Tin tổng hợp

famous trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

There are several legends behind Manneken Pis, but the most famous is the one about Duke Godfrey III of Leuven.

Có một số truyền thuyết đằng sau bức tượng này, nhưng nổi tiếng nhất là truyền thuyết về Công tước Godfrey III của Leuven.

WikiMatrix

I have known rich and poor, famous and modest, wise and otherwise.

Tôi đã quen biết những người giàu và những người nghèo, nổi tiếng và bình thường, khôn ngoan và dại dột.

LDS

And to taste that famous mead of yours.

Và để thưởng thức loại rượu nổi tiếng của các ngươi.

OpenSubtitles2018. v3

It is famous for its new main terminal opened in 2000 designed by Santiago Calatrava.

Sân bay nổi tiếng với nhà ga chính mới khai trương vào năm 2000 và được thiết kế bởi Santiago Calatrava.

WikiMatrix

Tianjin is famous for its stand up comedy and comedians including Guo Degang and Ma Sanli.

Thiên Tân nổi tiếng với những bộ phim hài và hài kịch như Guo Degang và Ma Sanli.

WikiMatrix

Maru has been described as the “most famous cat on the internet” (although Grumpy Cat is another candidate for that description).

Maru đã được mô tả là “con mèo nổi tiếng nhất trên mạng” (mặc dù Grumpy Cat là một ứng cử viên khác cho danh hiệu này).

WikiMatrix

And this looks like the normal trajectory of a famous person.

Và nó giống con đường phát triển bình thường của một người nổi tiếng.

QED

Pythagoras, the famous Greek mathematician of the sixth century B.C.E., held that the soul was immortal and subject to transmigration.

Xem thêm  người dự tuyển in English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe

Pythagoras, nhà toán học Hy Lạp nổi tiếng vào thế kỷ thứ sáu TCN, cho rằng linh hồn là bất tử và phải chịu luân hồi.

jw2019

Poitevin mares were crossbred with Poitou donkeys to create the famous Poitou mule, a large, hardy breed.

Poitevin ngựa cái được lai với lừa Poitou để tạo ra con la Poitou nổi tiếng, một giống khỏe mạnh lớn.

WikiMatrix

His famous Dixit Dominus (1707) is from this era.

Dixit Dominus (1707) nổi tiếng ra đời trong giai đoạn này.

WikiMatrix

In his famous Sermon on the Mount, Jesus Christ showed how to experience lasting happiness.

Qua Bài Giảng nổi tiếng trên Núi, Chúa Giê-su Christ cho thấy cách hưởng được hạnh phúc trường cửu.

jw2019

Tagliavini’s TV film, the Viacom/VH1/MTV/Maverick feature 30 Days Until I’m Famous, premiered on VH1.

Bộ phim truyền hình của Tagliavini, Viacom/VH1/MTV / Maverick có 30 Days Until I’m Famous, được công chiếu trên VH1.

WikiMatrix

(Video) Billy Collins: No wonder you rise in the middle of the night to look up the date of a famous battle in a book on war.

( Phim ) ” Không lạ gì khi bạn tỉnh giấc lúc nửa đêm để tìm ngày tháng một trận chiến lịch sử dân tộc trong cuốn sách cuộc chiến tranh .

ted2019

The Cape of Khargoy is famous for its remains of an ancient Kurykan’s stone wall.

Mũi Khargoy nổi tiếng với phần còn lại của bức tường đá cổ xưa của người Kurykan.

WikiMatrix

Xem thêm  safe and sound trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Zoe reminded me last night that cleveland’s most famous serial killer was the butcher of kingsbury run.

Zoe nhắc tôi đêm qua rằng sát nhân hàng loạt nổi tiếng nhất ở Cleveland là Butcher of Kingsbury Run.

OpenSubtitles2018. v3

I’m going to take a famous example.

Tôi sẽ lấy một ví dụ nổi tiếng.

QED

Judging by your expression… I imagine you two must be quite famous

Theo khẩu khí của hai người… thì chắc là hai người rất nổi tiếng.

OpenSubtitles2018. v3

The most famous Buddhist temple of the district is Wat Benchamabophit, built by Prince Naris as the royal temple of King Chulalongkorn.

Ngôi chùa Phật giáo nổi tiếng nhất của quận là Wat Benchamabophit (Chùa Cẩm Thạch), do Hoàng tử Naris xây dựng, nhằm là ngôi chùa hoàng tộc của Đức vua Chulalongkorn.

WikiMatrix

In his famous Sermon on the Mount, Jesus Christ said: “You heard that it was said, ‘You must love your neighbor and hate your enemy.’

Trong Bài Giảng nổi tiếng trên Núi, Giê-su Christ nói: “Các ngươi có nghe lời phán rằng: Hãy yêu người lân-cận, và hãy ghét kẻ thù-nghịch mình.

jw2019

However, a final Allied cavalry charge, stemming from a misinterpreted order from Raglan, led to one of the most famous and ill-fated events in British military history – the Charge of the Light Brigade.

Tuy nhiên, cuộc tiến công cuối cùng của liên quân, do sự hiểu sai mệnh lệnh từ Huân tước Ragland, dẫn tới một trong những sự kiện thảm khốc và nổi bật nhất trong suốt bề dày lịch sử quân sự Anh – Cuộc tấn công của Lữ đoàn Kỵ binh nhẹ.

Xem thêm  Paypal là gì? Cách nạp tiền vào Paypal đơn giản, chi tiết

WikiMatrix

In the most famous human-machine competition since John Henry, I played two matches against the IBM supercomputer, Deep Blue.

Trong cuộc thi giữa người và máy nổi tiếng nhất kể từ thời John Henry, Tôi đã chơi hai trận cờ đấu với siêu máy tính của IBM, Deep Blue.

ted2019

Most of the islands, including the famous Valaam archipelago, Kilpola and Konevets, are situated in the northwest of the lake.

Phần lớn các đảo – kể cả quần đảo Valaam nổi tiếng, Kilpola và Konevets – đều nằm trong phần tây bắc của hồ.

WikiMatrix

In a dream, King Munmu and the famous general Kim Yu-shin appeared to King Sinmun and said to him: “Blowing on a bamboo flute will calm the heavens and the earth.”

Trong một giấc mộng, Văn Vũ Vương và vị tướng nổi tiếng Kim Dữu Tín (Kim Yu-shin) đã xuất hiện trước Thần Vũ Vương và nói với ông: “Thổi sáo trúc sẽ làm bình yên thiên địa.”

WikiMatrix

Another keystone species is a famous animal called the European aurochs.

Một trong những loài có vai trò quan trọng khác là một loài động vật nổi tiếng tên là bò rừng aurochs Châu Âu.

ted2019

One of the bombs exploded close to Jaipur’s most famous landmark, the historic Hawa Mahal (palace of winds).

Một trong các quả bom nổ gần địa điểm nổi tiếng nhất Jaipur, Hawa Mahal (cung gió) nổi tiếng.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button