Tin tổng hợp

gateway trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

But to the Egyptians, they were not tombs, they were gateways to the afterworld.

Nhưng theo người Ai Cập, chúng không phải mộ, chúng là cánh cổng tới thế giới khác.

OpenSubtitles2018. v3

Because of its promise of control over lucrative trade routes, Eshnunna could function somewhat as a gateway between Mesopotamian and Elamite culture.

Do nắm quyền kiểm soát đối với các tuyến đường thương mại hấp dẫn, Eshnunna đã phần nào hoạt động như một cửa ngõ giữa Lưỡng Hà và văn hóa Elamite.

WikiMatrix

‘You who dwell at the gateways of the sea,

‘Hỡi kẻ ở các cửa ngõ của biển,

jw2019

The Hairpin Arts Center is located in Avondale near its border with Logan Square at the gateway to Chicago’s Polish Village, serving all of the diverse communities who make their home in these neighborhoods.

Trung tâm Nghệ thuật Hairpin nằm ở Avondale gần biên giới với Quảng trường Logan tại cửa ngõ vào Làng Ba Lan của Chicago, phục vụ tất cả cộng đồng những dịch vụ đa dạng. ^ “Community Area: Avondale” (PDF).

WikiMatrix

Other points of interest within the fort’s walls and grounds include: Four massive gateways through which visitors to the fort must pass, situated along the main approach to the citadel.

Các điểm tham quan pháo đài bao gồm: Bốn cổng vào mà du khách đến pháo đài phải vượt qua, nằm dọc theo lối tiếp cận chính tới thành.

WikiMatrix

Venice and Genoa were Europe’s gateway to trade with the East, and a producer of fine glass, while Florence was a capital of silk, wool, banks and jewellery.

Venezia và Genova là cổng thương mại của châu Âu với phương Đông, và là nơi sản xuất thuỷ tinh trang trí, trong khi Firenze từng là thủ phủ của tơ lụa và đồ trang sức.

WikiMatrix

It is Oman’s premier maritime gateway, enjoying a prime location in the politically stable sultanate.

Đây là cửa ngõ hàng hải hàng đầu của Oman, có một vị trí đắc địa trong vương quốc Hồi giáo ổn định chính trị.

Xem thêm  Công nghiệp dược phẩm – Wikipedia tiếng Việt

WikiMatrix

Gateway opening in T minus five minutes.

( Máy tính )’Cổng sẽ mở trong 5 phút nữa.’

OpenSubtitles2018. v3

Known as the queen of roads, it linked Rome with Brundisium (now called Brindisi), the port city that was the gateway to the East.

Nó nối thành La Mã với thành phố cảng Brundisium (nay là Brindisi), cửa ngõ thông thương với phương Đông.

jw2019

Inquisitive crowds are rushing down narrow streets to the city’s gateways.

Từng đoàn dân đông hiếu kỳ đang lũ lượt kéo qua các đường hẹp dẫn đến cổng thành.

jw2019

I don’t want to be from a broken home like Chip’s, wearing tracksuit tops instead of coats and taking gateway drugs in shopping malls.

Tôi không muốn là một đứa có gia đình tan vỡ như Chip, mặc áo thể dục thay vì áo khoác và hút thuốc lá công khai ở nơi công cộng.

OpenSubtitles2018. v3

Vietnam’s growth potential is being constrained by weak connectivity of major growth poles to main international gateways, high transport cost, and poor quality of transport and logistics services.

Tiềm năng tăng trưởng của Việt Nam đang bị hạn chế nghiêm trọng do sự yếu kém của hành lang kết nối giữa những trọng điểm tăng trưởng quan trọng với các cửa ngõ quốc tế lớn, chi phí vận tải cao, và chất lượng vận tải và logistics kém.

worldbank.org

Saga’s proximity to mainland Asia has made it an important gateway for the transmission of culture and trade throughout Japanese history.

Vị trí địa lý gần với đại lục châu Á đã biến Saga trở thành cổng giao lưu văn hóa và buôn bán quan trọng trong lịch sử Nhật Bản.

WikiMatrix

Patience may well be thought of as a gateway virtue, contributing to the growth and strength of its fellow virtues of forgiveness, tolerance, and faith.

Tính kiên nhẫn có thể được nghĩ là một đức tính mà đưa đến các đức tính khác và đóng góp sự tăng trưởng và sức mạnh cho các đồng đức tính khác của nó là đức tính tha thứ, khoan dung và đức tin.

Xem thêm  Bệnh viêm xoang cấp là gì? | Bệnh viện Tai Mũi Họng Sài Gòn

LDS

Once you set up the Dynamic DNS synthetic record, you must set up a client program on your host or server (the resource behind the gateway) or on the gateway itself that detects IP address changes and uses the generated username and password and communicate the new address to the Google name servers.

Sau khi thiết lập bản ghi tổng hợp DNS động, bạn phải thiết lập chương trình máy khách trên máy chủ lưu trữ hoặc máy chủ của bạn (tài nguyên phía sau cổng vào) hoặc trên chính cổng vào để phát hiện thay đổi địa chỉ IP, đồng thời sử dụng tên người dùng và mật khẩu đã tạo cũng như kết nối địa chỉ mới với máy chủ định danh của Google.

support.google

14 Peter knocked at the door of the gateway, which opened into a courtyard in front of the house.

14 Phi-e-rơ gõ cánh cổng trước sân.

jw2019

Thutmose had the fifth pylon built along the temple’s main road, along with a wall to run around the inner sanctuary and two flagpoles to flank the gateway.

Thutmose đã cho xây dựng tháp môn thứ năm dọc theo con đường chính của ngôi đền, cùng với một bức tường chạy xung quanh khu vực thiêng liêng bên trong và hai cột cờ ở hai bên cổng vào.

WikiMatrix

Think of two sheets of paper… that are stacked parallel to each other… but then think of a gateway, a shortcut… a portal connecting these two universes.

Hãy suy nghĩ 2 hai tờ giấy… được xếp chồng lên nhau song song với nhau… nhưng sau đó suy nghĩ tới một cổng, một phím tắt… một cổng kết nối hai vũ trụ.

QED

The old bridge was the first bridge built by Korean technology after independence in 1945 and served as the gateway from Seoul to the west coast.

Cây cầu cũ là cây cầu đầu tiên được xây dựng bởi Korean technology sau độc lập vào năm 1945 và phục vụ như cổng từ Seoul đến phía tây.

Xem thêm  Trong thang nhiệt độ Xen-xi-út nhiệt độ của nước đá tan và hơi nước đang sôi la bao nhiêu

WikiMatrix

The city is home to about 350,000 people and is considered a tourist center and gateway to the South Island .

Dân số thành phố khoảng 350.000 người và được coi là trung tâm du lịch và cửa ngõ vào South Island .

EVBNews

Founded as late as 1853 during the German colonization of southern Chile, Puerto Montt soon outgrew older neighboring cities due to its strategic position at the southern end of the Chilean Central Valley being a gateway city into Chiloé Archipelago, Llanquihue and Nahuel Huapi lakes and Western Patagonia.

Được thành lập vào cuối năm 1853 trong các thuộc địa của Đức ở miền nam Chile, Puerto Montt sớm vượt qua thành phố lân cận do vị trí chiến lược của nó ở cuối phía nam của thung lũng miền Trung Chile là một thành phố cửa ngõ vào Chiloé quần đảo, các hồ Llanquihue và hồ Nahuel Huapi và Tây Patagonia.

WikiMatrix

You know, it’s a gateway knife, so…

Rồi sẽ là một con dao khác… cho nên…

OpenSubtitles2018. v3

The clearer the picture, the quicker and easier… The gateway will come.

Hình ảnh càng rõ ràng, lối vào càng nhanh gọn và thuận tiện Open .

OpenSubtitles2018. v3

It also serves as a gateway to other tourist destinations in Rajasthan such as Jodhpur (348 km, 216 mi), Jaisalmer (571 km, 355 mi) Udaipur (421 km, 262 mi), Kota (252 km, 156 mi) and Mount Abu (520 km, 323 mi).

Nó vừa là một điểm du lịch nổi tiếng, vừa là một “cổng chào” đến các điểm du lịch khác của Rajasthan như Jodhpur (348 km, 216 mi), Jaisalmer (571 km, 355 mi), Udaipur (421 km, 262 mi), và núi Abu (520 km, 323 mi).

WikiMatrix

The gateway’s contained behind three magnetic fields.

Cánh cổng đã bị cản lại.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button