Tin tổng hợp

gate trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Gates is on the flight deck.

Gates đang ở trên boong tàu.

OpenSubtitles2018. v3

He found and restored the Lion Gate.

Ông ta đã tìm ra và khôi phục lại cổng sư tử.

WikiMatrix

Close the gate.

Đóng cửa lại.

OpenSubtitles2018. v3

There is no traditional manual option, making this the fourth road-car after the Enzo, Challenge Stradale and 430 Scuderia not to be offered with Ferrari’s classic gated manual.

Đây là chiếc xe thứ tư của Ferrari ( sau Enzo, Challenge Stradale và 430 Scuderia ) không được trang bị hộp số sàn truyền thống lịch sử .

WikiMatrix

Jinliang, this place is named Dragon Gate after the inscription on two steles

Cái địa danh Long Môn này bắt nguồn từ 2 từ khắc trên tảng đá mà có.

OpenSubtitles2018. v3

These are the reasons I founded University of the People, a nonprofit, tuition-free, degree-granting university to give an alternative, to create an alternative, to those who have no other; an alternative that will be affordable and scalable, an alternative that will disrupt the current education system, and open the gates to higher education for every qualified student regardless of what they earn, where they live, or what society says about them.

Đây là nguyên do khiến tôi xây dựng University of the People, một trường ĐH phi doanh thu, phi học phí, có cấp bằng đàng hoàng để đưa ra một hình thức khác, một sửa chữa thay thế cho những ai không tiếp cận được nó bằng cách khác, một thay thế sửa chữa với ngân sách thấp và hoàn toàn có thể lan rộng ra quy mô, một thay thế sửa chữa sẽ phá vỡ mạng lưới hệ thống giáo dục hiện tại, mở cánh cửa giáo dục ĐH cho mọi sinh viên có năng lực mặc dầu họ đang kiếm sống bằng nghề gì, ở đâu, hay xã hội nói gì về họ .

ted2019

He enters and exits the outer courtyard with the nonpriestly tribes, sits in the porch of the East Gate, and provides some of the sacrifices for the people to offer.

Xem thêm  " San Nền Tiếng Anh Là Gì ? Nghĩa Của Từ San Nền Trong Tiếng Anh

Thủ lĩnh ra vào hành lang ngoài với các chi phái không phải là thầy tế lễ, ngồi ở hiên Cổng Phía Đông và cung cấp một số của-lễ cho dân dâng lên.

jw2019

On April 28, 2011, Obama announced the nomination of Panetta as Defense Secretary, to replace the retiring Robert Gates.

Ngày 28 tháng 4 năm 2011, Obama đã công bố đề cử Panetta làm Bộ trưởng Quốc phòng khi Robert Gates nghỉ hưu.

WikiMatrix

“Make It with You” is a song written by David Gates and originally recorded by the pop-rock group Bread, of which Gates was a member.

“Make It with You” là một bản nhạc được viết bởi David Gates và ban đầu được thâu bởi ban nhạc pop-rock Bread, mà Gates cũng là một thành viên.

WikiMatrix

The southern entry gate has a double doors gate.

Cổng vào phía nam có cổng cửa đôi.

WikiMatrix

Only when they loaded the program onto an Altair and saw a prompt asking for the system’s memory size did Gates and Allen know that their interpreter worked on the Altair hardware.

Chỉ sau khi họ nạp chương trình vào Altair và thấy một dấu nhắc hỏi về kích thước bộ nhớ của hệ thống thì Gates và Allen mới biết rằng trình thông dịch của họ đã làm việc trên phần cứng Altair.

WikiMatrix

We have to hold the gate.

Chúng ta phải giữ cổng thành.

OpenSubtitles2018. v3

“And I say also unto thee, That thou art Peter, and upon this rock I will build my church; and the gates of hell shall not prevail against it.

“Còn ta, ta bảo ngươi rằng: Ngươi là Phi E Rơ, ta sẽ lập Hội thánh ta trên đá nầy, các cửa âm phủ chẳng thắng được hội đó.

LDS

Raise the outer gate.

Kéo cổng ngoài lên.

Xem thêm  Biển, đảo Việt Nam và vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế-xã hội

OpenSubtitles2018. v3

These include Jim Jones’ Peoples Temple in Jonestown, Guyana, where 919 people died in 1978; the Order of the Solar Temple in Canada, Switzerland, and France, where 75 died in 1994, 1995, and 1997; Shoko Asahara’s Aum Shinrikyo, which killed 12 in Tokyo, Japan, in 1995; Marshall Applewhite’s Heaven’s Gate in San Diego, California, where 39 died in 1997; and the Movement for the Restoration of the Ten Commandments of God in Uganda, where 778 died in 2000.

Những vụ này bao gồm Đền thờ nhân dân của Jim Jones ở Jonestown, Guyana, nơi 919 người chết năm 1978; Đền Huân chương mặt trời ở Canada, Thụy Sĩ và Pháp, nơi 75 người chết năm 1994, 1995 và 1997; Aum Shinrikyo của Shoko Asahara, đã giết chết 12 người ở Tokyo, Nhật Bản, vào năm 1995; Cổng thiên đường của Marshall Applewhite ở San Diego, California, nơi 39 người chết năm 1997; và Phong trào Phục hồi Mười Điều Răn của Thiên Chúa ở Uganda, nơi 778 người đã chết năm 2000.

WikiMatrix

The MS dialect is patterned on Digital Equipment Corporation’s BASIC-PLUS on the PDP-11, which Gates had used in high school.

Phiên bản MS được thiết kế dựa trên BASIC-PLUS của Digital Equipment Corporation trên PDP-11, mà Gates đã sử dụng ở trường trung học.

WikiMatrix

Open the gates for the King!

Mở cổng cho đức vua!

OpenSubtitles2018. v3

Elizabeth Gates was diagnosed with an inoperable brain tumor last April.

Elizabeth Gates được chẩn đoán với một khối u não khó trị vào tháng Tư năm ngoái.

OpenSubtitles2018. v3

Seeing what was happening, Nehemiah had the city gates closed at dusk on the sixth day, chasing the foreign merchants away before the Sabbath began.

Chứng kiến cảnh đó, Nê-hê-mi đã đuổi hết những kẻ buôn bán ra khỏi thành và đóng cổng thành trước khi ngày Sa-bát bắt đầu.

jw2019

13 “If a man takes a wife and has relations with her but then comes to hate her* 14 and he accuses her of misconduct and gives her a bad name by saying: ‘I have taken this woman, but when I had relations with her, I did not find evidence that she was a virgin,’ 15 the father and mother of the girl should produce the evidence of the girl’s virginity for the elders at the gate of the city.

Xem thêm  T-Up: Không gục ngã trước những khó khăn

13 Nếu một người đàn ông cưới vợ và quan hệ với vợ nhưng sau đó lại ghét* cô, 14 cáo buộc cô có hành vi sai trái và bôi nhọ danh tiếng của cô mà rằng: ‘Tôi đã lấy người đàn bà này làm vợ nhưng khi quan hệ với cô ta, tôi không thấy điều gì chứng tỏ cô ta còn trinh trắng’, 15 thì cha mẹ cô gái phải đưa ra bằng chứng về sự trinh trắng của cô cho các trưởng lão tại cổng thành.

jw2019

11 At the entrance of the gate of Jehovah’s house, Ezekiel saw apostate Israelite women weeping over Tammuz.

11 Nơi lối vào cửa nhà Đức Giê-hô-va, Ê-xê-chi-ên trông thấy những người đàn bà Y-sơ-ra-ên bội đạo ngồi khóc thần Tham-mu ( Ê-xê-chi-ên 8 : 13, 14 ) .

jw2019

In addition to the Suzakumon, the palace had 13 other gates located symmetrically along the side walls.

Ngoài Suzakumon, cung điện còn có 13 cổng khác nằm đối xứng với các vị trí dọc theo bức tường.

WikiMatrix

I hear you were protesting outside the gates during the last execution.

Tôi có nghe là sơ đã phản đối ngoài cổng trong lúc lần hành hình cuối cùng diễn ra

OpenSubtitles2018. v3

I can’t fire up the engines till we get a good seal on that gate.

Tôi không thể cho chạy động cơ tới khi đóng kín được cánh cổng.

OpenSubtitles2018. v3

I need a defensive line for the palace gate.

Ta cần hàng phòng thủ cửa lâu đài.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button