Tin tổng hợp

movies trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Besides, I’ll be busy making my own little movies.

Vả lại, tôi cũng bận làm phim của riêng tôi rồi.

OpenSubtitles2018. v3

Is this the movie about babies that are geniuses?

Có phải là phim về trẻ con thuôc loai thiên tài?

OpenSubtitles2018. v3

The heading reads that this 16mm movie shows the terrific battle that ensues when both girls claim a black negligee.

Tiêu đề nói đó là phim 16 ly… diễn tả một cuộc chiến kỳ thú… khi cả hai cô gái cùng tranh giành một bộ đồ ngủ đen.

OpenSubtitles2018. v3

There is a separate template for each type of video that you can upload to YouTube (movies, television episodes, music videos and web videos).

Có mẫu riêng dành cho từng loại video bạn hoàn toàn có thể tải lên YouTube ( phim, tập chương trình truyền hình, video ca nhạc và video trên web ) .

support.google

Although Chou is still far from being well known to English audiences, this movie has brought him international exposure.

Tuy danh tiếng của Châu vẫn còn khá mờ nhạt với các khán giả nói tiếng Anh, bộ phim này đã mang anh đến với thế giới.

WikiMatrix

” How about some coffee or drinks or dinner or a movie for as long as we both shall live. ”

” Cô nghĩ sao về cà phê hay đồ uống hay bữa tối hay 1 bộ phim trong suốt cuộc đời chúng ta sẽ sống. “

OpenSubtitles2018. v3

The 2009 movie Ajami was the third consecutive nomination of an Israeli film.

Xem thêm  từ điện trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Phim Ajami năm 2009 là đề cử thứ ba liên tiếp của một phim Israel.

WikiMatrix

I rented out the department store for you to film a movie.

Để cho cô quay phim, tôi cho thuê cả mặt phẳng Trung tâm thương mại, và vì cô, lần tiên phong trong đời tôi bày cả bàn ăn mời khách .

QED

It is simply very enjoyable to use your English to read a good book, understand a song, watch an interesting movie, get an answer to a computer problem, exchange e-mails with a native speaker, etc .

Chỉ đơn giản là cảm giác rất thích thú khi có thể dùng tiếng Anh đọc một cuốn sách hay, hiểu một bài hát, xem một bộ phim thú vị, giải quyết vấn đề với máy tính, trao đổi thư tín với ngưởi bản ngữ, etc .

EVBNews

“Emma Watson cuts a demure figure in knitted sweater and chinos as she gets to work on her new movie The Circle”. dailymail.co.uk.

Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2017. ^ “Emma Watson cuts a demure figure in knitted sweater and chinos as she gets to work on her new movie The Circle”. dailymail.co.uk.

WikiMatrix

My closest friends and I were sitting in my apartment after watching a movie, periodically chatting quietly and then laughing loudly.

Người bạn thân nhất của tôi và tôi đang ngồi trong căn hộ của tôi sau khi xem phim xong, thỉnh thoảng nói chuyện nhỏ và rồi cười lớn.

LDS

Superhero movies, yeah, but-

phim siêu anh hùng ấy, yeah, nhưng-

OpenSubtitles2018. v3

The first real movie I saw, that I distinctly remember, was a John Wayne movie.”

Xem thêm  Bản Việt là ngân hàng gì? Viet Capital Bank có tốt không?

Bộ phim thật sự đầu tiên tôi xem, mà tôi không còn nhớ rõ, là một bộ phim của John Wayne.”

WikiMatrix

Examples of an MPDG are described below: An example is Natalie Portman’s character in the movie Garden State (2004), written and directed by Zach Braff.

Điển hình của cách tạo dựng nhân vật này là vai diễn của Natalie Portman trong bộ phim Garden State (2004), đạo diễn bởi Zach Braff.

WikiMatrix

A DVD/BD of the movie was released in Japan on July 28, 2010.

Phiên bản DVD / BD đã được phát hành tại Nhật Bản vào ngày 17 tháng 7 năm 2010 .

WikiMatrix

Del Vecho explained that “Let It Go” changed Elsa into a person “ruled by fear and Anna was ruled by her own love of other people and her own drive”, which caused Lee to “rewrite the first act and then that rippled through the entire movie.

Del Vecho giải thích rằng ca khúc “Let It Go” đã thay đổi Elsa thành một con người “bị nỗi sợ hãi thống trị còn Anna được tình yêu chính mình và mọi người dẫn lối,” và cuối cùng khiến Lee phải “viết lại cảnh đầu và dần dần sửa lại cả phim.

WikiMatrix

We will be criticised by film critics if we use such plot in a movie.

Chúng ta sẽ bị chỉ trích bởi các nhà phê bình phim nếu chúng ta sử dụng cốt truyện như vậy trong một bộ phim.

Xem thêm  5 bản nhạc Hoa cực hút người nghe, có bài 'sương sương' vài chục triệu view

OpenSubtitles2018. v3

In 2005, he co-starred in the movie Racing Stripes.

Vào năm 2005 ông đóng vai chính trong bộ phim Racing Stripes.

WikiMatrix

I think they’re choosing a movie.

Tôi nghĩ là họ đang chọn một bộ phim.

OpenSubtitles2018. v3

Um, she did a Soderbergh movie.

Cô ấy đã đóng trong một bộ phim của Soderbergh.

OpenSubtitles2018. v3

RW: One night, want to go to a movie or something?

RW: Anh có muốn hôm nào xem phim hay gì đó không?

ted2019

This time be realistic like in a movie.

Lần này thực tế một chút nhé

OpenSubtitles2018. v3

“Pokémon the Movie: Genesect and the Legend Awakened to Premiere in the Philippines”. orendsrange.com.

Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2013. ^ “Pokémon the Movie: Genesect and the Legend Awakened to Premiere in the Philippines”. orendsrange.com.

WikiMatrix

He eventually separated the wrestling and the ballet worlds as “too much for one movie“.

Rốt cuộc ông cũng phân ra môn đấu vật và thế giới ba lê vì chúng “quá nhiều cho một bộ phim“.

WikiMatrix

“When I asked The Rock if he was ready for our scene in the #BAYWATCH movie 😂”. vine.co.

Truy cập ngày 19 tháng 7 năm 2016. ^ “When I asked The Rock if he was ready for our scene in the #BAYWATCH movie 😂”. vine.co.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button