Tin tổng hợp

gel trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Hair gel is most commonly used in the hairstyling of men, but it is not gender specific.

Gel vuốt tóc thường được sử dụng để tạo mẫu tóc cho nam giới, nhưng nó không phân giới tính cụ thể.

WikiMatrix

A technician will put the electrodes onto the scalp using a conductive gel or paste and usually after a procedure of preparing the scalp by light abrasion.

lên vùng da đầu sử dụng một chất gel hoặc chất hồ bột có đặc tính dẫn và thường dùng sau một quy trình chuẩn bị vùng da đầu bằng cách cọ xát ánh sáng.

QED

The gel that you’re holding would be lining the bottom of the board.

Cái gel các bạn đang cầm sẽ viền khắp đáy tấm ván.

QED

Higher numbered gels maintain a greater “hold” on hair, while lower numbers do not make the hair as stiff and in some products give the hair a wet look.

Loại gel có chỉ số cao hơn sẽ duy trì “dáng tóc” nhiều trên tóc, trong khi chỉ số thấp hơn không làm cho tóc cứng và một số sản phẩm tạo cho mái tóc ướt.

WikiMatrix

If the separated DNA fragments are needed for further downstream experiment, they can be cut out from the gel in slices for further manipulation.

Nếu các đoạn DNA tách rời là cần thiết cho thí nghiệm tiếp tục ở hạ lưu, chúng có thể được cắt ra từ gel trong lát để thao tác tiếp theo.

WikiMatrix

Other items returning from the first game include these: a remote-controlled batarang; Explosive Gel that can now be detonated to knock down enemies in combat; and the grapnel gun, which can now be used while gliding to facilitate transportation.

Các thiết bị khác trở về từ trò chơi đầu tiên bao gồm: batrang điều khiển từ xa, Explosive Gel nay có thể được triển khai trong chiến đấu và phát nổ để đánh gục kẻ thù ; và súng phóng neo có thể được sử dụng trong khi trượt để tạo điều kiện thuận lợi trong di chuyển và trong chiến đấu để tước vũ khí của đối phương từ xa .

Xem thêm  từ đó trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

A fatty substance, now known as hair gel, was used to style hair and keep it in place.

Một chất béo, hiện nay được gọi là gel vuốt tóc, được sử dụng để tạo kiểu tóc và giữ tóc đúng chỗ.

WikiMatrix

PLATELET GEL; Seals wounds, reduces

PLATELET GEL Dán vết thương,

jw2019

Agarose gels have lower resolving power for DNA than acrylamide gels, but they have greater range of separation, and are therefore usually used for DNA fragments with lengths of 50-20,000 bp (base pairs), although resolution of over 6 Mb is possible with pulsed field gel electrophoresis (PFGE).

Gel agarose có thấp hơn năng suất phân giải cho DNA hơn gel acrylamide, nhưng họ có phạm vi lớn hơn của tách, và do đó thường được sử dụng cho các đoạn ADN với độ dài của 50-20,000 bp (cặp base), mặc dù độ phân giải của hơn 6 Mb có thể với xung điện di gel trường (PFGE).

WikiMatrix

Gel downstairs now!

Xuống tầng dưới ngay đi!

OpenSubtitles2018. v3

Some hair gels include temporary hair coloring, which includes variants in unnatural colors associated with various subcultures, such as the goths, ravers, mobsters, and greasers.

Một số gel tóc bao gồm màu tóc tạm thời, bao gồm các biến thể màu sắc không tự nhiên liên quan đến các tiểu văn hoá khác nhau, như thời trang Gothic và rave.

WikiMatrix

Taenia solium eggs and proglottids found in feces, ELISA, or polyacrylamide gel electrophoresis diagnose only taeniasis and not cysticercosis.

Trứng Taenia solium và proglottid được tìm thấy trong phân, ELISA hoặc điện di gel polyacrylamide chỉ chẩn đoán bệnh lậu và không mắc bệnh cysticercosis.

WikiMatrix

In order to do that, however, we needed to have a method of distinguishing normal from malignant, and on the left is the single normal cell, human breast, put in three- dimensional gooey gel that has extracellular matrix, it makes all these beautiful structures.

Xem thêm  tha thứ tiếng Trung là gì?

Để làm được điều đó, dù vậy, chúng tôi cần phải có phương thức phân biệt được ( tế bào ) bình thường và ác tính, và bên trái là một tế bào bình thường, bầu ngực người, đặt trong một gel nhờn dính ba chiều trong đó có ma trận ngoại tuyến, nó làm nên tất cả các cấu trúc đẹp đẽ này.

QED

Pressure is applied evenly to the gel (either using suction, or by placing a stack of paper towels and a weight on top of the membrane and gel), to ensure good and even contact between gel and membrane.

Áp lực được áp dụng đồng đều trên gel (hoặc dùng cách hút, hoặc đặt một chồng giấy và một khối lượng lên bên trên màng và gel, nhằm đảm bảo sự tiếp xúc tốt và đồng đều giữa gel và màng.

WikiMatrix

Lead–acid batteries did not achieve the safety and portability of the dry cell until the development of the gel battery.

Pin chì-axit đã không có được độ an toàn và tính di động của pin khô cho đến khi sự phát triển của pin gel.

WikiMatrix

In the 1970s, shaving gel was developed.

Vào thập niên 1970s, gel cạo lông đã được phát triển.

WikiMatrix

( SCREAMING ) Gel off.

Buông tôi ra!

OpenSubtitles2018. v3

Cationic polymers are among the main functional components of hair gel.

Polyme cation là một trong những thành phần chức năng chính của gel tóc.

WikiMatrix

The group gels.

Kết dính nhóm với nhau.

ted2019

I was able to absorb the residual oils from his skin, which, when added to a gel-based polymer, might be able to recreate his fingerprint.

Tôi đã tổng hợp được các loại dầu còn sót lại từ da hắn mà khi thêm vào một loại gel có nền polymer có thể tái tạo lại vân tay của hắn

Xem thêm  Ký Xướng Âm Là Gì - Vì Sao Chúng Ta Nên Học Xướng Âm

OpenSubtitles2018. v3

Recent research indicates that at cool temperatures the outer membrane of a virus becomes a protective gel that prolongs the survival of the virus in the air but then melts in the higher temperatures of the human respiratory tract, causing infection.

Một nghiên cứu gần đây cho thấy ở nhiệt độ thấp, màng ngoài của vi-rút trở thành một chất keo bảo vệ, giữ cho vi-rút sống lâu hơn trong không khí và sẽ tan ra ở nhiệt độ cao hơn trong hệ hô hấp của con người, gây ra bệnh.

jw2019

Well, you’re pretty quick for a guy who’s all hair gel and body spray.

cậu khá nhanh trí thân toàn nước hoa đấy .

OpenSubtitles2018. v3

To prepare a pectin-gel, the ingredients are heated, dissolving the pectin.

Để chuẩn bị một pectin-gel, các thành phần này được đun nóng, hòa tan pectin.

WikiMatrix

So we take that periosteum layer and we developed a way to inject underneath it a liquid that then, within 30 seconds, would turn into quite a rigid gel and can actually lift the periosteum away from the bone.

Vì vậy, chúng tôi dùng lớp màng xương đó và phát triển một phương pháp tiêm bên dưới nó một chất lỏng, trong vòng 30 giây, sẽ chuyển thành một chất gien cứng và thực sự có thể nhấc màng xương ra khỏi xương.

ted2019

Weaker than hair gel or hair wax, it is sprayed directly onto the hair to hold styles for long periods of time.

Yếu hơn gel tóc hoặc sáp tóc, nó được phun trực tiếp lên tóc để giữ kiểu tóc trong thời gian dài.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button