Tin tổng hợp

fake trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

A new building, erected on the platform, was disguised as a railway station complete with a wooden clock and fake rail terminal signs.

Một tòa nhà mới được dựng lên và ngụy trang giống như một nhà ga hoàn chỉnh với một chiếc đồng hồ gỗ và các biển báo ga cuối giả.

WikiMatrix

Why are women always talking about ” fake tits ” this, ” fake tits ” that?

Tại sao phụ nữ lúc nào cũng nói về ngực giả hay ngực thật này nọ nhỉ?

OpenSubtitles2018. v3

“A fake—totally worthless,” wrote one general in his comments.

“Một sự giả mạo – hoàn toàn vô giá trị”, một tướng nhận định.

Literature

The gang were using equipment capable of printing £1 million per day, and boasted they were producing $500,000 in fake dollars a day.

Băng nhóm này đã sử dụng các thiết bị có công xuất in 1 triệu bảng mỗi ngày và khoe rằng chúng đã in 500.000 USD tiền giả mỗi ngày.

WikiMatrix

Perhaps one of the original gems was lost and had to be replaced with a fake.

Có thể là những hạt ngọc gốc đã bị mất và phải thay thế bằng đồ giả.

OpenSubtitles2018. v3

Have a better fucking conversation anyway, you fake-ass caveman.

Còn hơn là nói chuyện với mày thằng người cổ đại đít giả kia.

OpenSubtitles2018. v3

Fake laugh.

Đó là cười giả vờ.

OpenSubtitles2018. v3

Epperly faked his death.

Xem thêm  edge tiếng Anh là gì?

Epperly giả chết thôi.

OpenSubtitles2018. v3

But, why did I hide that fake coin in my shoes?

Nhưng, tại sao anh lại giấu đồng xu giả đó trong giầy của mình nhỉ?

OpenSubtitles2018. v3

The Google Ads policy on Fake Documents will change around mid-April 2012.

Chính sách Google Ads về Tài liệu giả mạo sẽ thay đổi vào khoảng giữa tháng 4 năm 2012.

support.google

You got fake-numbered.

Các cậu nhận được số giả mạo rồi.

OpenSubtitles2018. v3

The fake formulas were tested to have only 1-6% protein when the national requirement was 10% protein.

Các loại sữa trẻ em giả được kiểm tra chỉ có 1-6% protein trong khi tiêu chuẩn quốc gia là 10% protein.

WikiMatrix

However, the most stand-out trait is their use of corpse paint—black and white face paint sometimes mixed with real or fake blood, which is used to create a corpse-like or demonic appearance.

Tuy nhiên, một đặc điểm riêng biệt là họ thường đánh phấn như xác chết (corpse paint) – trang điểm màu trắng và đen (đôi khi có thể trộn chung với máu thật hoặc máu giả), để nhìn cho giống như xác chết.

WikiMatrix

Fake execution.

Hành quyết giả.

OpenSubtitles2018. v3

I knew the fake works was too much.

Tôi đã đoán rằng giả vờ thế này thì hơi quá mà.

OpenSubtitles2018. v3

Unfortunately, the practice of selling remarked or fake computer chips to the military will go on, because there ‘s no good way to stop it .

Xem thêm  Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành gỗ - Ngành gỗ - Máy chế biến gỗ Hồng Ký

Thật không may, việc buôn bán chip máy tính đã được ép xung hoặc chip giả cho quân đội vẫn đang tiếp diễn bởi vì chưa có cách nào ngăn chặn nó .

EVBNews

There’s a fake wall behind the bathroom mirror.

Có một bức tường giả ở đằng sau tấm gương nhà tắm.

OpenSubtitles2018. v3

All right, now, there is value for fake.

Có cả giá trị cho sự giả tạo.

ted2019

A fake diamond ring you’d won for me at the fair.

Một cái nhẫn kim cương giả mà anh đã giành được cho tôi ở hội chợ.

Literature

I’m a fake?

Tao là giả?

OpenSubtitles2018. v3

Oh, don’t act all fake offended.

Oh, thôi đừng giả vờ bị xúc phạm.

OpenSubtitles2018. v3

Faking sleep doesn’t work.

Giả ngủ không có tác dụng.

OpenSubtitles2018. v3

So you had to fake your wife’s death.

Vậy anh phải làm giả cái chết của vợ mình.

OpenSubtitles2018. v3

To make the scene bloodier, Dunning sought out Italian extras who had missing limbs, then had the makeup crews rig them with fake bone and blood to make it appear as if they had lost a hand or leg during the battle.

Theo Dunning, để làm cho cảnh này đẫm máu hơn, ông đã tìm các diễn viên phụ người Ý vốn đã bị cụt chân hay tay, và cho hóa trang bằng xương và máu giả khiến cho họ trông có vẻ như bị mất tay hay chân thật trong trận chiến.

WikiMatrix

She believes Reese Hennessy’s alibi is a fake.

Xem thêm  Ý nghĩa kết quả xét nghiệm HCV RNA "dưới ngưỡng phát hiện" và "không phát hiện được"

Cô ấy tin rằng chứng cứ ngoại phạm của Reese Hennessy là giả mạo.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button