì để cho sự dạy dỗ của ông được hữu hiệu?

jw2019

In 2014, Vietnam also accepted recommendations to ensure freedom of the press and the Internet.

Năm 2014, Việt Nam cũng chấp thuận các khuyến nghị về bảo đảm quyền tự do báo chí và tự do Internet.

hrw.org

Often made of metal and fitted over a cap of felt or leather, the helmet ensured that most blows directed at the head would glance off with little harm done.

Mão trụ thường được làm bằng kim loại và bên trong được lót một cái mũ bằng nỉ hoặc da. Nhờ có nó, phần lớn những đòn tấn công trực tiếp vào đầu sẽ dội ra và không làm người lính bị thương.

jw2019

Representative Park In-kook said the nuclear test violated Council resolutions and “defied warnings from the international community” which threatened peace and stability in the region, thus all member states should ensure they implement the sanctions fully.

Đại diện Park In-kook nói rằng vụ thử hạt nhân đã vi phạm các nghị quyết của Hội đồng và “thách thức các cảnh báo của cộng đồng quốc tế”, đe dọa hòa bình và sự ổn định trong khu vực, do đó tất cả các quốc gia thành viên nên bảo đảm rằng họ sẽ thực thi lệnh trừng phạt một cách đầy đủ.

Xem thêm  Giao dịch thỏa thuận là gì? Quy trình nổi bật của giao dịch thỏa thuận

WikiMatrix

Ms. Andersen also met with two Deputy Ministers of Industry and Trade, Mr. Hoang Quoc Vượng and Mr. Tran Tuan Anh to discuss how best to develop energy to meet the growing demands of the country while at the same time ensuring efficiency and environmental sustainability.

Bà Andersen cũng gặp gỡ với hai Thứ trưởng Bộ Công thương, ông Trần Tuấn Anh và ông Hoàng Quốc Vượng để thảo luận cách thức phát triển năng lượng tốt nhất để đáp ứng nhu cầu phát triển ngày càng tăng của đất nước và đảm hiệu quả năng lượng và bền vững về môi trường.

worldbank.org

Best practice: If you want to restrict access to your content but still have it crawled, ensure that Googlebot can access your content by using a reverse DNS lookup.

Phương pháp hay nhất: Nếu bạn muốn giới hạn quyền truy cập vào nội dung của mình nhưng vẫn để Googlebot thu thập dữ liệu nội dung, hãy đảm bảo rằng Googlebot có thể truy cập nội dung của bạn bằng cách sử dụng quy trình tra cứu DNS ngược.

support.google

See Warwick or Stout for a detailed analysis of the techniques and results of compensation to ensure adequate phase margins.

Xem thêm Warwick hoặc Stout để biết phân tích chi tiết về kỹ thuật và kết quả bù để đảm bảo biên độ pha đầy đủ.

WikiMatrix

As a publisher, you are responsible for ensuring that all user-generated content on your site or app complies with all applicable programme policies.

Là nhà xuất bản, bạn có trách nhiệm đảm bảo tất cả nội dung do người dùng tạo trên trang web hoặc ứng dụng của mình tuân thủ tất cả các chính sách chương trình có thể áp dụng.

support.google

For example, if the editor of The Example Times wants to ensure that the article they are using with permission from The Example Gazette doesn’t get included in Google News, they would implement the following code in that article page’s HTML:

Ví dụ: nếu biên tập viên của The Example Times muốn đảm bảo rằng tin bài mà The Example Gazette cho phép họ sử dụng không được đưa vào Google Tin tức, thì họ sẽ triển khai mã sau trong HTML của trang tin bài:

Xem thêm  L-1485 có nghĩa là gì? viết tắt của từ gì?

support.google

The strategy includes public outreach, rapid response, access to health services, and ensuring clean water, sanitation and waste management .

Chiến lược bao gồm chương trình cứu trợ người dân, phản ứng nhanh, cung cấp dịch vụ y tế, và đảm bảo nguồn nước sạch, tình trạng vệ sinh và xử lý chất thải .

EVBNews

He does, however, always use his protective power to ensure the outworking of his purpose.

Tuy nhiên, Ngài luôn luôn sử dụng quyền năng bảo đảm việc thực hiện ý định Ngài.

jw2019

The breakthrough in his formula was the first “foundation and powder in one”; traditionally, an actor was made up with an oil/emollient-based make-up, which was then set with powder to reduce the reflection and ensure it would not fade or smudge.

Bước đột phá trong công thức của ông là “chất nền và bột màu trong một”; theo truyền thống, một diễn viên đã trang điểm với mỹ phẩm chất nền dầu/chất mềm da, sau đó dùng phấn để giảm độ phản chiếu và đảm bảo rằng nó sẽ không phai mờ.

WikiMatrix

Because of this it is critical to ensure that e-mail marketing campaigns are as effective as possible.

Vì thế, điều quan trọng là bạn phải đảm bảo rằng chiến dịch marketing bằng email đạt hiệu quả hết mức có thể.

Literature

My goal is to ensure that whoever controls this land understands the boiling river’s uniqueness and significance.

Mục tiêu của tôi là đảm bảo rằng bất cứ ai trị vì vùng đất này hiểu được nét độc đáo và tầm quan trọng của con sông sôi.

ted2019

It has always been the elusive ideal to ensure full participation of people affected by disasters in the humanitarian effort.

Đã luôn là một khái niệm khá là khó nắm bắt việc đảm bảo việc tham gia của mọi người bị ảnh hưởng bởi các thiên tai trong nỗ lực nhân đạo.

QED

This would ensure that the southern flank could advance without suffering German enfilade fire.

Điều này sẽ khẳng định rằng cánh quân phía nam của có thể tiến công mà không phải hứng chịu sự bắn lia của quân Đức.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button