Tin tổng hợp

farm trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

So we put up a tent on an open piece of ground on the farm of an interested person.

Vì thế chúng tôi dựng lều trên một mảnh đất trống trong nông trại của một người chú ý.

jw2019

Moisture farms, for the most part.

Chủ yếu là những trại hơi ẩm.

OpenSubtitles2018. v3

The loss of farms in the area led to serious decline in the numbers of these dogs until 1985 when some breeders found a few dogs and used the original breed standard as their guide in re-introducing the dog.

Sự biến mất dần của các trang trại trong khu vực đã dẫn đến sự suy giảm nghiêm trọng số lượng những con chó giống này cho đến năm 1985 khi một số nhà lai tạo tìm thấy một vài con chó và sử dụng tiêu chuẩn giống gốc như hướng dẫn lai tạo trong việc tái tạo lại giống chó.

WikiMatrix

Julio initially worked as the manager of their farm, La Esperanza, but soon found work in the editorial office of the Diario del Salvador newspaper.

Julio ban đầu làm việc với tư cách là người quản lý trang trại của họ, La Esperanza, nhưng nhanh chóng tìm được việc làm trong văn phòng biên tập của tờ báo Diario del Salvador.

WikiMatrix

To many, the grove near the Smith farm in upstate New York is simply beautiful and peaceful.

Đối với nhiều người, khu rừng gần nông trại của gia đình Smith ở miền bắc Nữu Ước chỉ là xinh đẹp và yên tĩnh.

LDS

In addition to providing much spiritual encouragement, he helped the families to buy their own pickup truck so that they could get to meetings at the Kingdom Hall and also get their farm products to market.

Ngoài việc khích lệ họ về mặt thiêng liêng, anh còn giúp các gia đình này mua một chiếc xe tải vừa để đi nhóm họp ở Phòng Nước Trời, vừa để đem nông sản ra chợ bán.

Xem thêm  Tổng hợp các thuật ngữ trong cá cược bóng đá

jw2019

That left me much of the responsibility of managing the farm, since my two older brothers needed to work away from home to bring in an income for the family.

Do đó, tôi phải đảm đương việc nông trại, vì hai anh trai tôi cần ra khỏi nhà để làm việc hầu đem tiền về cho gia đình.

jw2019

Peterson was born outside St. Paul, Minnesota, where he grew up on a farm, the son of a federal government worker.

Peterson được sinh ra bên ngoài St. Paul, Minnesota, nơi anh lớn lên trong một trang trại, con trai của một nhân viên chính phủ liên bang.

WikiMatrix

Ferrier, who has proven himself an able hunter, adopts Lucy and is given a generous land grant with which to build his farm after the party constructs Salt Lake City.

Ferrier, người đã chứng tỏ mình là một thợ săn có thể, thông qua Lucy và được cho một khoản trợ cấp hào phóng với đất để xây dựng trang trại của mình sau khi xây dựng Salt Lake City.

WikiMatrix

And without farming, they would not exist.

Không có nông nghiệp, xã hội đã không sống sót .

QED

Most of the farm belt might remain unaffected.

Hầu hết các trang trại ở vành đai không phải chịu tác động.

OpenSubtitles2018. v3

You can get back to your farm.

Ông có thể quay về nông trại của mình.

OpenSubtitles2018. v3

And we need to diversify our farms.

Và chúng ta cần phải đa dạng hóa trang trại của chúng ta.

ted2019

He worked as a farm laborer in Vermont; as a waiter in Albany, New York; at a hotel in New York City; then as a servant on Long Island.

Ông làm công nhân trong một nông trại ở Vermont; làm người bồi bàn ở Albany, New York; làm cho một khách sạn ở New York City; rồi đi ở mướn ở Long Island.

LDS

Albert managed and improved the other royal estates; his model farm at Windsor was admired by his biographers, and under his stewardship the revenues of the Duchy of Cornwall—the hereditary property of the Prince of Wales—steadily increased.

Xem thêm  Tủ điện tiếng Anh là gì?

Albert cũng quản lý và cải tiến các tư sản khác của hoàng gia; những trang trị hiện đại của ông tại Windsor được các nhà viết sử rất ủng hộ, và dưới sự quản lý của ông, thu nhập từ Lãnh địa Công tước Cornwall — tài sản di truyền của ngôi Hoàng tử xứ Wales — không ngừng gia tăng.

WikiMatrix

You live on a farm.

Anh sống trong một nông trại mà.

OpenSubtitles2018. v3

David Sztybel argues in his paper, “Can the Treatment of Animals Be Compared to the Holocaust?” (2006), that the racism of the Nazis is comparable to the speciesism inherent in eating meat or using animal by-products, particularly those produced on factory farms.

David Sztybel lập luận trong bài báo của mình có tên “Liệu việc đối xử với động vật có thể được so sánh với trại tập trung Holocaust không?” (2006), rằng sự phân biệt chủng tộc của Đức quốc xã có thể so sánh với chủ nghĩa loài vốn có trong việc ăn thịt hoặc sử dụng các sản phẩm phụ từ động vật, đặc biệt là những sản phẩm được sản xuất tại các trang trại chăn nuôi.

WikiMatrix

The test farm plots, however, which also originally had 35 ppm of zinc, now are at 91 ppm.

Tuy nhiên, những lô đất thí nghiệm hồi đầu cũng có 35 phần triệu kẽm, hiện đã ở mức 91 phần triệu.

Literature

Ideas that organic food could be healthier and better for the environment originated in the early days of the organic movement as a result of publications like the 1943 book The Living Soil and Farming and Gardening for Health or Disease (1945).

Ý tưởng cho rằng thực phẩm hữu cơ hoàn toàn có thể khỏe mạnh và tốt hơn cho môi trường tự nhiên có nguồn gốc từ những ngày đầu của trào lưu hữu cơ trong những ấn phẩm như “ The Living Soil ” ( 1943 ) và “ Farming and Gardening for Health or Disease ” ( 1945 ) .

Xem thêm  take down trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

WikiMatrix

Instead, it led to the farming of rats.

Câu chuyện bắt đầu từ nền nông nghiệp và việc phá hoại của loài chuột.

WikiMatrix

When the children got home from school, Loy worked with the brothers on the Society’s farm, and Thelma and Sally worked in the laundry folding handkerchiefs.

Khi mấy đứa con chúng tôi về đến nhà thì Loy đi làm với các anh ở nông trại của Tổ chức, và Thelma cùng với Sally gấp các khăn tay ở phòng giặt quần áo.

jw2019

Many peasants chose to slaughter their livestock rather than give them to collective farms.

Trong nhiều trường hợp nông dân chống đối lại quá trình này và thường giết thịt những con vật nuôi của họ hơn là đưa chúng vào các nông trại tập thể.

WikiMatrix

Our little farm, Lian-Chu, it’s right there.

Nông trại nhỏ của ta, nó đã trước mắt rồi, Lian-Chu

OpenSubtitles2018. v3

East Ghouta, a pocket of towns and farms, had been under government siege since 2013 and had been a major rebel stronghold in the vicinity of the capital of Damascus.

Đông Ghouta, nhóm các thị trấn và trang trại, đã bị bao vây bởi chính phủ kể từ năm 2013 và đã là một pháo đài nổi dậy chính trong vùng phụ cận của thủ đô Damascus.

WikiMatrix

He was instructed to tell visitors that he had been farming there for decades, but the local Poles were well aware of the existence of the camp.

Ông được chỉ dẫn để nói với những du khách rằng đó là một trang trại đã tồn tại trong nhiều thập kỷ, nhưng những người Ba Lan địa phương thì nhận thức rõ về sự tồn tại của khu trại.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button