Tin tổng hợp

faded trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

‘A flash of faded lightning darted in through the black framework of the windows and ebbed out without any noise.

Đèn flash của sét đã bị mờ lao trong qua khung màu đen của hành lang cửa số và đã giảm xuống ra mà không có bất kể tiếng ồn .

QED

This gives a fade-to-black TV experience around the ad breaks.

Điều này mang lại thưởng thức TV tắt dần quanh thời gian ngắt quảng cáo .

support.google

The bloom is fading.

Những bông hoa đang tàn úa.

OpenSubtitles2018. v3

The breakthrough in his formula was the first “foundation and powder in one”; traditionally, an actor was made up with an oil/emollient-based make-up, which was then set with powder to reduce the reflection and ensure it would not fade or smudge.

Bước đột phá trong công thức của ông là “chất nền và bột màu trong một”; theo truyền thống, một diễn viên đã trang điểm với mỹ phẩm chất nền dầu/chất mềm da, sau đó dùng phấn để giảm độ phản chiếu và đảm bảo rằng nó sẽ không phai mờ.

WikiMatrix

Because the prize will never fade: “This is the promised thing that he himself promised us, the life everlasting.” —1 John 2:25.

Bởi vì phần thưởng này sẽ không bao giờ tàn phai: “Lời hứa mà chính Ngài đã hứa cùng chúng ta, ấy là sự sống đời đời”.—1 Giăng 2:25.

jw2019

And as we treat it with our compound, this addiction to sugar, this rapid growth, faded.

Và khi chúng tôi vận dụng hợp chất, sự link với đường, thì sự tăng trưởng nhanh gọn dần biến mất .

QED

Both sides of the throne bear inscriptions identifying the work as a portrait of Sahure made on the orders of Senusret I. Another indication that Sahure had not faded from memory during the Middle Kingdom is the Westcar Papyrus, which was written during the 12th Dynasty.

Cả hai bên của chiếc ngai vàng đều khắc dòng chữ ghi lại rằng tác phẩm này là một bức chân dung của Sahure và nó được tạo ra theo chiếu chỉ của vua Senusret I. Một dấu hiệu khác cho thấy Sahure đã không bị lãng quên theo thời gian vào thời kỳ Trung vương quốc đó là cuộn giấy cói Westcar, nó được viết dưới thời kỳ vương triều thứ 12.

Xem thêm  Phẫu thuật nội soi lấy u sau phúc mạc

WikiMatrix

But, as Isaiah says, it was a fading garland that would not last much longer.

Nhưng, như Ê-sai đã nói, nó là một vòng hoa không được bền lâu.

jw2019

However, in the late 1980s, “during the era of high-top fades, and parachute pants, producer Teddy Riley and label boss Andre Harrell successfully fused and marketed the two sounds in a sexy, exclamatory music that critics termed new jack swing.

Tuy nhiên, vào cuối những năm 1980, ” trong thời kỳ đỉnh điểm và quần lót dù, đơn vị sản xuất Teddy Riley và ông chủ của hãng đĩa Andre Harrell đã thành công xuất sắc trong việc hợp nhất và tiếp thị hai âm thanh này trong một âm thanh quyến rũ gợi lên, mà những nhà phê bình gọi là swing mới. gây ra một cuộc cách mạng. ”

WikiMatrix

No longer an insecure 14-year-old swayed by gossip, suggestions of secret plots, and other manipulative tactics, the young emperor’s weaknesses faded and his strength of character came to the fore.

Không còn là một cậu bé 14 tuổi bất an chịu ảnh hưởng từ tin đồn nhảm, các đề xuất có tính âm mưu bí mật, và các sách lược vận động khác, Các nhược điểm của hoàng đế trẻ tuổi mất dần đi và độ mạnh bạo trong tính cách trở nên rõ rệt.

WikiMatrix

Personal problems and everyday stresses fade into the background when I share in the service.”

Tôi tạm quên những vấn đề cá nhân và căng thẳng hàng ngày khi tham gia rao giảng”.

jw2019

When we climb that staircase, self- interest fades away, we become just much less self- interested, and we feel as though we are better, nobler and somehow uplifted.

Khi tất cả chúng ta trèo lên nó, những mưu cầu cá thể tan biến, ta trở nên bớt vị kỷ hơn, ta cảm thấy như thể mình trở nên tốt hơn, cao quý hơn và theo một cách nào đó, được nâng đỡ

Xem thêm  " Get Dressed Là Gì - Get Dressed Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt

QED

Just moments ago Jesus Christ had risen up from among them, his form fading away until it was obscured by a cloud.

Vài khoảnh khắc trước đó Giê-su Christ đã rời họ để lên trời, hình bóng ngài dần dần lu mờ đi cho đến khi đám mây hoàn toàn che khuất ngài.

jw2019

After six years the star faded slowly, dropping below naked-eye visibility in 1626.

Sau sáu năm ngôi sao đã bị mờ dần, rơi xuống dưới tầm nhìn bằng mắt thường vào năm 1626.

WikiMatrix

Jourgensen’s interest in dance-oriented electronic music did not entirely fade, however; he also formed the side-project Revolting Cocks, a more electronic body music-inflected collaboration with Richard 23 of Front 242.

Sự quan tâm của Jourgensen đến nhạc điện tử thiên hướng dance không hoàn toàn mờ nhạt, tuy nhiên; dự án phụ Revolting Cocks của ông cùng Richard 23 của Front 242 lại mang tính electronic body music hơn.

WikiMatrix

Growth is fading away, and it’s a big deal.

Tăng trưởng kinh tế chững lại, và đó là một vấn đề lớn.

ted2019

You are fading from sickness, you are badly outnumbered, and you’re hundreds of miles from the sea.

Các ngươi đang bị bệnh, quân lực của ngươi không nhiều, và ngươi đang ở cách biển cả trăm dặm.

OpenSubtitles2018. v3

“Ask Billboard: Why Do Some Songs Fade Out And Others End Cold?”. billboard.com.

Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2009. ^ “ Ask Billboard : Why Do Some Songs Fade Out And Others End Cold ? ”. billboard.com .

WikiMatrix

(Deuteronomy 31:12; 2 Timothy 3:15) Many families have conscientiously begun programs of regular family Bible study, only to allow these to fade or fall into neglect before long.

(Phục-truyền Luật-lệ Ký 31:12, Nguyễn Thế Thuấn; II Ti-mô-thê 3:15). Nhiều gia đình đã chu đáo bắt đầu chương trình học hỏi Kinh-thánh đều đặn trong nhà nhưng rồi từ từ giảm bớt hoặc ngưng hẳn.

jw2019

Everybody adjusted surprisingly well to life as a stepfamily, but the memory of our losses did not fade overnight.

Xem thêm  Sông Tiền – Wikipedia tiếng Việt

Mọi người đều thích nghi với đời sống gia đình mới một cách đáng ngạc nhiên. Dù vậy, nỗi thương nhớ không thể một sớm một chiều nguôi ngoai được.

jw2019

A machine-like hum fades in with musique concrète and segues into “Welcome to the Machine”.

Tiếng động cơ máy kéo dài phỏng theo musique concrète và bắt giai điệu trực tiếp sang ca khúc tiếp theo “Welcome to the Machine”.

WikiMatrix

But if you keep looking further and further, eventually you see nothing for a long while, and then finally you see a faint, fading afterglow, and it’s the afterglow of the Big Bang.

Nhưng nếu tiếp tục nhìn ra xa thật xa nữa, dần dần bạn sẽ chẳng thấy gì trong một lúc nào đó, và rồi cuối cùng, mọi thứ mờ nhạt, ánh hào quang mờ nhạt dần, và đó là ánh hào quang của Big Bang.

ted2019

At dawn, sailors could note how much the sun had shifted by comparing its position with the fading stars.

Lúc rạng đông, các thủy thủ có thể quan sát mặt trời đã di chuyển bao xa bằng cách so sánh vị trí của nó với các ngôi sao mờ dần.

jw2019

If we allow our sense of urgency to fade, we may be unprepared to fend off attacks that come our way and may be caught unawares when Jehovah’s day finally arrives.

Nếu để mất tinh thần khẩn trương, chúng ta có thể không sẵn sàng để tự vệ khi bị tấn công, đồng thời, bị bất ngờ khi ngày Đức Giê-hô-va đến.

jw2019

The red supergiant N6946-BH1 in NGC 6946 underwent a modest outburst in March 2009, before fading from view.

Sao siêu khổng lồ đỏ N6946-BH1 trong thiên hà NGC 6946 trải qua vụ bùng phát vừa phải trong tháng 3 năm 2009, trước khi mờ đi khỏi vùng quan sát.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button