Tin tổng hợp

extreme trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

This split was extremely detrimental to the Haflinger breed, as most of the brood mares were in South Tyrol in what was now Italy, while the high-quality breeding stallions had been kept at studs in North Tyrol and so were still in Austria.

Sự phân chia này là cực kỳ bất lợi cho các giống ngựa Haflinger, như hầu hết các ngựa bố mẹ là ở Nam Tyrol trong những gì bây giờ Ý, trong khi Ngựa đực giống giống chất lượng cao đã được giữ ở Bắc Tyrol và như vậy vẫn còn ở Áo.

WikiMatrix

The low nutrient level, extreme pressure and lack of sunlight create hostile living conditions in which few species are able to exist.

Mật độ dinh dưỡng thấp, áp lực nước cực mạnh cùng với việc không có ánh sáng chiếu tới đã tạo nên điều kiện sống bất lợi làm cho nơi đây có rất ít các loài sinh vật có khả năng tồn tại.

WikiMatrix

Not only does this insulate the bird against extreme cold but it also enables it to move two or three times faster than it otherwise could.

Việc này không những bảo vệ nó trước cái lạnh cực kỳ mà còn giúp nó di chuyển nhanh gấp hai hoặc ba lần.

jw2019

So one way to look for them is to build detectors that are extremely sensitive to a dark matter particle coming through and bumping it.

Một cách để tìm ra chúng là tạo ra những thiết bị dò tìm cực kỳ nhạy với hạt vật chất tối khi chúng đi xuyên qua và va phải nó.

QED

In addition to the extreme mental stress that he was under on his final night, consider the disappointment he must have felt and the humiliation he suffered.

Bên cạnh áp lực nặng nề về mặt tinh thần, hẳn ngài còn cảm thấy thất vọng cũng như bị sỉ nhục.

jw2019

Extreme sports on top level like this is only possible if you practice step by step, if you really work hard on your skills and on your knowledge.

Những môn thể thao mạo hiểm đỉnh điểm như vậy thì yên cầu bạn phải rèn luyện từng bước một, với nhiều kỹ năng và kiến thức và kỹ năng và kiến thức .

Xem thêm  tối quan trọng trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

Various organizations, such as Paradox Sports, have arisen to help empower and inspire disabled people through equipping and welcoming them into the extreme sports community.

Nhiều tổ chức, ví dụ như Paradox Sports cũng ra đời để tăng cường và khuyến khích người khuyết tật thông qua việc trang bị và chào đón họ vào cộng đồng thể thao mạo hiểm.

WikiMatrix

Gopi is in extreme depression after Ahem’s passing, has not smiled or talked in 4 years.

Gopi bị trầm cảm nặng sau sự ra đi đột ngột của Ahem, cô không cười hay nói chuyện với ai suốt 4 năm qua.

WikiMatrix

Unlike his predecessor, Bischoff was an extremely competent and dynamic bureaucrat.

Khác với người nhiệm kỳ trước đó, Bischoff là một công chức có tài và năng nổ .

WikiMatrix

Or was Venus extremely hot?

Hay sao Kim rất nóng?

ted2019

You may feel extreme fatigue as your body adjusts to the demands of pregnancy .

Bạn có thể sẽ cảm thấy hết sức mệt mỏi vì cơ thể mình phải điều chỉnh cho phù hợp với nhu cầu của thai nghén .

EVBNews

In the extreme south, a major transform fault separates Tierra del Fuego from the small Scotia Plate.

Ở đầu tận cùng phía nam, một đứt gãy biến dạng chia cách Tierra del Fuego với mảng nhỏ hơn là mảng Scotia.

WikiMatrix

CPU options include several Core 2 Duo components up to 2.8GHz, along with the quad-core Core 2 Extreme running at 2.53GHz .

Các tùy chọn cho CPU bao gồm Core 2 Duo tốc độ 2.8GHz hoặc với bộ vi xử lí Core 2 Extreme 4 lõi tốc độ 2.53GHz .

EVBNews

This suggested an origin of either very faint stars or extremely distant galaxies.

Kết quả này gợi ra nguồn phát GRB phải là những ngôi sao rất mờ hoặc nằm ở các thiên hà rất xa.

WikiMatrix

Even this extreme event only matched a normal summer on similar parallels in continental Europe, underlining the maritime influences.

Ngay cả sự kiện cực đoan này chỉ phù hợp với một mùa hè bình thường với những điểm tương đồng tương tự ở châu Âu lục địa, nhấn mạnh đến ảnh hưởng của hàng hải.

Xem thêm  Seventeen (nhóm nhạc) – Wikipedia tiếng Việt

WikiMatrix

While typical mature storms have eyes that are a few dozen miles across, rapidly intensifying storms can develop an extremely small, clear, and circular eye, sometimes referred to as a pinhole eye.

Trong khi những cơn bão trưởng thành điển hình có những con mắt có đường kính vào khoảng vài chục dặm, thì những cơn bão tăng cường nhanh chóng có thể phát triển nên một con mắt cực nhỏ, tròn và sắc nét, đôi khi được gọi là mắt lỗ kim.

WikiMatrix

The man Job suffered to an extreme degree.

Người đàn ông tên Gióp đã phải chịu đau khổ cùng cực.

jw2019

There is our star pupil, this labrador, who taught a lot of us what a state of play is, and an extremely aged and decrepit professor in charge there.

Đây là học trò ngôi sao của chúng tôi, chú chó labrador, chú đã dạy chúng tôi về trò chơi, và là bậc thầy lão luyện trong công việc này.

ted2019

Your teacher, your school guidance counselor, or a tutor can be useful resources to talk to if you always get extreme test anxiety .

Giáo viên, nhân viên tư vấn ở trường, hoặc người hướng dẫn của bạn có thể là những người hữu ích để trò chuyện nếu bạn luôn bị hồi hộp, lo lắng trong thi cử quá mức .

EVBNews

Extreme pressure additives, or EP additives, are additives for lubricants with a role to decrease wear of the parts of the gears exposed to very high pressures.

Phụ gia áp suất cực cao hoặc phụ gia EP, là chất phụ gia cho chất bôi trơn có vai trò giảm sự mài mòn của các bộ phận của bánh răng chịu được áp suất rất cao.

WikiMatrix

It is thus extremely difficult, and indeed in most cases quite impossible, for the individual citizen to come to objective conclusions and to make intelligent use of his political rights. — Albert Einstein, “Why Socialism?”

Do đó cực kỳ khó khăn, và quả thực trong hầu hết các trường hợp đều là không thể, cho cá nhân công dân đi đến kết luận khách quan và sử dụng thông minh các quyền chính trị của mình. — Albert Einstein, “Why Socialism?” ^ a ă â b c d đ Einstein, A. (2009).

Xem thêm  Associate Degree là gì? Một số thông tin bạn cần biết về Associate Degree

WikiMatrix

“There is no group, however primitive at the one extreme or civilized at the other, which left freely to itself and within its means does not dispose of the bodies of its members with ceremony.

“ Không có một giống dân nào, dù sơ khai hay văn minh, lại không chôn cất người chết theo nghi lễ, nếu được để tự nhiên làm vậy và có đủ phương tiện đi lại .

jw2019

So on the extreme top left, for example, is a grass, it’s called Eragrostis nindensis, it’s got a close relative called Eragrostis tef — a lot of you might know it as “teff” — it’s a staple food in Ethiopia, it’s gluten-free, and it’s something we would like to make drought-tolerant.

Ví dụ, ở phía trên cùng bên trái là một đồng cỏ, có tên là Ersgrostis nindensis, Nó có họ hàng gần tên là Eragrostis tef — nhiều người có thể biết với tên “teff” — là thức ăn chính ở Ethiopia, không có gluten, và chúng tôi muốn làm cho nó chịu được hạn.

ted2019

These are occasions when they can truly savor the meaning of the words of Isaiah 42:10: “Sing to Jehovah a new song, his praise from the extremity of the earth, you men that are going down to the sea and to that which fills it, you islands and you inhabiting them.”

Vào những dịp đó họ được thưởng thức ý nghĩa câu Ê-sai 42:10: “Các ngươi là kẻ đi biển cùng mọi vật ở trong biển, các cù-lao cùng dân-cư nó, hãy hát bài ca-tụng mới cho Đức Giê-hô-va, hãy từ nơi đầu-cùng đất ngợi-khen Ngài”.

jw2019

Through obedience under extreme adversity, Jesus was “made perfect” for the new position God had in mind for him, that of being King and High Priest.

Qua việc vâng lời dù gặp thử thách gay go, Chúa Giê-su đã “nên trọn-vẹn” để sẵn sàng cho vị trí mới mà Đức Chúa Trời định sẵn cho ngài, trở thành Vua và Thầy Tế Lễ Thượng Phẩm.

jw2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button