Tin tổng hợp

eyes trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

37 He continued to do what was bad in Jehovah’s eyes,+ according to all that his forefathers had done.

37 Ông cứ làm điều ác trong mắt Đức Giê-hô-va+ y như tổ phụ ông đã làm.

jw2019

I testify that when Heavenly Father commanded us to “retire to thy bed early, that ye may not be weary; arise early, that your bodies and minds may be invigorated” (D&C 88:124), He did so with an eye to blessing us.

Tôi làm chứng rằng khi Cha Thiên Thượng truyền lệnh cho chúng ta phải “lên giường sớm, để các ngươi không thể bị mệt mỏi; hãy thức dậy sớm, để thể xác các ngươi và tinh thần các ngươi có thể được tráng kiện” (GLGƯ 88:124), Ngài đã làm như vậy với ý định ban phước cho chúng ta.

LDS

First extract the rafter from your own eye, and then you will see clearly how to extract the straw from your brother’s eye.” —Matthew 7:1-5.

trước hết phải lấy cây đà khỏi mắt mình đi, rồi mới thấy rõ mà lấy cái rác ra khỏi mắt anh em mình được”.—Ma-thi-ơ 7:1-5.

jw2019

His eyes were black like Hagrid’s, but they had none of Hagrid’s warmth.

Mắt ông cũng đen như mắt bác Hagrid, nhưng chúng không hề ấm áp như mắt bác Hagrid.

Literature

They arched their necks when he rubbed their velvety noses, and their soft eyes shone.

Chúng vươn cao cần cổ khi cậu chùi những cái mũi mềm như nhung của chúng và những con mắt hiền hoà của chúng sáng lên.

Literature

Many men find it extra hot to make eye contact at this point, so he can see how much you love what you’re doing.

Nhiều người khi đó cực hứng khi cùng giao mắt với bạn để biết bạn yêu người ấy dữ dội như thế nào

Xem thêm  Top 20 thanh chống đỡ tiếng anh là gì mới nhất 2022

OpenSubtitles2018. v3

A tear or two slipped from her eye and splashed onto the dark blue remnant that, as if by magic, had become the most precious birthday present in the whole world .

Vài giọt nước mắt ứa ra từ khoé mắt con bé và rơi trên tấm vải rẻo xanh đậm ấy, và như thể có phép lạ, tấm thảm đã trở thành món quà sinh nhật quý giá nhất trên thế gian này .

EVBNews

Although their complaints were directed against Moses and Aaron, in Jehovah’s eyes the real target of their discontent was God himself.

Mặc dù họ oán trách Môi-se và A-rôn, nhưng dưới mắt Đức Giê-hô-va thì người mà họ thật sự oán trách chính là Ngài.

jw2019

□ If our spiritual eye is simple, what will this mean to us?

□ Nếu mắt thiêng liêng của chúng ta giản dị, điều này sẽ có nghĩa gì cho chúng ta?

jw2019

It is better for you to enter one-eyed into life than to be thrown with two eyes into the fiery Ge·henʹna.

Thà mất một mắt mà nhận được sự sống còn hơn là có đủ hai mắt mà bị quăng vào Ghê-hen-na* đầy lửa.

jw2019

In other cases congregations and individuals have come forward and offered to keep an eye on older ones so that their children could remain in their assignments.

Trong những trường hợp khác, hội thánh hoặc cá nhân nào đó tình nguyện để chăm nom người lớn tuổi hầu cho con cái họ có thể tiếp tục phục vụ trong thánh chức.

jw2019

30 Aʹhab the son of Omʹri was worse in the eyes of Jehovah than all those who were prior to him.

+ 30 Trong mắt Đức Giê-hô-va, con trai Ôm-ri là A-háp còn gian ác hơn hết thảy những kẻ đi trước.

jw2019

Bicky followed him with his eye till the door closed.

Bicky theo anh ta với con mắt của mình cho đến khi cánh cửa đóng kín.

Xem thêm  sói hoang trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

QED

With the hurt still evident in his expression, but with tears in his eyes, the father accepted the apology, and the two embraced in a spirit of understanding.

Với nỗi đau còn hiển hiện trên vẻ mặt của mình, nhưng với lệ trong mắt mình, người cha đã chấp nhận lời xin lỗi và cả hai người ôm nhau trong một tinh thần thông cảm.

LDS

“””Brilliant aim, Miss Hotchkiss,”” he said, shutting his eyes in agony.”

“Nhắm đích giỏi đấy, Miss Hotchkiss” anh nói, nhắm mắt trong đau đớn.

Literature

Now she got her eyes open for the first time.

Và giờ là lần đầu tiên bà được ngắm kỹ cảnh vật ở đây.

OpenSubtitles2018. v3

” And when we see the landlord, we can look that guy right in the eye

♫ Và khi gặp lão chủ nhà, ta hoàn toàn có thể hiên ngang nhìn thằng ♫

OpenSubtitles2018. v3

Ball be eyes to hit.

Bóng là mắt để đạt.

QED

Like all good villains, Onimaru has entire hordes of faceless minions who are nothing more than humanoid black bodies with eyes, mouths, and a single horn sticking straight up from the center of their head.

Giống như mọi kẻ hung ác khác, Onimaru có một đạo quân những kẻ nô lệ, chúng chẳng có gì khác ngoài cơ thể người màu đen với mắt, miệng và một chiếc sừng mọc thẳng đứng từ giữa đầu.

WikiMatrix

Where opposition to smart meters is encountered, they are often marketed as “smart grid” which connects smart grid to smart meters in the eyes of opponents.

Trường hợp đối lập để đo thông minh đang gặp phải, họ thường được quảng cáo là “mạng lưới thông minh” kết nối lưới điện thông minh để đo thông minh trong con mắt của các đối thủ.

Xem thêm  Dấu ấn.

WikiMatrix

Perhaps such birds were worthless in the eyes of men, but how did the Creator view them?

Có lẽ những con chim như thế không có giá trị gì trước mắt con người, nhưng Đấng Tạo Hóa xem chúng như thế nào?

jw2019

Parry (1975) described how this species has a wider range of eye movement than other snakes.

Parry (1975) mô tả cách thức loài rắn này có một phạm vi chuyển động mắt rộng lớn hơn so với những loài rắn khác.

WikiMatrix

When they occur within the Milky Way, supernovae have historically been observed by naked-eye observers as “new stars” where none seemingly existed before.

Khi chúng xuất hiện trong Ngân Hà, trong lịch sử siêu tân tinh đã từng được quan sát bằng mắt thường với tên gọi “sao mới” (người Trung Hoa gọi là sao khách) nơi chúng trước đây chưa từng tồn tại.

WikiMatrix

Clearly, then, the life of an unborn child has great value in God’s eyes.

Thế nên, Đức Chúa Trời rất xem trọng sự sống của một thai nhi.

jw2019

And when this is done on the general church book, the record shall be just as holy, and shall answer the ordinance just the same as if he had seen with his eyes and heard with his ears, and made a record of the same on the general church book.

Và khi những việc này được ghi chép xong trong sổ của giáo hội trung ương, thì hồ sơ này trở thành thánh hóa và đáp ứng giáo lễ y như là vị tổng lục sự đã trông thấy bằng mắt và nghe bằng tai của mình, và đã ghi chép trong sổ của giáo hội trung ương.

LDS

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button