Tin tổng hợp

out of hand trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

If they get to Skye, this is gonna get way out of hand.

Nếu họ tìm được Skye, mọi chuyện sẽ vượt ngoài tầm kiểm soát.

OpenSubtitles2018. v3

Anyone get out of hand?

Bất kì ai mất kiểm soát?

OpenSubtitles2018. v3

Is it likely to get out of hand, becoming a wild party?

Nó có thể dễ vượt khỏi tầm kiểm soát và trở nên cuộc chè chén say sưa không?

jw2019

We feel like this could get out of hand real fast.

Chúng tôi cảm thấy việc này đang nhanh chóng ra khỏi tầm tay.

OpenSubtitles2018. v3

This is getting out of hand, Frank.

Thế thì hơi quá, Frank.

OpenSubtitles2018. v3

He feels that the situation is kind of getting out of hand.

Ông cảm thấy rằng tình hình là loại nhận được ra khỏi tầm tay .

QED

And sometimes if I have too much coffee, then my vibrato gets out of hand.

Đôi khi nếu tôi uống quá nhiều cafe, tôi mất kiểm soát độ rung của tay.

ted2019

On Saturday, things began to get out of hand.

Đến thứ bảy thì sự việc bắt đầu vụt ra ngoài tầm tay của ông.

Literature

Things get out of hand, it’s bad for everybody.

Nếu việc nằm ngoài tầm tay, nó không tốt cho tất cả mọi người.

OpenSubtitles2018. v3

First thing I felt was an argument outside the restaurant got out of hand.

Xem thêm  Hướng dẫn giải Unit 8: English speaking countries trang 16 sgk Tiếng Anh 8 tập 2

Đầu tiên những gì tôi nhận ra là ẩu đả bên ngoài quán ăn đã ngoài tầm kiểm soát

OpenSubtitles2018. v3

Disagreements threatened to get out of hand, and many Bolsheviks, including Lenin, feared that the party would splinter.

Sự bất đồng có nguy cơ gia tăng và nhiều người Bolshevik, gồm cả Lenin, sợ rằng đảng có thể tan rã.

WikiMatrix

Sir, before this thing gets out of hand, may I speak?

Thưa ngài, trước khi chuyện này vượt quá tầm kiểm soát

OpenSubtitles2018. v3

I won’t take the fall if it gets out of hand

Nếu y làm lớn chuyện là tôi không chịu trách nhiệm đâu.

OpenSubtitles2018. v3

This is getting out of hand.

Chuyện này vượt khỏi kiểm soát rồi!

OpenSubtitles2018. v3

Yet, do not dismiss the possibility out of hand just because major adjustments might be required.

Nhưng đừng để cơ hội đó vuột khỏi tầm tay dù cho điều đó có thể đòi hỏi phải làm những sự điều chỉnh trong nếp sống.

jw2019

These astrodroids are getting quite out of hand.

Những người máy này dần thoát khỏi tầm tay tôi.

OpenSubtitles2018. v3

This is getting out of hand, Your Honor.

Chuyện này quá giới hạn rồi thưa chánh án

OpenSubtitles2018. v3

Alice, we said we’d stop when it got out of hand.

Alice, ta đã nói là sẽ dừng lại khi nó vượt ngoài kiểm soát mà.

OpenSubtitles2018. v3

You better let me out of here before things get out of hand.

Xem thêm  Enterprise Rent-A-Car: Công ty cho thuê xe ô tô lớn nhất nước Mỹ chính thức 'chào sân' thị trường Việt Nam

Ông nên thả tôi ra trước khi chuyện này đi xa quá.

OpenSubtitles2018. v3

At least meet him before you dismiss him out of hand.

Ít nhất em hãy gặp ngài ấy một lần trước khi từ chối chứ.

OpenSubtitles2018. v3

You think that my addiction’s out of hand.

Cậu nghĩ cơn nghiện của tôi là không kiểm soát được.

OpenSubtitles2018. v3

It’s gotten way out of hand.

Là đòn giáng xuống cho mọi người.

OpenSubtitles2018. v3

Let’s see if we can do something about that before things get out of hand.

Để xem chúng ta có làm được gì trước khi quá muộn không

OpenSubtitles2018. v3

Things got out of hand.

Mọi việc quá tầm tay.

OpenSubtitles2018. v3

They got really out of hand, so the university banned them for life.

Mấy trò đó rất khó kiểm soát nên trường đã cấm tiệt luôn.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button