Tin tổng hợp

cover trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

The municipality covers the western part of the Land van Maas en Waal, an island located between the Meuse and Waal rivers.

Tỉnh này nằm ở phía tây của Land van Maas en Waal, một hòn hòn đảo nằm giữa sông Meuse và Waal .

WikiMatrix

This covers this.

Cái này che giấu cái này.

OpenSubtitles2018. v3

The municipality had a population of 1,293 (2003) and covered an area of 307.93 km2 of which 77.34 km2 is water.

Đô thị này có dân số 1.293 người (2003) và diện tích 307,93 km2 trong đó có 77,34 km2 là diện tích mặt nước.

WikiMatrix

The school overseer will conduct a 30-minute review based on material covered in assignments for the weeks of September 5 through October 31, 2005.

Giám thị trường học sẽ điều khiển bài ôn kéo dài 30 phút dựa trên những tài liệu đã được chỉ định cho tuần lễ ngày 5 tháng 9 tới ngày 31 tháng 10 năm 2005.

jw2019

Now in its fourth edition, this book has covered scores of technology changes over the years.

Trong lần tái bản thứ tư này, cuốn sách đề cập đến rất nhiều thay đổi về công nghệ trong những năm qua.

Literature

The drive of the Soviet forces was so strong that the defending German formation—123rd Infantry Division, which was covering a line of 30 km (19 mi)—had its forward two regiments overrun.

Mũi tiến công của Hồng quân quá mạnh đến mức lực lượng phòng thủ của quân Đức, sư đoàn bộ binh số 123 – vốn phòng thủ trên một chiến tuyến dài 30 cây số – bị mất hai trung đoàn ngay lập tức .

WikiMatrix

I heard not too long ago that you are the first Korean to be on the cover of 3 international economic magazines.

Tôi nghe nói cách đây không lâu, anh là người Hàn Quốc đầu tiên được lên trang bìa của 3 tạp chí quốc tế về kinh tế.

Xem thêm  10 thuật ngữ trong thiết kế mà designer cần biết - Huyacademy - Trung tâm đào tạo thiết kế chuyên nghiệp | Thiết kế đồ họa | Đào tạo lớp thiết kế | Dạy vẽ

QED

Its rich red cover and some 150 teaching illustrations make it immediately appealing.

Cuốn sách bìa đỏ này có độ 150 tranh ảnh khiến cho người ta ưa thích ngay.

jw2019

Suddenly, a single aircraft – possibly a Yokosuka D4Y “Judy” dive bomber, though other accounts suggest an Aichi D3A “Val”, also a dive bomber – pierced the cloud cover and made a low level run on the ship to drop two semi-armor-piercing bombs.

Bất ngờ, một máy bay duy nhất, có thể là một máy bay ném bom bổ nhào Yokosuka D4Y “Judy” (các nguồn khác cho rằng đó là một chiếc Aichi D3A (“Val”), cũng là một kiểu máy bay ném bom bổ nhào), ló ra từ đám mây bên trên và thực hiện một cú bay thấp để ném hai quả bom bán xuyên thép.

WikiMatrix

The forests surrounding the river valley of Kinabatangan River is the largest forest-covered floodplain in Malaysia.

Các khu rừng bao quanh thung lũng sông Kinabatangan là đồng bằng ngập nước có rừng bao phủ lớn nhất tại Malaysia.

WikiMatrix

She covered the landing at Bougie and managed to escape heavy air attacks unscathed.

Nó đã hỗ trợ cho việc đổ bộ lên Bougie, và đã thoát ra khỏi một cuộc không kích nặng nề mà không bị hư hại.

WikiMatrix

I’ll cover you.

Tôi sẽ yểm trợ cho cậu.

OpenSubtitles2018. v3

Don’t sleep on or with your device or its power adaptor, or cover them with a blanket or pillow.

Đừng nằm ngủ đè lên thiết bị hay bộ sạc của thiết bị hoặc đặt chúng dưới chăn hoặc gối .

support.google

(Ephesians 4:32) Such a readiness to forgive is in harmony with Peter’s inspired words: “Above all things, have intense love for one another, because love covers a multitude of sins.”

Sự sẵn lòng tha thứ như thế là điều phù hợp với lời được soi dẫn của Phi-e-rơ: “Nhứt là trong vòng anh em phải có lòng yêu-thương sốt-sắng; vì sự yêu-thương che-đậy vô-số tội-lỗi” (I Phi-e-rơ 4:8).

Xem thêm  dễ hiểu trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

This article covers how to create product groups, plus how to edit and remove them.

Bài viết này đề cập đến cách tạo, chỉnh sửa cũng như xóa những nhóm mẫu sản phẩm .

support.google

Nothing I can’t cover up.

Chẳng có gì mà tôi che giấu được.

OpenSubtitles2018. v3

In this video, we cover what Matched content is, how to check if your site is eligible and how to create a matched content unit:

Trong video này, chúng tôi sẽ ra mắt Nội dung tương thích là gì, cách kiểm tra xem website của bạn có đủ điều kiện kèm theo sử dụng Nội dung tương thích hay không và cách tạo đơn vị chức năng nội dung tương thích :

support.google

One could extend this sort of statistical analysis to cover all Mr. Haring’s various works, in order to establish in which period the artist favored pale green circles or pink squares.

Nếu người ta có thể mở rộng sự phân tích thống kê này để xem xét toàn bộ tác phẩm của ngài Haring nhằm xác định trong thời kỳ nào người họa sĩ ưu tiên vẽ vòng tròn xanh nhạt hay ô vuông hồng.

QED

Phoenix covered minesweeping operations at Balikpapan, Borneo, from 29 June to 7 July.

Phoenix đã hỗ trợ cho các hoạt động quét mìn tại Balikpapan, Borneo từ ngày 29 tháng 6 đến ngày 7 tháng 7.

WikiMatrix

I’ll cover you.

Tôi yểm trợ cho.

OpenSubtitles2018. v3

“Details, covers & images for Super Street Fighter 4 Arcade Edition : News : EventHubs.com”.

Truy cập ngày 22 tháng 9 năm 2010. ^ “Details, covers & images for Super Street Fighter 4 Arcade Edition: News: EventHubs.com”.

WikiMatrix

While Petrarch’s concept of a Dark Age corresponded to a mostly Christian period following pre-Christian Rome, today the term mainly applies to the cultures and periods in Europe that were least Christianized, and thus most sparsely covered by chronicles and other contemporary sources, at the time mostly written by Catholic clergy.

Xem thêm  U não: Các chỉ định chẩn đoán hình ảnh để đánh giá

Trong khi khái niệm của Petrarca về Thời kỳ Tăm tối tương ứng với hầu hết những thời kỳ Kitô Giáo tiếp sau thời kỳ tiền Kitô Giáo Rôma, ngày này thuật ngữ này được sử dụng cho văn hóa truyền thống và thời kỳ tại Châu Âu mà ít ảnh hưởng tác động bởi Kitô giáo nhất, và vì thế mà những văn hóa truyền thống và thời kỳ này phần nhiều được ghi chép rất ít trong những biên niên sử và những nguồn đương thời hầu hết bởi những giáo sĩ Công giáo .

WikiMatrix

During the beginning of her career, the mole was removed from her modeling pictures, including her first Vogue cover.

Trong thời gian khởi đầu sự nghiệp, nốt ruồi đã được xóa khỏi các hình ảnh người mẫu trước đây của cô, kể cả ở trang bìa tạp chí Vogue đầu tiên của cô.

WikiMatrix

In the corner of the sofa there was a cushion, and in the velvet which covered it there was a hole, and out of the hole peeped a tiny head with a pair of frightened eyes in it.

Ở góc của ghế sofa có một đệm, và trong nhung bao phủ có một lỗ, và ra khỏi lỗ peeped một cái đầu nhỏ với một cặp đôi mắt sợ hãi trong đó.

QED

Some of these hot flows covered ice or water which flashed to steam, creating craters up to 65 feet (20 m) in diameter and sending ash as much as 6,500 feet (2,000 m) into the air.

Một số dòng chảy nóng bao phủ nước đá hoặc nước bốc hơi, tạo ra miệng núi lửa lên đến 65 foot (20 m) đường kính và gửi tro nhiều như 6.500 foot (2.000 m) vào không khí.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button