Tin tổng hợp

Top 18 feminine là gì trong tiếng anh hay nhất 2022

Duới đây là những thông tin và kỹ năng và kiến thức về chủ đề feminine là gì trong tiếng anh hay nhất do chính tay đội ngũ biên tập viên biên soạn và tổng hợp : FEMININE | definition in the Cambridge English Dictionary

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org

  • Ngày đăng: 10/1/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 87930 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: 1. having characteristics that are traditionally thought to be typical of or…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: feminine meaning: 1. having characteristics that are traditionally thought to be typical of or suitable for a woman…. Learn more….

  • >> Xem Ngay >>

feminine | translate English to Vietnamese

  • Tác giả: dictionary.cambridge.org

  • Ngày đăng: 22/5/2021

  • Xếp hạng: 5 ⭐ ( 75865 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: thuộc hoặc như phụ nữ, có những tính chất hoặc vẻ ngoài được coi là đặc trưng của phụ nữ, (ngôn ngữ…. Learn more in the Cambridge English-Vietnamese Dictionary.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Translation of feminine – English–Vietnamese dictionary … có những tính chất hoặc vẻ ngoài được coi là đặc trưng của phụ nữ….

  • >> Xem Ngay >>

  • Tác giả: glosbe.com

  • Ngày đăng: 28/7/2021

  • Xếp hạng: 5 ⭐ ( 4455 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 5 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về feminine – English-Vietnamese Dictionary – Glosbe. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Peter’s name means “A Piece of Rock,” and it is a masculine noun; the word rendered “rock-mass” is a feminine noun. Tên ông nghĩa là “hòn đá” và là danh từ ……

  • >> Xem Ngay >>

feminine tiếng Anh là gì? - Từ điển Anh-Việt

  • Tác giả: tudienso.com

  • Ngày đăng: 28/3/2021

  • Xếp hạng: 5 ⭐ ( 2355 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 1 ⭐

  • Tóm tắt: feminine trong Tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng feminine (có phát âm) trong tiếng Anh chuyên ngành.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: feminine trong Tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng feminine (có phát âm) trong tiếng Anh chuyên ……

  • >> Xem Ngay >>

  • Tác giả: www.engtoviet.com

  • Ngày đăng: 17/2/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 18393 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Nghĩa của từ : feminine | Vietnamese Translation – EngToViet …. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: ‘feminine’ trong Việt -> Anh. Từ điển tiếng Việt. Hệ thống từ điển chuyên ngành mở. Dịch bất kỳ văn bản sử dụng … Free online english vietnamese dictionary….

  • >> Xem Ngay >>

  • Tác giả: saigonvina.edu.vn

  • Ngày đăng: 14/1/2021

  • Xếp hạng: 3 ⭐ ( 37960 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Phân biệt female, feminine and effeminate – SaiGon Vina. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Ex: The word of “moon” is feminine in French and masculine in German. Từ “Mặt trăng” là giống cái trong tiếng Pháp và là giống đực trong tiếng Đức….

  • >> Xem Ngay >>

  • Tác giả: tratu.coviet.vn

  • Ngày đăng: 3/4/2021

  • Xếp hạng: 3 ⭐ ( 13373 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Định nghĩa của từ. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: [Middle English, from Old French, from Latin fēminīnus, from fēmina, woman.] femʹininely adverb. femʹinineness noun. Synonyms: feminine, female, womanly, ……

  • >> Xem Ngay >>

Nghĩa của từ feminine, từ feminine là gì? (từ điển Anh-Việt)

  • Tác giả: toomva.com

  • Ngày đăng: 9/6/2021

  • Xếp hạng: 1 ⭐ ( 21410 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 3 ⭐

  • Tóm tắt: feminine /’feminin/ nghĩa là: (thuộc) đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (nh… Xem thêm chi tiết nghĩa của từ feminine, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: tính từ. (thuộc) đàn bà, như đàn bà; yểu điệu dịu dàng (như đàn bà). (ngôn ngữ học) (thuộc) giống cái. a feminine noun. danh từ giống cái….

  • >> Xem Ngay >>

MASCULINE NOUNS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch

  • Tác giả: tr-ex.me

  • Ngày đăng: 21/3/2021

  • Xếp hạng: 5 ⭐ ( 31871 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 5 ⭐

  • Tóm tắt: Dịch trong bối cảnh “MASCULINE NOUNS” trong tiếng anh-tiếng việt. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa “MASCULINE NOUNS” – tiếng anh-tiếng việt bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng anh tìm kiếm.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Dịch trong bối cảnh “MASCULINE NOUNS” trong tiếng anh-tiếng việt. … It doesn’t have a masculine or a feminine for nouns, unless they refer to biological ……

  • >> Xem Ngay >>

NỮ TÍNH VÀ NAM TÍNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch

  • Tác giả: tr-ex.me

  • Ngày đăng: 21/4/2021

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 20424 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Tóm tắt: Dịch trong bối cảnh “NỮ TÍNH VÀ NAM TÍNH” trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa “NỮ TÍNH VÀ NAM TÍNH” – tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: aptitudes and likely behaviours of both women and men(femininity and masculinity)….

  • >> Xem Ngay >>

  • Tác giả: englishteststore.net

  • Ngày đăng: 26/6/2021

  • Xếp hạng: 1 ⭐ ( 58198 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Từ đồng nghĩa của feminine là gì? – EnglishTestStore. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Từ đồng nghĩa của feminine trong Tiếng Anh là gì? Cảm ơn nhìu. Written by Guest 6 years ago. Asked 6 years ago….

  • >> Xem Ngay >>

  • Tác giả: banggiaxe.net

  • Ngày đăng: 17/4/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 36787 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 5 ⭐

  • Tóm tắt: Feminine là gì trong Tiếng Anhnam 2022

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Feminine là gì trong Tiếng Anh. EngToViet.com | English to Vietnamese Translation. English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 ……

  • >> Xem Ngay >>

  • Tác giả: support.google.com

  • Ngày đăng: 30/5/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 25288 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Xem bản dịch theo giới tính cụ thể – Google Translate Trợ giúp. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Thông báo “Các bản dịch là cho giới tính cụ thể” hiển thị ở phía trên 2 bản … Ví dụ: trong tiếng Anh, “feminine (giống cái)” được sắp xếp theo thứ tự abc ……

  • >> Xem Ngay >>

  • Tác giả: vi.vdict.pro

  • Ngày đăng: 11/8/2021

  • Xếp hạng: 2 ⭐ ( 77789 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 5 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Nghĩa của từ. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ “feminine”, trong bộ từ điển Từ điển Y … like a feminine ending in English verse), in that case, the rhyme is also ……

  • >> Xem Ngay >>

Từ điển Anh Việt "feminine" - là gì?

  • Tác giả: vtudien.com

  • Ngày đăng: 22/7/2021

  • Xếp hạng: 3 ⭐ ( 34664 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Bài viết về Từ điển Anh Việt “feminine” – là gì?. Đang cập nhật…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Tra cứu từ điển Anh Việt online. Nghĩa của từ ‘feminine’ trong tiếng Việt. feminine là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến….

  • >> Xem Ngay >>

  • Tác giả: open.books4languages.com

  • Ngày đăng: 30/7/2021

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 4400 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 2 ⭐

  • Tóm tắt: Danh từ [Nouns] là từ dùng để chỉ người, địa điểm, sự vật, sự kiện, hiện tượng, chất lượng. Chúng ta có thể tạo thành một phiên bản nữ tính [feminine] từ một danh từ nam tính khi người mà chúng ta…

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: Danh từ [Nouns] là từ dùng để chỉ người, địa điểm, sự vật, sự kiện, hiện tượng, chất lượng. Chúng ta có thể tạo thành một phiên bản nữ tính [feminine] từ ……

  • >> Xem Ngay >>

Cách dùng FEMALE, FEMININE và EFFEMINATE - Trắc ...

  • Tác giả: tracnghiemtienganh.vn

  • Ngày đăng: 20/6/2021

  • Xếp hạng: 4 ⭐ ( 21495 lượt đánh giá )

  • Xếp hạng cao nhất: 5 ⭐

  • Xếp hạng thấp nhất: 4 ⭐

  • Tóm tắt: Female là danh từ và tính từ có nghĩa “liên quan tới giới tính có thể sinh con hay đẻ

  • Khớp với kết quả tìm kiếm: The word of “moon” is feminine in French and masculine in German. Từ “Mặt trăng” là giống cái trong tiếng Pháp và là giống đực trong tiếng ……

  • >> Xem Ngay >>

Phân biệt Female và Feminie; Male và Masculine - Học tiếng ...

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp
Xem thêm  PHÒNG THANH TRA VÀ PHÁP CHẾ

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button