Tin tổng hợp

finger trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

But put them all together for speech and they work the way fingers of expert typists and concert pianists do.

Nhưng nếu tổng hợp chúng lại để phát ra tiếng nói, thì chúng hoạt động giống như các ngón tay của người đánh máy lành nghề và của người chơi đàn dương cầm trong các buổi hòa nhạc.

jw2019

As my fingers touched my teeth, I had an idea.

Và khi các ngón tay chạm vào hàm răng, tôi bật ra một ý tưởng.

Literature

7 Jesus put his finger on the problem.

7 Giê-su vạch ra yếu tố là gì .

jw2019

At Psalm 8:3, 4, David expressed the awe he felt: “When I see your heavens, the works of your fingers, the moon and the stars that you have prepared, what is mortal man that you keep him in mind, and the son of earthling man that you take care of him?”

Nơi Thi-thiên 8:3, 4, Đa-vít nói lên sự kinh sợ mà ông cảm thấy: “Khi tôi nhìn-xem các từng trời là công-việc của ngón tay Chúa, mặt trăng và các ngôi sao mà Chúa đã đặt, loài người là gì, mà Chúa nhớ đến? Con loài người là chi, mà Chúa thăm-viếng nó?”

jw2019

You want to smell my finger?

Muốn ngửi tay em không?

OpenSubtitles2018. v3

Collaborator Bill Finger recalled that “Kane had an idea for a character called ‘Batman,’ and he’d like me to see the drawings.

Xem thêm  Thiên Hạ Hữu Tình Nhân (Nhạc Chuông) ( Yêu Là Gì Juky San, Thiên Hạ Hữu Tình Nhân (Nhạc Chuông) (Yêu Là Gì)

Cộng tác viên Bill Finger nhớ lại: “Kane có một ý tưởng về một nhân vật gọi là ‘Batman’, và ông ấy muốn tôi xem bản vẽ.

WikiMatrix

Finger popping, ain’t no stopping.

Búng ngón tay, nó không dừng lại.

QED

“Cheerfully she said, “”I must work where I can see with my fingers.”

Cô nói một cách vui vẻ: – Con phải làm việc ở những nơi mà con có thể nhìn thấy bằng mấy ngón tay của mình.

Literature

I don’t know why God gave us 1O fingers, because we’s only gonna need three.

Không hiểu sao Chúa cho ta tới 10 ngón tay, vì chúng ta chỉ cần 3 ngón thôi.

OpenSubtitles2018. v3

The hand and finger bones of Majungasaurus, like other majungasaurines, lacked the characteristic pits and grooves where claws and tendons would normally attach, and its finger bones were fused together, indicating that the hand was immobile.

Xương bàn tay và xương ngón tay của Majungasaurus, giống như các Majungasaurine khác, thiếu các hố và rãnh đặc trưng nơi móng vuốt và gân thường gắn vào, và xương ngón tay của nó được hợp nhất với nhau, cho thấy bàn tay không có khả năng vận động.

WikiMatrix

A finger in the bum?

Một ngón tay trong đít?

OpenSubtitles2018. v3

Espeically when you eat with your fingers

Nhất là khi cô ăn bằng những ngón tay.

OpenSubtitles2018. v3

You suck your fingers.

Cô nút ngón tay.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm: Dầu nhớt 20W50 là gì? Nhớt 20w50 dùng cho động cơ nào?

Xem thêm  Vai trò của Sách đối với con người

Make sure you’re using the same finger you normally use to unlock your device.

Hãy đảm bảo rằng bạn dùng cùng một ngón tay mà bạn thường dùng để mở khóa thiết bị.

support.google

To find out whose finger’s on the trigger.

Để tìm xem ngón tay của ai trên cò súng.

OpenSubtitles2018. v3

Those fingers and toes are just beginning to form this week, and the arms can even flex at the elbows and wrists .

Các ngón tay, ngón chân đó chỉ mới bắt đầu hình thành vào tuần này thôi, và cánh tay có thể đã gập ở khuỷu tay và cổ tay .

EVBNews

My wife for a couple of his fingers?

Vợ tôi đang ờ cùng anh ta?

OpenSubtitles2018. v3

They concentrate on the area above the chest, the face, the top of the head, the fingers, hands, arms, and elbows.

Họ tập trung vào các vùng phía trên ngực, mặt, đỉnh đầu, ngón tay, bàn tay, cánh tay và khuỷu tay.

WikiMatrix

” French kiss, make out finger bomb, no skorts hand job Cameron. ”

” Nụ hôn kiểu Pháp, xếp hình … ”

OpenSubtitles2018. v3

Your baby ‘s daily workout routine includes moving the muscles in the fingers, toes, arms, and legs regularly .

Các hoạt động thường nhật của bé bao gồm hoạt động nhúc nhích ngón tay, ngón chân, cánh tay, và cẳng chân một cách đều đặn .

EVBNews

[ Richard ] With one finger.

Với một ngón tay.

OpenSubtitles2018. v3

He “put his fingers into the man’s ears and, after spitting, he touched his tongue.”

Xem thêm  Thế nào là từ ghép lớp 6

Ngài “để ngón tay vào lỗ tai người, và thấm nước miếng xức lưỡi người”.

jw2019

He felt Amaranta’s fingers searching across his stomach like warm and anxious little caterpillars.

Cậu cảm thấy những ngón tay của Amaranta, giống như những con tằm, nóng ran và khao khát, đang lần tìm bụng mình.

Literature

Other than your doctor’s cold finger, I’d say it’s about as personal as it can get.

Ngoài những ngón tay lạnh giá của bác sĩ, tôi dám chắc việc đó là cá nhân lắm rồi.

OpenSubtitles2018. v3

He was astonished at that and thought about how more than a month ago he had cut his finger slightly with a knife and how this wound had hurt enough even the day before yesterday.

Ông đã ngạc nhiên và nghĩ rằng khoảng cách hơn một tháng trước, ông đã cắt giảm của mình ngón tay nhẹ với một con dao và vết thương này đã làm tổn thương đủ ngay cả những ngày trước khi ngày hôm qua.

QED

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button