Tin tổng hợp

‘enter into force (to…)’ là gì?, Từ điển Anh – Việt

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” enter into force to … “, trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ enter into force to …, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ enter into force to … trong bộ từ điển Từ điển Anh – Việt1. It seemed to enter with great force into every feeling of my heart .
Tôi tưởng chừng như có một sức mạnh lớn lao xuyên thẳng vào tận đáy tim tôi .

2. Ten of the 15 SADC countries must ratify the protocol for it to enter into force.

Cả 25 vương quốc trong LMÂC phải trải qua hiệp ước đó trước khi nó được hiệu lực hiện hành .
3. For a visa waiver to enter into force Indonesian law stipulating mandatory reciprocity must be changed .
Đối với chủ trương bãi bỏ thị thực có hiệu lực thực thi hiện hành luật lao lý cơ bản song phương Indonesia phải được biến hóa .
4. Did the Israelites agree to enter into this covenant ?
Dân Y-sơ-ra-ên có đồng ý chấp thuận giữ giao ước này không ?
5. • What does it mean to enter into God’s rest today ?
• Ngày nay, làm thế nào tất cả chúng ta vào sự yên nghỉ của Đức Chúa Trời ?
6. 21 In order to enter into the holes in the rocks
21 Đặng rúc vào những hốc đá
7. 24 “ That You May Not Enter Into Temptation ”
24 “ Kẻo những ngươi sa vào chước cám-dỗ ”
8. It is better for thee to enter into life maimed, than having two hands, to go into hell .
Tốt cho ngươi thà cụt tay mà vào sự sống, còn hơn đủ hai tay mà đi vào ngục giới .
9. When we are baptized, we enter into a covenant .
Khi chịu phép báp têm, tất cả chúng ta lập một giao ước .
10. Mr Pullings, enter these men’s names into the ship’s books .
Pullings, ghi tên tuổi những người này vào Sổ nhật ký của tàu .
11. * Whosoever repenteth shall enter into my rest, Alma 12 : 34 .
* Kẻ nào biết hối cải sẽ được đi vào chốn an nghỉ của ta, AnMa 12 : 34 .
12. You also have the option to enter or paste XML into the text box .
Bạn cũng có tùy chọn nhập hoặc dán XML vào hộp văn bản .

Xem thêm  Tắc đường trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

13. Force the American into the Amal Samheem.

Dồn tên Mỹ tới vùng cát lún Umm al-Samim .
14. Production reporting – The best practice is to use bar code scanning to enter production into inventory .
Báo cáo sản xuất – Thực tiễn tốt nhất là sử dụng quét mã vạch để đưa sản xuất vào kho .
15. 19 And people will enter into the caves of the rocks
19 Người ta sẽ rúc trong những hang đá
16. 10 Enter into the rock and hide yourself in the dust
10 Hãy rúc vào đá và ẩn mình trong bụi đất ,
17. Out of the riverbed, they climb ; into the city, they enter .
Họ lên khỏi lòng sông và tiến vào thành .
18. “ If, though, you want to enter into life, observe the commandments continually, ” Jesus advises him .
Rồi Chúa Giê-su khuyên : “ Nhưng nếu anh muốn nhận được sự sống, hãy luôn giữ những điều răn ” .
19. And they agreed not to enter into marriage alliances with “ the peoples of the land. ”
Và họ chấp thuận đồng ý hứa không gả con cho “ dân-tộc của xứ ” ( Nê-hê-mi 10 : 28-30 ) .
20. Click Enter text to enter a list of postal codes .
Nhấp vào Nhập văn bản để nhập list mã bưu điện .
21. It is better for you to enter one-eyed into life than to be thrown with two eyes into the fiery Ge · henʹna .
Thà mất một mắt mà nhận được sự sống còn hơn là có đủ hai mắt mà bị quăng vào Ghê-hen-na * đầy lửa .
22. What if a man tries to force a woman into sexual activity ?
Nếu bị cưỡng ép quan hệ tình dục thì sao ?
23. Enter the IP address for your dropbox into the Host text box .
Nhập địa chỉ IP cho dropbox của bạn vào hộp văn bản Máy chủ .

Xem thêm  Gia Cường Kết Cấu Bê Tông Cốt Thép Là Gì? - Võ Vinh

24. It won’t enter you into auctions that you wouldn’t normally participate in.

Chiến lược sẽ không đưa bạn vào phiên đấu giá mà bạn thường không tham gia .
25. 43 It is better for thee, to enter halt into life, than having two feet to be cast into hell ; into the fire that never shall be quenched .
43 Tốt cho ngươi thà què mà vào sự sống, còn hơn đủ hai chân mà bị quăng vào ngục giới ; vào lửa chẳng hề tắt được .

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button