Tin tổng hợp

find trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Christians who have a genuine interest in one another find no difficulty in spontaneously expressing their love at any time of the year.

Tín đồ đấng Christ nào thật sự chú ý đến nhau không thấy khó gì để tự nhiên tỏ lòng yêu thương vào bất cứ lúc nào trong năm (Phi-líp 2:3, 4).

jw2019

We are only finding the path we are meant to walk on.

Chúng ta chỉ tìm hướng đi mà chúng ta đã được chọn sẵn để đi.

OpenSubtitles2018. v3

We’re trying to find out why it started here.

Chúng tôi đang cố điều tra tại sao bắt đầu ở đây.

OpenSubtitles2018. v3

If one were to match the blueprint of Christ’s original Church against every church in the world today, he would find that point for point, organization for organization, teaching for teaching, ordinance for ordinance, fruit for fruit, and revelation for revelation, it will only match one—The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints.

Nếu một người so bản kế hoạch của Giáo Hội nguyên thủy của Đấng Ky Tô với mọi giáo hội trên thế gian ngày nay, thì người ấy sẽ thấy rằng từng điểm một, từng tổ chức một, từng điều giảng dạy một, từng giáo lễ một, từng thành quả một, và từng điều mặc khải một, chỉ phù hợp với một giáo hội mà thôi—đó là Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô.

Xem thêm  Cách tính giá thành trong doanh nghiệp đi thuê ngoài gia công chế biến

LDS

Do you know where we might find him?

Ông có biết tìm ông ta ở đâu ko?

opensubtitles2

If I can’t find the right case, I use the nearest one.

Nếu anh không thể tìm đúng hộp của nó, anh luôn lấy cái hộp nào gần nhất.

OpenSubtitles2018. v3

Suddenly, without warning, you find yourself transported to Earth.

Đột nhiên, không báo trước, bạn bị chuyển xuống trái đất.

Literature

What I would find out about who I really am.

Về thật sự mình là ai .

OpenSubtitles2018. v3

First, I want to find out how to be free of this sorrow.

Trước hết, tôi muốn tìm ra làm thế nào được tự do khỏi đau khổ này.

Literature

How did you find me?

Anh tìm ra tôi cách nào?

OpenSubtitles2018. v3

Note: To find out more about Firebase, including how to link and unlink to Google Play from the Firebase console, go to the Firebase Help Centre.

Lưu ý: Để tìm hiểu thêm về Firebase, bao gồm cả cách liên kết và hủy liên kết khỏi Google Play từ bảng điều khiển Firebase, hãy truy cập vào Trung tâm trợ giúp Firebase.

support.google

If we have an accumulation of older magazines, perhaps the service overseer or another elder can assist us to find effective ways to place them.

Nếu có tạp chí cũ tồn động ở nhà, có lẽ giám thị công tác hoặc một trưởng lão khác có thể giúp chúng ta tìm ra cách hữu hiệu để phân phát chúng.

jw2019

Many men find it extra hot to make eye contact at this point, so he can see how much you love what you’re doing.

Xem thêm  Suy gan – Wikipedia tiếng Việt

Nhiều người khi đó cực hứng khi cùng giao mắt với bạn để biết bạn yêu người ấy dữ dội như thế nào

OpenSubtitles2018. v3

(1 Thessalonians 5:14) Perhaps those “depressed souls” find that their courage is giving out and that they cannot surmount the obstacles facing them without a helping hand.

(1 Tê-sa-lô-ni-ca 5:14) Có lẽ những người “ngã lòng” thấy rằng mình thiếu can đảm và họ không thể vượt qua những trở ngại trước mặt mà không có người giúp.

jw2019

Where’d you find her?

Cậu tìm thấy nó ở đâu?

OpenSubtitles2018. v3

He wonders if his mother will be able to find him in their new home.

Cậu hi vọng rằng mẹ cậu có thể tìm thấy cậu ở ngôi nhà mới này.

WikiMatrix

If we’re gonna find the guys that killed Louis and Greely, then we gotta work together on this!

Nếu chúng ta muốn tìm lũ đã giết Louis và Greely, thì chúng ta phải làm việc cùng nhau!

OpenSubtitles2018. v3

Find them, Starck.

Tìm họ đi, Starck.

OpenSubtitles2018. v3

M. elephantis growth has been studied to find its preferred environmental factors.

M. elephantis đã được nghiên cứu để tìm ra các yếu tố môi trường ưu tiên của nó.

WikiMatrix

I’ il find you

Em sẽ tìm anh

opensubtitles2

At first, some are apprehensive about calling on businesspeople, but after they try it a few times, they find it both interesting and rewarding.

Xem thêm  Công việc rập khuôn, bạn có mắc phải??? » Công Ty Cổ Phần Công Nghệ DNG

Thoạt tiên, một số người ngại đến viếng thăm những người buôn bán, nhưng sau khi thử vài lần, họ thấy rất thích thú và bõ công.

jw2019

This mood soon changes, when she finds out that Jeremy, a boy for whom she has romantic feelings for, will be coming to the beach to surf so she decides to stay.

Ý định của Candace sau đó sớm thay đổi, khi cô biết được Jeremy, người mà cô thích, sẽ tới bãi biển này để lướt sóng nên cô quyết định không gọi điện nữa.

WikiMatrix

You’ll get the reward when I find her, and if she’s still alive.

Anh sẽ có tiền thưởng khi tôi tìm ra nó và nếu nó còn sống.

OpenSubtitles2018. v3

“Honesty is something you don’t find very often,” said the businesswoman.

Bà nói: “Tính lương thiện là điều rất hiếm thấy ngày nay”.

jw2019

Well, if you can’t get me in to talk to her again, I’ll find some other way.

Nếu anh không để tôi nói chuyện với bà ấy, tôi sẽ tìm cách khác.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button