Tin tổng hợp

eo biển trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Gennady Nevelskoy đã vượt qua eo biển từ phía nam vào năm 1848.

Gennady Nevelskoy passed the strait from the north in 1848.

WikiMatrix

Thần Thor đi đến eo biển sâu

Thor came to a deep channel.

OpenSubtitles2018. v3

Nhà vua cho xây một cây cầu phao bằng thuyền băng qua eo biển Hellespont.

The king ordered that a pontoon bridge of ships be built across the strait of Hellespont.

jw2019

Eo biển này nối biển Kara với biển Barents ở phía bắc Nga.

This strait connects the Kara Sea and the Barents Sea in northern Russia.

WikiMatrix

Làm sao những khối đá đó vượt qua eo biển được?

How can stone blocks cross the Channel?

OpenSubtitles2018. v3

Hạm đội 6 đang có mặt gần eo biển Bosphorus, ta có cuộc tuần tra ở Biển Bắc.

The Sixth Fleet has a presence near the Bosphorus, we have patrols in the North Sea.

OpenSubtitles2018. v3

Anh ta đang ở trên eo biển Manche và đang tiếp tục hành trình.

He is over the English Channel and under way.

ted2019

Đúng, khi bay qua eo biển.

Yeah, over the Straights.

OpenSubtitles2018. v3

Bằng tàu cánh ngầm, chỉ mất 2 giờ 55 phút để đi qua eo biển Triều Tiên đến Fukuoka.

By hydrofoil it only takes 2 hours 55 minutes to cross the Korea Strait to Fukuoka.

WikiMatrix

Eo biển Wetar (tiếng Indonesia: Selat Wetar) chia tách phần phía đông của đảo Timor với đảo Wetar.

Xem thêm  feet tiếng Anh là gì?

The Wetar Strait (Indonesian: Selat Wetar) separates the eastern part of the island of Timor from the island of Wetar.

WikiMatrix

Anh ta đang bay phía trên eo biển.

He’s out over the channel.

QED

Chúng sẽ di cư đến eo biển Guatemala.

They’re supposed to migrate to the Guatemala sound.

OpenSubtitles2018. v3

QUẦN ĐẢO THUỘC EO BIỂN TORRES

TORRES STRAIT ISLANDS

jw2019

Đây là một eo biển quan trọng cho tàu thyền và truyền thông.

This body of water is an important strait for shipping and communications.

WikiMatrix

Các thuyền nhỏ hơn bao gồm cả các dhow qua eo biển giữa Likoma và Chizumulu.

Smaller boats including dhows cross the strait between Likoma and Chizumulu.

WikiMatrix

Eo biển được đặt tên theo thành phố Otranto của nước Ý.

The strait is named after the Italian city of Otranto.

WikiMatrix

Mogami và Shigure rút lui về hướng Nam trở qua eo biển.

Mogami and Shigure retreated southwards down the Strait.

WikiMatrix

Chúng cho phép Anh kiểm soát toàn bộ mậu dịch thông qua eo biển Malacca.

They allowed Britain to control all trade through the straits of Malacca.

WikiMatrix

Hai châu lục này có thể sau đó đã bị tách biệt bởi eo biển Turgai.

The two continents would later be separated by the Turgai Strait.

WikiMatrix

Ở phía nam, eo biển Freemansundet chia tách đảo Barents khỏi Edgeøya.

To the south, the sound separating Barents Island from Edgeøya is Freemansundet.

WikiMatrix

Xem thêm  Xây dựng phễu sản phẩm cho người mới bán hàng Shopee

Bên dưới eo biển Đan Mạch tồn tại thác nước lớn nhất thế giới.

Beneath the Denmark Strait exists the world’s largest waterfall.

ted2019

Châu Âu và châu Phi cách nhau 7,7 hải lý (14.3 km; 8.9 mi) tại điểm hẹp nhất của eo biển.

Europe and Africa are separated by 7.7 nautical miles (14.3 km; 8.9 mi) of ocean at the strait’s narrowest point.

WikiMatrix

Cô đi qua eo biển Bosphorus và ngược sông Danube, dọc theo lộ trình có thể của họ.

She crosses the Bosphorus and travels up the Danube River, following their likely route.

WikiMatrix

Lần này kế hoạch chính xác hơn – tìm một eo biển ở mũi tận cùng của Nam Mỹ.

This time the plan was more precise—to find a strait at the extreme tip of South America.

Literature

Hòn đảo tách biệt với Thổ Nhĩ Kỳ qua eo biển Chios.

The island is separated from Turkey by the Chios Strait.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button