Tin tổng hợp

favorite trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

This is my favorite.

Đây là cái tôi thích.

ted2019

She insisted that I play boules (a French bowling game) with him even though it was not my favorite game.

Bà luôn giục tôi chơi boules (môn bowling của Pháp) với cha, dù đây không là môn tôi thích nhất.

jw2019

The album features new, original songs and familiar favorites, along with guest performances by Crowder and Lauren Daigle.

Album bao gồm những bài hát mới và các bài hát nguyên gốc, cũng như những bài hát quen thuộc được yêu thích, cùng với sự xuất hiện của các khách mời như Crowder và Lauren Daigle.

WikiMatrix

I’m going to give you my favorite scenario.

Tôi đang trình diễn cho bạn ngữ cảnh ưa thích của tôi .

QED

We want to spend time with our children, but we also want to engage in our favorite manly hobbies.

Chúng ta muốn dành thời giờ với con cái mình, nhưng chúng ta cũng muốn đắm mình vào nhiều sở thích dành cho đàn ông của mình.

LDS

My favorite waitress.

Cô hầu bàn yêu thích của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

That’s not my favorite memory.

Nó không phải là ký ức ưa thích của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

Don’t play favorites with it, Hank.

Đừng có thiên vị, Hank.

OpenSubtitles2018. v3

My favorite.

Đây là món yêu thích của con.

OpenSubtitles2018. v3

Give us a quote of your favorite philosopher.

Xem thêm  Việt Nam trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Anh trích dẫn một câu của triết gia anh thích xem.

OpenSubtitles2018. v3

In 1992, Hauchka and his cousin formed the hip-hop duo God’s Favorite Dog, who became known above all for their tracks Love and Pain and Sway.

Năm 1992, ông và người anh em họ của mình thành lập bộ đôi hip-hop God’s Favorite Dog, ban nhạc được biết đến với hai bài hát Love and Pain và Sway.

WikiMatrix

Syrup is my favorite.

Tôi rất thích si-rô

OpenSubtitles2018. v3

They were my favorite berry when I was your age.

Nó là loại dâu ta thích nhất khi ta bằng tuổi tụi bay.

OpenSubtitles2018. v3

And the Bertoia chair in the background is my favorite chair.

Và chiếc ghế Bertoia đằng sau là chiếc ghế yêu thích của tôi .

QED

This was seen in his variety of apparel: he appeared in the costumes of the Bedouin, the traditional clothes of the Iraqi peasant (which he essentially wore during his childhood), and even appeared in Kurdish clothing, but he also appeared in Western suits fitted by his favorite tailor, projecting the image of an urbane and modern leader.

Này đã được nhìn thấy trong nhiều nay: ông ta xuất hiện trong trang phục của Bedouin, truyền thống quần áo của nông dân Iraq (mà ông ta về cơ bản mặc trong thời thơ ấu), và thậm chí quần áo Kurdish, nhưng cũng xuất hiện ở trang phục phương Tây may bởi thợ may yêu thích của ông ta, thể hiện hình ảnh của một lãnh đạo tao nhã và hiện đại.

Xem thêm  Cách hạch toán tỷ giá hàng nhập khẩu - Luật Việt An

WikiMatrix

I’ m your favorite peach

Quả đào ngon nhất của anh

opensubtitles2

Mary, Queen of Scots, wore a white wedding dress in 1559 when she married her first husband, Francis, the Dauphin of France, because it was her favorite color, although white was then the color of mourning for French Queens.

Năm 1559, Mary Stuart mặc một chiếc váy cưới màu trắng khi cô kết hôn với người chồng đầu tiên, Francis Dauphin người Pháp vì đó là màu yêu thích của cô, mặc dù màu trắng đại diện cho tang tóc.

WikiMatrix

This traffic also includes users’ “Liked videos” and “Favorite videos” playlists.

Lưu lượng truy vấn này cũng gồm có những list phát ” Video đã thích ” và ” Video yêu dấu ” của người dùng .

support.google

A content analysis of the sample’s favorite fantasies found that 14% of the male fantasies involved fetishism (including feet, nonsexual objects, and specific clothing), and 4.7% focused on a specific body part other than feet.

Một phân tích nội dung của những tưởng tượng ái vật phát hiện ra rằng 14% của những tưởng tượng ái vật là bàn chân, và 4,7% tập trung vào một phần cụ thể nào đó không phải bàn chân.

WikiMatrix

I’m gonna teach you how to dance to your mother’s favorite song.

Bố sẽ dạy con nhảy bài hát mẹ con yêu thích.

OpenSubtitles2018. v3

In the meantime, please use the Forums to continue your conversations about your favorite movie topics”.

Vào thời điểm hiện tại, vui lòng sử dụng diễn đàn để tiếp tục thảo luận về những chủ đề điện ảnh yêu thích của bạn.”

Xem thêm  Tiểu sử Sĩ Thanh: Sự nghiệp ca hát không nổi bật và nhiều tai tiếng

WikiMatrix

A favorite wind instrument of the Israelites was the flute.

Một loại nhạc cụ được người Y-sơ-ra-ên yêu thích là sáo.

jw2019

That’s my favorite book.

Đó là cuốn sách yêu thích của tôi.

OpenSubtitles2018. v3

The show included highlights from The David Letterman Show and Late Night with David Letterman as well as the Late Show, featured clips of Letterman’s bits with children, a performance by the Foo Fighters playing Letterman’s favorite song, “Everlong,” and ended with a shot of his son, Harry, skiing.

Chương trình có gợi lại những điểm nổi bật từ The David Letterman Show, Late Night with David Letterman và Late Show; một màn trình diễn bài hát yêu thích của Letterman “Everlong” từ Foo Fighters và kết thúc bằng hình ảnh con trai Harry của ông đang trượt tuyết.

WikiMatrix

In a recent interview at a viewing party, Paulina Porizkova stated that her favorite model was Kuzmich.

Gần đây trong một buổi tiệc được ghi hình, Paulina Porizkova nói rằng cô thích tuýp người mẫu như Heather.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button