Tin tổng hợp

finally trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

It was then that Brother Christensen looked at the schedule and, to his absolute horror, saw that the final basketball game was scheduled to be played on a Sunday.

Chính lúc đó Anh Christensen nhìn vào lịch trình thi đấu và buồn nản thấy rằng trận đấu bóng rổ cuối cùng là vào ngày Chúa Nhật.

LDS

A total of 13 slots in the final tournament are available for UEFA teams.

Tổng cộng có 13 suất vé trong vòng chung kết có sẵn cho các đội tuyển UEFA.

WikiMatrix

And then finally, the leaf lamp for Herman Miller.

cuối cùng, Đèn Lá dành cho Herman Miller.

ted2019

They have restored Their work in this last and final dispensation through the instrumentality of the Prophet Joseph.

Hai Ngài đã phục hồi công việc của Hai Ngài trong gian kỳ sau cùngcuối cùng này qua Tiên Tri Joseph Smith.

LDS

Mentuhotep III’s titulary is very similar to the third and final one of his father.

Vương hiệu của Mentuhotep III khá là tương tự như vương hiệu thứ ba và cuối cùng của vua cha.

WikiMatrix

Finally, a scarab, now in the Petrie Museum (UC 11617) has been attributed to Wazad in the past, but is now believed to be non-royal.

Một con dấu khác lúc bấy giờ nằm tại kho lưu trữ bảo tàng Petrie ( UC 11617 ) trước kia từng được quy cho Wazad, nhưng thời nay được cho là không thuộc về hoàng gia .

WikiMatrix

Finally, at 4:00 a.m., I received information about a school where some had taken refuge.

Cuối cùng, lúc 4 giờ sáng, tôi nhận được tin là một số anh chị đang tạm trú trong một trường học.

jw2019

Despite major signings, including Joe Jordan, Gordon McQueen, Gary Bailey and Ray Wilkins, the team failed to achieve any significant results; they finished in the top two in 1979–80 and lost to Arsenal in the 1979 FA Cup Final.

Xem thêm  sức lực trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Mặc dù mang về nhiều bản hợp đồng lớn như Joe Jordan, Gordon McQueen, Gary Bailey và Ray Wilkins, đội vẫn không thể đạt được danh hiệu nào; họ về nhì ở mùa giải 1979–80 và để thua Arsenal trong trận chung kết Cúp FA 1979.

WikiMatrix

In addition to the extreme mental stress that he was under on his final night, consider the disappointment he must have felt and the humiliation he suffered.

Bên cạnh áp lực đè nén nặng nề về mặt ý thức, hẳn ngài còn cảm thấy tuyệt vọng cũng như bị sỉ nhục .

jw2019

14 Therefore, beloved ones, since you are awaiting these things, do your utmost to be found finally by him spotless and unblemished and in peace.

14 Vậy, hỡi anh em yêu dấu, vì anh em đang chờ đợi những điều ấy nên hãy gắng hết sức để cuối cùng được ngài xét thấy là không tì, không vết và có sự hòa thuận.

jw2019

Yes, let Stark lead you through your final glorious moment.

Đúng, cứ để Stark dẫn dắt đến thời khắc huy hoàng cuối cùng của bọn bay đi.

OpenSubtitles2018. v3

He was not gonna pass that final test.

Cậu ta sẽ không thể vượt qua bài kiểm tra cuối cùng.

OpenSubtitles2018. v3

The ship was fired upon several times, and finally sailed back unsuccessfully.

Con tàu bị bắn vài lần, và cuối cùng, không thể dong buồm trở về.

WikiMatrix

Brian challenges Dom to a final, no-stakes race to prove who is the better driver.

Brian thách Dom tham gia một cuộc đua cuối cùng, đánh cược để xem ai là người lái xe giỏi hơn.

WikiMatrix

“G.U.Y.” was developed while Gaga was touring with Born This Way Ball, and was recorded a number of times for the final version.

Nó được phát triển bởi Gaga khi cô đang trong chuyến lưu diễn toàn cầu: Born This Way Ball, và được thu âm một số lần cho phiên bản cuối cùng.

Xem thêm  thanh khoản trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Soft serve ice creams may have an overrun as large as 100%, meaning half of the final product is composed of air.

Kem phục vụ mềm có thể có tỷ lệ vượt quá 100%, nghĩa là một nửa sản phẩm cuối cùng bao gồm chứa không khí.

WikiMatrix

Industrial capitalism marked the development of the factory system of manufacturing, characterized by a complex division of labor between and within work process and the routine of work tasks; and finally established the global domination of the capitalist mode of production.

Chủ nghĩa tư bản công nghiệp đánh dấu sự phát triển của hệ thống sản xuất của nhà máy, đặc trưng bởi một bộ phận lao động phức tạp giữa và trong quá trình làm việc và các công việc thường ngày; và cuối cùng đã thiết lập sự thống trị toàn cầu của chế độ tư bản sản xuất.

WikiMatrix

With final breath, Oenomaus struck chains that bound me.

Với hơi thở cuối cùng, Oenomaus đã phá bỏ sợi xích ràng buộc tôi.

OpenSubtitles2018. v3

Faithful ones with an earthly hope will experience the fullness of life only after they pass the final test that will occur right after the end of the Millennial Reign of Christ. —1 Cor.

Những người trung thành và có hy vọng sống trên đất sẽ hưởng sự sống trọn vẹn chỉ sau khi họ vượt qua được thử thách cuối cùng.

jw2019

Chung and her teammates defeated the remaining members of the Bad Asses in the final event, and won the competition.

Jamie cùng đồng đội của mình chiến thắng các thành viên còn lại của nhóm Bad Asses trong phần cuối cùng và nhận giải chung cuộc.

WikiMatrix

Final Fantasy X Sells Like Crazy; World Not Shocked”.

Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2012. ^ “Final Fantasy X Sells Like Crazy; World Not Shocked – PS2 News at IGN”.

WikiMatrix

They finally made their home in the city of Sodʹom.

Xem thêm  Chỉ Số Điện Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng, Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện Tử

Cuối cùng họ cất nhà trong thành Sô-đôm để ở.

jw2019

It elaborates: “In Poland, for example, religion allied itself with the nation, and the church became a stubborn antagonist of the ruling party; in the GDR [former East Germany] the church provided free space for dissenters and allowed them the use of church buildings for organizational purposes; in Czechoslovakia, Christians and democrats met in prison, came to appreciate one another, and finally joined forces.”

Báo này đi vào chi tiết: “Chẳng hạn, tại Ba-lan tôn giáo liên minh với quốc dân, và nhà thờ trở thành một đối thủ lợi hại cho chính đảng nắm quyền; tại Cộng hòa Dân chủ Đức [cựu Đông Đức] nhà thờ chứa chấp những người bất đồng ý kiến với chính quyền và cho phép họ dùng các giáo đường làm trụ sở hoạt động chính trị; tại xứ Tiệp-khắc, giáo dân Ky-tô và những người theo phe dân chủ gặp nhau trong tù, ái mộ lẫn nhau và cuối cùng phối hợp lực lượng chung”.

jw2019

Finally, his friends were able to persuade him to eat.

Cuối cùng bạn bè ông thuyết phục mãi ông mới chịu ăn.

jw2019

However, since little was known about the number of compact binaries in the universe and reaching that final stage can be very slow, there was little certainty as to how often such events might happen.

Tuy nhiên, bởi vì hiểu biết về số lượng các cặp sao trong vũ trụ còn hạn chế và quá trình đạt tới giai đoạn hợp nhất cuối cùng diễn ra rất chậm chạp, cho nên có một độ bất định về số khả năng các sự kiện như thế có thể xảy ra trong một phạm vi không gian trong một khoảng thời gian cho trước.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button