Tin tổng hợp

garden trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

She replied, “So we can imagine Jesus in the Garden of Gethsemane and on the cross, and when we take the sacrament we can think about Him.”

Đứa con gái đáp: “Để chúng ta có thể tưởng tượng ra Chúa Giê Su trong Vườn Ghết Sê Ma Nê và trên cây thập tự, và khi chúng ta dự phần Tiệc Thánh chúng ta có thể nghĩ về Ngài.”

LDS

In November 2002, the Linda McCartney Kintyre Memorial Trust opened a memorial garden in Campbeltown, the main town in Kintyre, with a bronze statue of her made by her cousin, sculptor Jane Robbins.

Tháng 11 năm 2002, quỹ Linda McCartney Kintyre Memorial Trust mở một khu vườn tưởng niệm ở Campbeltown – thị trấn của tỉnh Kintyre – với bức tượng Linda tạc bởi Jane Robbins, anh họ của McCartney.

WikiMatrix

Right after we shot this, we all went to the circus in Madison Square Garden.

Ngay khi quay xong cảnh này, chúng tôi đã đến rạp xiếc ở công viên quảng trường Madison.

OpenSubtitles2018. v3

E. balteatus can be found throughout the year in various habitats, including urban gardens, visiting flowers for pollen and nectar.

E. balteatus có thể được tìm thấy trong suốt cả năm trong môi trường sống khác nhau, bao gồm cả vườn đô thị, chúng bay gần hoa để lấy phấn hoa và mật hoa.

WikiMatrix

The attack led to the deaths of five terrorists, six Delhi Police personnel, two Parliament Security Service personnel and a gardener, in total 14 and to increased tensions between India and Pakistan, resulting in the 2001–02 India–Pakistan standoff.

Cuộc tấn công khiến 5 phần tử khủng bố, sáu nhân viên cảnh sát Delhi, hai nhân viên bảo vệ Quốc hội và một người làm vườn thiệt mạng, tổng cộng là 14 và làm gia tăng căng thẳng giữa Ấn Độ và Pakistan, dẫn đến bế tắc quân sự Ấn Độ-Pakistan kéo dài đến tháng 6 năm sau.

WikiMatrix

We trust you to use them for gardening.

Xem thêm  finally trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Chúng tôi tin tưởng các ông sẽ dùng chúng để làm vườn.

OpenSubtitles2018. v3

(4) Describe what occurred at Madison Square Garden during Brother Rutherford’s talk “Government and Peace.”

(4) Hãy miêu tả việc đã xảy ra tại Madison Square Garden khi anh Rutherford nói bài diễn văn: “Chính quyền và hòa bình”.

jw2019

We’re sharing our cars on WhipCar, our bikes on Spinlister, our offices on Loosecubes, our gardens on Landshare.

Chúng ta cho thuê ô tô của mình trên WhipCar, mua bán xe đạp trên Spinlister, cho thuê văn phòng trên Loosecubes, vườn nhà trên Landshare.

ted2019

It is prolific in suburban Darwin gardens, where people refer to it as a Bush Chook or Bush Turkey.

Nó rất phong phú và đa dạng ở ngoại ô Darwin, nơi mọi người gọi nó là Bush Chook hoặc Bush Turkey .

WikiMatrix

As a result of the success of “Meteor Garden“, its sequel “Meteor Garden II” was gradually released into many Asian countries as well, before the source material was later adapted by networks in Japan, South Korea, and China respectively.

Như một hệ quả tất yếu sau thành công của “Vườn sao băng”, phần tiếp theo của nó “Vườn sao băng II” dần dần được phát sóng ở nhiều quốc gia châu Á, trước khi nguồn nguyên liệu này sau đó lần lượt được chuyển thể bởi các đài truyền hình ở Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc.

WikiMatrix

(Music: “English Country Garden“)

(Âm nhạc: “Đồng quê nước Anh”

ted2019

Shitty little garden.

Khu vườn nhỏ bé thối tha.

OpenSubtitles2018. v3

A few days before the incident in the garden of Gethsemane, Jesus told those same disciples to make supplication to Jehovah.

Vài ngày trước sự kiện xảy ra ở vườn Ghết-sê-ma-nê, Chúa Giê-su đã bảo các môn đồ của ngài là Phi-e-rơ, Gia-cơ và Giăng tha thiết cầu nguyện với Đức Giê-hô-va.

jw2019

It also occurs in more open locations on the edges of lowland forests, in secondary growth, in cultivated ground and gardens.

Xem thêm  Sách ehon cho bé là gì? Gợi ý 10 cuốn Ehon hay nhất cho bé 2022

Nó cũng xảy ra ở các vị trí mở hơn ở rìa của các khu rừng đất thấp, trong sự phát triển thứ cấp, trong đất trồng trọt và các khu vườn.

WikiMatrix

Examples of an MPDG are described below: An example is Natalie Portman’s character in the movie Garden State (2004), written and directed by Zach Braff.

Điển hình của cách tạo dựng nhân vật này là vai diễn của Natalie Portman trong bộ phim Garden State (2004), đạo diễn bởi Zach Braff.

WikiMatrix

Yamagata was a talented garden designer, and today the gardens he designed are considered masterpieces of Japanese gardens.

Yamagata là một người thiết kế vườn tài năng, và ngày nay khu vườn mà ông thiết kế vẫn được coi là kiệt tác của Nhật Bản đình viên (vườn Nhật Bản).

WikiMatrix

It managed much of the kabuki in Tokyo and, among other properties, the Tokyo Takarazuka Theater and the Imperial Garden Theater in Tokyo; Toho and Shochiku enjoyed a duopoly over theaters in Tokyo for many years.

Nó quản lý nhiều kabuki ở Tokyo và hầu như nhiều thể loại khác, Tokyo Takarazuka Theater và Imperial Garden Theater ở Tokyo; Toho và Shochiku đứng ở vị trí độc tôn các rạp ở Tokyo trong nhiều năm.

WikiMatrix

Occurring across most of the Indian subcontinent and parts of Southeast Asia, they are common birds in urban gardens as well as forests.

Phân bố ở nhiều vùng nhiệt đới Nam và Đông Nam Á, chúng là các loài chim phổ biến trong các vườn đô thị cũng như rừng.

WikiMatrix

It consists of a defensive zone, the Alcazaba, together with others of a residential and formal state character, the Nasrid Palaces and, lastly, the palace, gardens and orchards of the Generalife.

Nó bao gồm vùng bảo vệ, Alcazaba, cùng với các vùng định cư, cung điện Nasrid, và cuối cùng là cung điện, vườnvườn cây của El Generalife.

WikiMatrix

A gardener may prepare his ground, sow his seed, and carefully tend the plants, but in the end it is because of the wonderful creative power of God that things grow.

Xem thêm  Số tờ số thửa là gì? Cách xem chính xác nhất

Người làm vườn có thể cuốc đất, gieo hạt giống và siêng năng trông nom các cây mới mọc, nhưng cuối cùng vì quyền năng sáng tạo kỳ diệu của Đức Chúa Trời nên mọi vật lớn lên (Sáng-thế Ký 1:11, 12, 29).

jw2019

After Armageddon, however, the paradise on earth will include much more than simply beautiful homes, gardens and parks.

Tuy nhiên, sau Ha-ma-ghê-đôn, địa-đàng không phải chỉ có nhà cửa, vườn tược và công viên đẹp đẽ mà thôi, nhưng còn nhiều thứ khác nữa.

jw2019

There were hedges that, in the summer, the gardener shaped like animals, and a swimming pool with emeraldcolored tiles.

Ở đó có những bờ giậu mà về mùa hè người làm vườn uốn tỉa thành những con vật và một bể bơi với gạch lát màu ngọc bích.

Literature

The number of cultivated plants has increased in recent years, and it is not uncommon for there to be five or more flowering events in gardens around the world in a single year.

Số lượng hoa được nhân giống đã tăng trong những năm gần đây, nên việc mỗi năm có hơn 5 hoa nở trên toàn quốc tế cũng không có gì lạ .

WikiMatrix

They turned a trash place into a garden.

Họ đã biến một bãi rác thành một khu vườn.

ted2019

Ideas that organic food could be healthier and better for the environment originated in the early days of the organic movement as a result of publications like the 1943 book The Living Soil and Farming and Gardening for Health or Disease (1945).

Ý tưởng cho rằng thực phẩm hữu cơ có thể khỏe mạnh và tốt hơn cho môi trường có nguồn gốc từ những ngày đầu của phong trào hữu cơ trong các ấn phẩm như “The Living Soil” (1943) và “Farming and Gardening for Health or Disease” (1945).

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button