Tin tổng hợp

everything trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

After floodwaters recede, everything is coated with a foul-smelling thick mud.

Sau khi nước rút, mọi thứ đều bị bao bọc bởi một lớp bùn dày hôi thối.

jw2019

There’s a first time for everything, Captain Cold.

Luôn có lần đầu cho mọi chuyện, Captain Cold ạ.

OpenSubtitles2018. v3

8 Regarding what was provided, the Bible relates: “God saw everything he had made and, look! it was very good.”

8 Kinh-thánh nói về các sự cung cấp ấy: “Đức Chúa Trời thấy các việc Ngài đã làm thật rất tốt-lành” (Sáng-thế Ký 1:31).

jw2019

“I regularly learned wonderful things about plants and organic life, but I attributed everything to evolution, since this made us look as if we were in harmony with scientific thinking.”

Tôi thường học những điều tuyệt diệu về cây cỏ và sinh vật. Tuy nhiên, tôi quy mọi điều ấy cho sự tiến hóa, vì như thế khiến chúng tôi thấy mình suy nghĩ theo khoa học”.

jw2019

Back off… of everything.

Tụi mày rút lui đi… tất cả mọi chuyện.

OpenSubtitles2018. v3

Everything in California is so fat and ripe and juicy.

Mọi thứ ở California đều mập béo và chín mọng.

OpenSubtitles2018. v3

On 23 November, some German units destroyed or burned everything not necessary for a breakout operation and began to pull back towards the northern end of Stalingrad.

Vào ngày 23 tháng 11, vài đơn vị quân Đức đã phá hủy hay thiêu hủy mọi thứ không cần thiết cho chiến dịch tháo chạy và bắt đầu rút lui về cực bắc của Stalingrad.

Xem thêm  Viết Des Là Gì – Rate, Des Là Gì Trên Facebook – Hungthinhreals

WikiMatrix

Everything that God has done shows his love.

Mọi vật Đức Chúa Trời tạo ra đều chứng tỏ tình yêu thương của Ngài.

jw2019

Everything we shoot into space has microbes on it, despite people’s efforts to not let that happen.

Mọi thứ chúng ta phóng vào vũ trụ đều có vi khuẩn trên đó, mặc dù người ta có cố gắng không cho điều đó xảy ra.

Literature

I just wanted to make sure you had everything you need before I left.

Ta chỉ muốn chắc chắn rằng nàng có mọi thứ nàng cần trước khi ta đi.

OpenSubtitles2018. v3

(2 Timothy 3:13, 14) Since everything you take into your mind will influence you to some degree, the key is ‘knowing from what persons you learn things,’ to be sure that they are people who have your best interests at heart, not their own.

(2 Ti-mô-thê 3:13, 14) Vì mỗi điều bạn đưa vào tâm trí sẽ ảnh hưởng đến bạn trong một mức độ nào đó, bí quyết là ‘biết bạn đã học những điều đó với ai’, để chắc chắn rằng họ là những người quan tâm đến lợi ích của bạn chứ không phải cho chính họ.

jw2019

Doing it competitively, had a sponsored team and everything like that.

Chơi một cách đầy cạnh tranh, có một đội được tài trợ và mọi thứ như thế.

OpenSubtitles2018. v3

Those who say that math doesn’t need to have a purpose, or those who say that math is behind everything we do?

Xem thêm  Tịch liêu có nghĩa là gì

Những người cho rằng toán học không cần phải có mục đích, hoặc những người cho rằng toán học đứng đằng sau tất cả những gì chúng ta làm?

ted2019

Throw away everything we don’t need.

Dụt bỏ những không cần thiết.

OpenSubtitles2018. v3

I lost everything.

Tôi đã mất hết tất cả.

OpenSubtitles2018. v3

From everything but the coffee.

Tất cả trừ cà phê.

OpenSubtitles2018. v3

Basically, I did everything that I had been taught not to do as a Christian.

Nói chung, tôi đã làm những tôi từng được dạy là một môn đồ Chúa Giê-su không được làm.

jw2019

Sun goes down… the tablet starts to glow… everything comes to life.

Chiếc bài vị bắt đầu phát sáng… Mọi thứ xảy đến với cuộc sống.

OpenSubtitles2018. v3

Everything related to Kim Jong Il ‘s children is a deadly secret .

Tất cả những thông tin liên quan tới những người con của Kim Jonh Il đều hết sức bí mật .

EVBNews

In spite of everything and against tremendous odds, they succeeded.

Mặc dù phải đương đầu với bao khó khăn vất vả, họ vẫn thành công xuất sắc .

ted2019

Not everything.

Không nhiều.

OpenSubtitles2018. v3

Not everything is about you, Debbie!

Không phải chuyện gì cũng vì em, Debbie!

OpenSubtitles2018. v3

Seriously, for everything.

Thật đấy, cảm ơn vì mọi thứ.

OpenSubtitles2018. v3

“In the First Presidency,” he said, “we do everything we can to move this work forward.

Xem thêm  Hãy phân biệt tự trọng và tự ái | GDCD 10 - Trường THPT Trịnh Hoài Đức

Ông nói: “Trong Đệ Nhất Chủ Tịch Đoàn, chúng tôi làm tất cả mọi thứ mình có thể làm được để xúc tiến công việc này.

LDS

He has everything that you ordered.

Cậu ta có tất cả mọi thứ mà anh yêu cầu.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button