Tin tổng hợp

everyday trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The Age of Enlightenment was marked by the work of biologist Buffon and chemist Lavoisier, who discovered the role of oxygen in combustion, while Diderot and D’Alembert published the Encyclopédie, which aimed to give access to “useful knowledge” to the people, a knowledge that they can apply to their everyday life.

Thời kỳ Khai sáng có dấu ấn là công trình của nhà sinh vật học Buffon và nhà hoá học Lavoisier, là người phát hiện vai trò của ôxy trong sự cháy, còn Diderot và D’Alembert xuất bản Encyclopédie nhằm mục tiêu cung cấp có nhân dân lối tiếp cận “kiến thức hữu dụng”, kiến thức mà họ có thể áp dụng trong sinh hoạt thường nhật của mình.

WikiMatrix

That is not what evolution is and that is not what evolution implies, although sometimes the everyday notion of the word seems to make us think that way.

Đó không phải là tiến hóa và không phải là những gì tiến hóa ngụ ý mặc dù đôi khi khái niệm hàng ngày từ dường như làm cho chúng ta nghĩ như vậy.

QED

Set in a suburban Japanese town, Nichijou is populated by an ensemble set of characters, featuring moments from their everyday lives which alternate between the mundane and the strange, without much focus on a narrative.

Đặt trong một thành phố ngoại ô Nhật Bản, Nichijou chứa đựng việc bố trí toàn bộ các nhân vật, những khoảnh khắc miêu tả từ cuộc sống hằng ngày của họ xen kẽ giữa đời thường và bất thường kì quặc, không có nhiều sự tập trung vào một câu chuyện.

WikiMatrix

In summary, autonomy is the moral right one possesses, or the capacity we have in order to think and make decisions for oneself providing some degree of control or power over the events that unfold within one’s everyday life.

Tóm lại, tự chủ là quyền đạo đức mà người ta sở hữu, hoặc năng lực chúng ta có để suy nghĩ và đưa ra quyết định cho chính mình cung cấp một mức độ kiểm soát hoặc quyền lực đối với các sự kiện diễn ra trong cuộc sống hàng ngày của mỗi người.

Xem thêm  Thiết bị đo lường tiêu chuẩn là gì? | E-TechMart

WikiMatrix

Fundamentally, this is the bit that really matters to me on an everyday basis.

Chúng là những điều khiến tôi bận tâm khi đi làm mỗi ngày.

ted2019

The prevalence of storming meant that the ability to offer bonus payments was vital to the everyday operation of Soviet industry, and as a result the reforms ultimately failed to create a more efficient system.

Tỷ lệ bão tố có nghĩa là khả năng cung cấp các khoản thanh toán tiền thưởng là rất quan trọng cho hoạt động hàng ngày của ngành công nghiệp Liên Xô, và kết quả là các cải cách cuối cùng đã thất bại trong việc tạo ra một hệ thống hiệu quả hơn.

WikiMatrix

You want to know whether this philosophy will operate for you in everyday business contacts.

Điều bạn muốn biết là làm sao áp dụng phương pháp đó vào công việc làm ăn hàng ngày được.

Literature

Ancient Egyptians are known to have used a lot of garlic and onions in their everyday dishes.

Ai Cập cổ đại được biết đến với việc sử dụng rất nhiều tỏi và hành tây trong đồ ăn hàng ngày của họ.

WikiMatrix

Remember, he needs his tea everyday before training at 5am

Ông ta hàng ngày thức dậy lúc 5 giờ luyện công phu và uống trà

OpenSubtitles2018. v3

Cook, “The Eternal Everyday

Cook, “Những Việc Thường Ngày Mang Tính Vĩnh Cửu”

LDS

Why can I not remove this confine and take that to my everyday objects, everyday life so that I don’t need to learn the new language for interacting with those pixels?

Tại sao tôi không mang giới hạn đó vào các đồ vật hàng ngày để khỏi cần học ngoại ngữ mới để tương tác với các điểm ảnh đó?

ted2019

Didn’t you say we’d eat noodle soup everyday?

Ko phải con bảo ngày ngày ăn bánh canh ư

OpenSubtitles2018. v3

Now, the idea is simple when we’re applying it to coin tosses, but in fact, it’s not very simple in everyday life.

Xem thêm  Tết Nguyên tiêu – Wikipedia tiếng Việt

Nào, ý tưởng thật đơn giản khi chúng ta gắn nó với việc tung đồng xu, nhưng thực tế, trong cuộc sống hàng ngày nó không hề đơn giản.

QED

The series is set in Tokyo, following the everyday life of a 17-year-old shōgi player, Rei (lit.

Truyện lấy bối cảnh tại Tokyo, kể về cuộc sống của kỳ thủ shogi 17 tuổi, Rei (nghĩa là, “Số không”).

WikiMatrix

In 1917 the company produced Maybelline Cake Mascara, “the first modern eye cosmetic for everyday use” and Ultra Lash in the 1960s, which was the first mass-market automatic.

Năm 1917, công ty sản xuất Maybelline Cake Mascara, “mỹ phẩm dùng cho mắt hiện đại được sử dụng mỗi ngày” và Ultra Lash vào những năm 1960 được xem là toàn thị trường đầu tiên tự động hóa.

WikiMatrix

He taught simply and with genuine feeling, using illustrations from everyday life and drawing from the authority of God’s Word.

Ngài dùng những sinh hoạt hàng ngày để minh họa và lấy thẩm quyền từ Lời Đức Chúa Trời để dạy một cách đơn giản và thành thật.

jw2019

Hebrew had ceased to be an everyday spoken language somewhere between 200 and 400 CE, declining since the aftermath of the Bar Kokhba revolt.

Tiếng Hebrew biến mất như một ngôn ngữ nói hàng ngày từ khoảng năm 200 đến 400, do hậu quả của khởi nghĩa Bar Kokhba.

WikiMatrix

Jehovah’s Witnesses are preaching the Bible’s message and are teaching willing people to apply what they learn in everyday life.

Nhân Chứng Giê-hô-va đang rao giảng thông điệp của Kinh Thánh và giúp những người sẵn lòng biết áp dụng trong đời sống hàng ngày những gì họ học được.

jw2019

Almost all customers have complained everyday because of her absence..

Hầu hết khách ở đây đều cằn nhằn vì họ không được gặp cô nữa .

OpenSubtitles2018. v3

Right now, we’re asking kids who live in the most disadvantaged neighborhoods, who have the least amount of family resources, who are attending the country’s worst schools, who are facing the toughest time in the labor market, who are living in neighborhoods where violence is an everyday problem, we’re asking these kids to walk the thinnest possible line — to basically never do anything wrong.

Xem thêm  Tfr memo posted principal from acct là gì

Nay, chúng ta đang yêu cầu các đứa trẻ sống tại những khu bất lợi nhất, những người có ít sự hỗ trợ từ gia đình nhất, những người đang nhập học những trường tệ nhất quốc gia, những người phải đối mặt với khó khăn trên thị trường lao động, những người sống ở khu vực mà bạo lực là vấn đề hàng ngày, Chúng ta đang yêu cầu những đứa trẻ này phải đi trên những đường kẻ nhỏ nhất mà không bao giờ được làm gì sai.

ted2019

Personal problems and everyday stresses fade into the background when I share in the service.”

Tôi tạm quên những vấn đề cá nhân và căng thẳng hàng ngày khi tham gia rao giảng”.

jw2019

A hitoe obi can be worn with everyday kimono or yukata.

Hitoe obi có thể đeo với kimono thường ngày hoặc yukata.

WikiMatrix

People have a habit of doing everyday things even under the oddest conditions.

Người ta có thói quen làm những công việc hàng ngày ngay cả trong những điều kiện kỳ cục nhất.

Literature

I look at the mirror everyday.

Tôi soi gương hàng ngày mà.

QED

Because of his size, he uses everyday objects as other things (e.g. using a briefcase for a hydrofoil, or a hat as a vacation home).

Do kích thước của mình, ông đã sử dụng vật dụng hàng ngày như những thứ khác (ví dụ như sử dụng một chiếc cặp cho một tàu cánh ngầm, hoặc một chiếc mũ như một nhà nghỉ).

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button