Tin tổng hợp

fat tiếng Anh là gì?

fat tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng fat trong tiếng Anh .

Thông tin thuật ngữ fat tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

phát âm fat tiếng Anh
fat
(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ fat

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Bạn đang đọc: fat tiếng Anh là gì?

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành

Định nghĩa – Khái niệm

fat tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ fat trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ fat tiếng Anh nghĩa là gì.

fat /fæt/

* tính từ
– được vỗ béo (để giết thịt)
– béo, mập, béo phì, mũm mĩm
– béo, đậm nét (chữ in)
– béo, có dầu, có mỡ
– béo (than)
– dính, nhờn (chất đất…)
– màu mỡ, tốt
=fat lands+ đất màu mỡ
– béo bở, có lợi, có lãi
=a fat job+ việc làm béo bở
– đầy áp
=a fat purse+ túi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm
– chậm chạp, trì độn
!to cut up fat
– để lại nhiều tiền
!a fat chance
– (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào
=he’s a fat chance+ hắn ta đen đủi quá, hắn ta chẳng may mắn chút nào
!a fat lot
– (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô
=a fat lot of good it did you+ tưởng bở lắm đấy à
=a fat lot you know about it+ cậu thì biết cóc khô gì về chuyện ấy
=a fat lot I care+ tớ cóc cần

Thuật ngữ liên quan tới fat

Xem thêm: Dầu nền là gì? Tại sao nên sử dụng Dầu Nền dầu dẫn, lưu ý khi dùng

Xem thêm  Tai nghe khử tiếng ồn – Wikipedia tiếng Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của fat trong tiếng Anh

fat có nghĩa là: fat /fæt/* tính từ- được vỗ béo (để giết thịt)- béo, mập, béo phì, mũm mĩm- béo, đậm nét (chữ in)- béo, có dầu, có mỡ- béo (than)- dính, nhờn (chất đất…)- màu mỡ, tốt=fat lands+ đất màu mỡ- béo bở, có lợi, có lãi=a fat job+ việc làm béo bở- đầy áp=a fat purse+ túi tiền đầy ắp, túi tiền dầy cộm- chậm chạp, trì độn!to cut up fat- để lại nhiều tiền!a fat chance- (từ lóng) sự đen đủi, sự không may chút nào=he’s a fat chance+ hắn ta đen đủi quá, hắn ta chẳng may mắn chút nào!a fat lot- (từ lóng) nhiều gớm ((thường), (mỉa mai)), rất ít, cóc khô=a fat lot of good it did you+ tưởng bở lắm đấy à=a fat lot you know about it+ cậu thì biết cóc khô gì về chuyện ấy=a fat lot I care+ tớ cóc cần

Đây là cách dùng fat tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ fat tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Xem thêm  Cộng đồng là gì? Vai trò của cộng đồng thế nào?

Từ điển Việt Anh

fat /fæt/* tính từ- được vỗ béo (để giết thịt)- béo tiếng Anh là gì?
mập tiếng Anh là gì?
béo phì tiếng Anh là gì?
mũm mĩm- béo tiếng Anh là gì?
đậm nét (chữ in)- béo tiếng Anh là gì?
có dầu tiếng Anh là gì?
có mỡ- béo (than)- dính tiếng Anh là gì?
nhờn (chất đất…)- màu mỡ tiếng Anh là gì?
tốt=fat lands+ đất màu mỡ- béo bở tiếng Anh là gì?
có lợi tiếng Anh là gì?
có lãi=a fat job+ việc làm béo bở- đầy áp=a fat purse+ túi tiền đầy ắp tiếng Anh là gì?
túi tiền dầy cộm- chậm chạp tiếng Anh là gì?
trì độn!to cut up fat- để lại nhiều tiền!a fat chance- (từ lóng) sự đen đủi tiếng Anh là gì?
sự không may chút nào=he’s a fat chance+ hắn ta đen đủi quá tiếng Anh là gì?
hắn ta chẳng may mắn chút nào!a fat lot- (từ lóng) nhiều gớm ((thường) tiếng Anh là gì?
(mỉa mai)) tiếng Anh là gì?
rất ít tiếng Anh là gì?
cóc khô=a fat lot of good it did you+ tưởng bở lắm đấy à=a fat lot you know about it+ cậu thì biết cóc khô gì về chuyện ấy=a fat lot I care+ tớ cóc cần

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button