Tin tổng hợp

ganh tị trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Họ mừng thầm khi những người mà họ ganh tị bị vấp ngã hoặc khổ sở.

When those they envy stumble or suffer, they secretly cheer.

LDS

Các thầy tế lễ đầy lòng ganh tị tức giận Ngài.

The jealous priests were angry with Him.

LDS

Bị những nước lân cận ganh tị chống đối

Opposition From Envious Neighbors

jw2019

Phải là người đặc biệt lắm mới khiến Dr. Wells ganh tị

Takes a special kind of person to make Dr. Wells jealous.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng con trai Sau-lơ là Giô-na-than không ganh tị.

But Saul’s son Jonʹa·than is not jealous.

jw2019

Điều này có làm họ cảm thấy ganh tị hoặc thèm thuồng không?

Does this make them feel envious or covetous?

jw2019

Ganh tị có lẽ là thứ cảm xúc cơ bản nhất trong chúng ta.

Envy is probably the basest emotion we have.

Literature

Đừng ganh tị với những người tận hưởng tối đa trong thế gian này.

3:11, 12) Do not become envious of those who are making the most of this world.

jw2019

Nói thật với cô, tôi khá là ganh tị đấy.

Tell you the truth, I’m kinda envious.

OpenSubtitles2018. v3

Các anh chị em có âm thầm ganh tị với người khác không?

Do you secretly envy another?

LDS

Danh tiếng của tên Nazarene mang lại sự ganh tị đến mức căm ghét.

The Nazarene’s fame breeds envy, even hatred.

Xem thêm  Top 16 fork in the road là gì hay nhất 2022

OpenSubtitles2018. v3

* Xem thêm Ganh Tị; Trả Thù; Yêu Thương, Yêu Mến

* See also Envy; Love; Vengeance

LDS

Nhưng qua đêm, một kẻ thù ganh tị lén đến làm hỏng bức tranh đó.

But overnight a jealous rival defaces it.

jw2019

Có phải vì ganh tị.

Is it jealousy?

OpenSubtitles2018. v3

Tôi thật sự ganh tị

I’m really rather envious.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có ganh tị với các Nhân-chứng hiện có sự tăng trưởng như thế không?

Are others of us envious of those who now enjoy such growth?

jw2019

◆ Tôi có ganh tị cái gọi là đời sống thoải mái mà người khác hưởng thụ không?

◆ Do I envy the so-called good life that others are leading?

jw2019

Họ nhìn vào sự đủ đầy trong tâm hồn của người khác và cảm thấy ganh tị.

They look at another’s sense of fullness and feel envious.

Literature

Tôi có ganh tị cái gọi là đời sống thoải mái mà người khác hưởng thụ không?

Do I envy the so-called good life that others are leading?

jw2019

Nó rất ganh tị với Đấng Cứu Rỗi.

He was very jealous of the Savior.

LDS

Nữ hoàng đối xử với tôi như con gái và cậu ganh tị.

The queen treats me like a daughter, so you should be envious.

OpenSubtitles2018. v3

* Xem thêm Ganh Tị

* See also Envy

LDS

Có thể Chúa là một gã ganh tị.

God can be a pretty jealous guy .

QED

Tính kiêu ngạo là tính tình nóng nảy, độc ác, và ganh tị.

Xem thêm  SYNC LÀ GÌ? Tìm hiểu đôi nét về việc đồng bộ hóa dữ liệu - GetDrive.Net

Pride is short-tempered, unkind, and envious.

LDS

Bổn phận của tôi là tìm kiếm lòng bác ái mà không ganh tị.

It is my duty to seek for charity, which envieth not.

LDS

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button