Tin tổng hợp

fasten trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

” The windows are fastened and I’ve taken the key out of the door.

” Các cửa sổ được gắn chặt và tôi đã thực hiện ra chìa khóa cửa.

QED

But I would say that — and many other authors and speakers about this, other than me, have said, you know, fasten your seat belts because the change is coming.

Nhưng tôi sẽ nói rằng — như nhiều tác giả và diễn giả khác đã nói, bạn biết đó, hãy thắt dây an toàn vì sự thay đổi đang đến.

ted2019

Early Egyptians also knew how to assemble planks of wood with treenails to fasten them together, using pitch for caulking the seams.

Người Ai Cập thời kỳ đầu cũng biết cách lắp ráp các tấm ván gỗ với đinh gỗ để gắn chặt chúng lại với nhau, sử dụng cao độ để hàn các đường nối.

WikiMatrix

(Job 36:27; 37:16; The New English Bible) The clouds float as long as they are mist: “He fastens up the waters in his clouds —the mists do not tear apart under their weight.”

Mây bay lơ lửng khi nó còn là sương mù : “ Ngài ém nước trong những áng mây Ngài, mà áng mây không bứt ra vì nước ấy ” .

jw2019

Before the Edo period, which began in 1600, women’s kosode robes were fastened with a narrow sash at the hips.

Trước thời kỳ Edo, bắt đầu vào khoảng 1600, những bộ kosode của phụ nữ được thắt lại bằng một chiếc khăn rộng quấn ở hông.

WikiMatrix

Ha then made his directorial debut with Rollercoaster (released internationally as Fasten Your Seatbelt), based on his own screenplay about the comic interactions between the cabin crew and passengers (including an arrogant Hallyu star played by Jung Kyung-ho) of a flight from Tokyo to Gimpo International Airport which becomes in danger of crashing when the plane hits a major storm.

Ha Jung-woo ra đời với vai trò đạo diễn với phim Rollercoaster ( pháp hành quốc tế với tên gọi Fasten Your Seatbelt ), dựa trên ngữ cảnh phim của riêng anh về sự tương tác vui nhộn giữa nhóm phi hành đoàn và những hành khách ( gồm có một ngôi sao 5 cánh ngạo mạn của làn sóng Hallyu do Jung Kyung-ho ) thủ vai ) trên một chuyến bay từ Tokyo đến Sân bay quốc tế Gimpo đang có rủi ro tiềm ẩn bị rơi khi chiếc máy bay gặp phải một cơn bão lớn .

Xem thêm  Số Hóa Bản Đồ Là Gì? Hướng Dẫn Thực Hiện Số Hóa Bản Đồ

WikiMatrix

Before the invention of buttons, they were used on the ends of the ribbons used to fasten clothing together.

Trước khi phát minh ra nút, chúng đã được dùng trên đầu các dãi ruy băng để thắt chặt quần áo với nhau.

WikiMatrix

Onto those pilings, steel straps were anchored and fastened to a unit that can be adjusted if need be to keep the building level.2 With this unseen but sure foundation, that temple today stands steady and straight.

Ở trên các cột trụ đó, những đai thép được neo và ràng vào một đơn vị mà có thể được điều chỉnh lại nếu cần để giữ cho tòa nhà được thăng bằng.2 Với nền móng không thấy được nhưng chắc chắn này, ngôi đền thờ đó đứng vững và thẳng.

LDS

Sundback finally solved the pulling-apart problem in 1913, with his invention of the first version not based on the hook-and-eye principle, the “Hookless Fastener No. 1″.

Sundback cuối cùng giải quyết vấn đề kéo khóa này vào năm 1913, với phát minh của mình phiên bản đầu tiên không dựa trên nguyên tắc móc và mắt khóa, “Hookless Fastener No. 1” (dây khóa không móc số 1).

WikiMatrix

Perhaps it is with some sarcasm that mention is made of fastening it with nails so that it does not totter or show weakness, as did the idol of Dagon that toppled before the ark of Jehovah. —1 Samuel 5:4.

Có lẽ nhằm mục đích châm biếm khi nói nó được đóng đinh để cho chắc, khỏi lung lay, như thần Đa-gôn đã ngã xuống trước hòm giao ước của Đức Giê-hô-va. — 1 Sa-mu-ên 5 : 4 .

jw2019

+ 11 I have also issued an order that if anyone violates this decree, a timber will be pulled out of his house and he will be lifted up and fastened to it,* and his house will be turned into a public latrine* for this offense.

+ 11 Ta cũng ban chiếu chỉ là nếu bất cứ ai vi phạm sắc lệnh này thì một thanh gỗ của nhà kẻ ấy sẽ bị rút ra và hắn sẽ bị treo lên thanh gỗ đó,* rồi nhà hắn sẽ thành hố xí công cộng* vì tội ấy.

Xem thêm  cái tủ trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

jw2019

14 My transgressions are bound as a yoke, fastened together by his hand.

14 Sai phạm của tôi buộc lại như ách, đan chặt với nhau bởi chính tay ngài.

jw2019

(Jeremiah 9:3; 18:20-23; 20:7-18) On different occasions he was mobbed, struck, fastened to a pillory, imprisoned, threatened with death, and left to die in the mud at the bottom of an empty cistern.

Có nhiều lần ông bị đánh đập, bị đeo gông, bỏ tù, hăm dọa ám sát, bị đám đông hành hung và bỏ mặc để chết trong bùn lầy dưới đáy một hố sâu đã cạn nước .

jw2019

And Moroni “rent his coat; and he took a piece thereof, and wrote upon it—In memory of our God, our religion, and freedom, and our peace, our wives, and our children—and he fastened it upon the end of a pole.

Và Mô Rô Ni “xé áo ngoài lấy một miếng vải viết lên những chữ như vầy: Hãy tưởng nhớ đến Thượng Đế, tôn giáo, nền tự do, hòa bình, và vợ con chúng ta! Rồi ông cột mảnh vải ấy vào đầu một cây sào.

LDS

Would you mind fastening my straps?

Anh cột dây dùm tôi được không?

OpenSubtitles2018. v3

Please fasten your seatbelts.

Xin hãy thắt chặt dây an toàn.

OpenSubtitles2018. v3

Their earliest recorded use took place as late as 554 AD when the Western Wei deployed two armored war elephants from Lingnan in battle, guided by Malay slaves, and equipped with wooden towers, and swords fastened onto their trunks.

Những ghi chép sớm nhất về việc sử dụng voi của họ diễn ra vào cuối năm 554 CN khi nhà Tây Ngụy triển khai hai con voi chiến mặc giáp sắt từ Lĩnh Nam trong trận chiến, điểu khiển bở những nô lệ Mã Lai, và được trang bị tháp bằng gỗ và những thanh gươm gắn chặt vào cái vòi của chúng.

Xem thêm  110 tục ngữ tiếng Anh thông dụng nhất [DỊCH CHI TIẾT] - Step Up English

WikiMatrix

I used every idea I could think of to convince her that remaining fastened in her car seat was a good idea.

Tôi vận dụng mọi ý nghĩ tôi có thể nghĩ ra để thuyết phục nó rằng việc ngồi lại trong ghế của nó và cài dây cài an toàn là một ý kiến hay.

LDS

However, some families, notably Loricariidae and Astroblepidae, have a suckermouth that allows them to fasten themselves to objects in fast-moving water.

Tuy nhiên, một vài họ, chẳng hạn Loricariidae và Astroblepidae, có miệng kiểu giác mút hướng xuống dưới, cho phép chúng bám chắc vào các vật thể trong dòng nước chảy nhanh.

WikiMatrix

Who “does not fasten his hold” on a loyal Christian, and for what can such a person pray with confidence?

Ai “ chẳng làm hại ” một Fan Hâm mộ trung thành với chủ được, và người này hoàn toàn có thể cầu nguyện về điều gì với lòng đầy an toàn và đáng tin cậy ?

jw2019

(Proverbs 9:10; 30:3) In ancient Israel, the high priest wore fastened to his turban a gold plate engraved with the words “Holiness belongs to Jehovah.”

(Châm-ngôn 9:10, Tòa Tổng Giám Mục) Vào thời dân Y-sơ-ra-ên xưa, thầy tế lễ thượng phẩm đội mũ có buộc thẻ bằng vàng, trên có khắc hàng chữ “Thánh cho Đức Giê-hô-va”.

jw2019

Abraham fastened upon an altar.

Áp Ra Ham bị trói nằm trên bàn thờ.

LDS

Remove the fasteners holding the spindle head bracket in place

Loại bỏ những ốc vít giữ khung đầu trục chính tại chỗ

QED

Leave the two screws fastened in the slots for last

Để lại hai ốc gắn chặt trong khe cắm cho cuối

QED

I repeated the same steps, but this time before I could even get back into the car and fasten my own seat belt, Chloe was already standing up!

Tôi lặp lại các bước tương tự, nhưng lần này trước khi tôi trở vào xe và cài dây an toàn cho mình thì Chloe đã đứng lên rồi!

LDS

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button