Tin tổng hợp

feel sorry for trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

DO YOU feel sorry for this sick man?

EM CÓ cảm thấy buồn cho người bệnh này không?

jw2019

16 Because he had wisdom and insight, Solomon undoubtedly did “feel sorry for the lowly one.”

16 Vì có sự khôn ngoan và thông biết, Sa-lô-môn chắc hẳn “thương-xót kẻ khốn-cùng”.

jw2019

Am I supposed to feel sorry for you?

Bây giờ tao phải thương tiếc cho mày à?

OpenSubtitles2018. v3

I feel sorry For those parents.

Tôi lấy làm tiếc cho các cha mẹ.

OpenSubtitles2018. v3

Feeling sorry for her, Beck turned her.

Khi ông này tỏ ra ương ngạnh, Beck ra lệnh quản thúc ông.

WikiMatrix

I feel sorry for you, Prime.

Ta lấy làm tiếc cho ngươi, Prime ạ.

OpenSubtitles2018. v3

I feel sorry for you.

Tôi thấy tiếc cho anh.

OpenSubtitles2018. v3

Yeach, I sure feel sorry for you, Gunnison.

Phải, tôi thấy thương hại anh, Gunnison.

OpenSubtitles2018. v3

Of course, maybe that’s just what the lads say when they want me feeling sorry for them.

Tất nhiên, có lẽ đó là những gì mấy tên con trai nói khi chúng muốn tôi cảm thấy tội nghiệp chúng.

OpenSubtitles2018. v3

You ought to feel sorry for him.

Cô nên thấy thương hại họ.

OpenSubtitles2018. v3

To accuse others, to feel sorry for ourselves, or to continue rationalizing or making excuses is foolish.

Buộc tội người khác, thương cảm cho bản thân hay tiếp tục lý luận và biện hộ đều thật ngu ngốc.

Xem thêm  Việt Nam trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Literature

KB: People feel sorry for me, a lot of times.

KB: “Người ta thấy buồn cho tôi, nhiều khi.”

ted2019

I feel sorry for you, all of your loyalties were paid just like this!

Tôi thấy tiếc cho anh bạn, tất cả lòng trung thành của anh đã được đền đáp như thế này! hãy trở thành một con chó!

WikiMatrix

I feel sorry for you but

Nhìn đi .

QED

So, stop feeling sorry for yourself and start listening.

Nên đừng tự cảm thấy có lỗi hãy lắng nghe.

OpenSubtitles2018. v3

12 Should we feel sorry for Judah?

12 Chúng ta có nên tội nghiệp cho dân Giu-đa không?

jw2019

Don’t slack off because you feel sorry for us.

} ÷ ng nhu nhõôc vÉ cÀm thÞy tîi nghièp cho bÑn tð.

OpenSubtitles2018. v3

I almost feel sorry for him.

Ta thấy thương hại nó ghê.

OpenSubtitles2018. v3

Hard to feel sorry for a bunch of drug dealers getting whacked, right?

Khó mà thấy tội cho bọn buôn ma túy bị thịt được, đúng không?

OpenSubtitles2018. v3

Amber, you feel sorry for everyone.

Amber, với ai cô đều thấy tiếc mà.

OpenSubtitles2018. v3

Don’t you dare feel sorry for me.

Cậu không cần cảm thấylỗi với tôi.

OpenSubtitles2018. v3

I feel sorry for him.

Tôi lại thấy tiếc cho ông ta .

QED

Do you feel sorry for people who are sick?— Jesus did.

Em có cảm thấy thương hại những người bị bệnh không?— Chúa Giê-su cảm thấy thương hại họ.

Xem thêm  Top 20 v0 là gì trong vật lý mới nhất 2022

jw2019

Don’t you always feel sorry for the horse?

Anh không thấy tội nghiệp cho con ngựa sao?

OpenSubtitles2018. v3

Don’t feel sorry for yourself.

Đừng cảm thấy thương tiếc cho bản thân mình.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button