Tin tổng hợp

shut-eye trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

I got appointments starting in about four hours, I’d like to get a bit of shuteye.

Tôi có một cuộc hẹn sau 4 giờ nữa, tôi muốn được chợp mắt một chút.

OpenSubtitles2018. v3

I need some shuteye.

Tôi cần chợp mắt tí đây.

OpenSubtitles2018. v3

I told him to go home, get some shut eye.

Tôi bảo cậu ấy về nhà, chợp mắt chút.

OpenSubtitles2018. v3

Now, how about getting some shuteye?

Đi ngủ thôi nhé?

OpenSubtitles2018. v3

Keep your mouth shut, eyes open.

Cứ im miệng và mở to mắt ra.

OpenSubtitles2018. v3

Yeah, whenever I lose some shuteye, I pound my legs, clawing at imaginary ant colonies.

Ờ, cứ lúc nào tôi thiếu ngủ là tôi đều đánh vào chân và cào những con kiến tưởng tượng hết.

OpenSubtitles2018. v3

Get some shuteye, okay, kid?

Muốn thử nhìn không, cậu nhóc?

OpenSubtitles2018. v3

You should get some shuteye.

Cậu nên nhắm mắt một chút đi.

OpenSubtitles2018. v3

I need to get some shuteye.

Anh phải tranh thủ chợp mắt tí đây.

OpenSubtitles2018. v3

I best be getting about my watch… and you best be getting some shuteye.

Ta sẽ canh gác giùm cậu… còn cậu hãy đi chợp mắt một chút đi.

OpenSubtitles2018. v3

I’m gonna try to get some shuteye before the ceremony.

Tôi sẽ cố chợp mắt một chút trước khi buổi lễ bắt đầu.

Xem thêm  Dự án đầu tư là gì? Các đặc điểm và phân loại dự án đầu tư?

OpenSubtitles2018. v3

Well, you probably wouldn’t be the first president to get a little shuteye on one of these sofas.

Ngài chắc chắn không phải là tổng thống đầu tiên chợp mắt trên một trong những chiếc sô-pha này đâu.

OpenSubtitles2018. v3

She shut her eyes and commanded the world to shut up – screaming the words inside her skull.

nhắm nghiền mắt, ra lệnh cho toàn thế giới phải im tiếng – lời gào thét inh vang trong óc.

Literature

“””Brilliant aim, Miss Hotchkiss,”” he said, shutting his eyes in agony.”

“Nhắm đích giỏi đấy, Miss Hotchkiss” anh nói, nhắm mắt trong đau đớn.

Literature

I can’t shut my eyes—blindly go running away to the Himalayas.

Tôi không thể nhắm mắt lại – mù quáng chạy trốn đến dãy Himalayas.

Literature

We are going to shut our eyes and sleep.

Chúng ta sẽ nhắm mắt lại và đi ngủ.

OpenSubtitles2018. v3

Shut your eyes.

Nhắm mắt lại đi con.

OpenSubtitles2018. v3

Shut your eyes!

Nhắm mắt lại!

OpenSubtitles2018. v3

“Brilliant aim, Miss Hotchkiss,” he said, shutting his eyes in agony.

“Nhắm đích giỏi đấy, Miss Hotchkiss” anh nói, nhắm mắt trong đau đớn.

Literature

You just shut your eyes again, yeah?

Chị chỉ cần nhắm mắt lần nữa, được không?

OpenSubtitles2018. v3

I tried not to look at the light, or I shut my eyes.

Tôi cố gắng không nhìn thẳng vào ánh sáng, hoặc là tôi nhắm mắt lại.

Xem thêm  Cách tính tiền taxi như thế nào cho đúng và chuẩn để ko bị lừa

Literature

The angry man opens his mouth and shuts his eyes.

Khi tức giận hãy mở to mồm và nhậm đôi mắt lại.

OpenSubtitles2018. v3

Tom Robinson shut his eyes tight.

Tom Robinson nhắm chặt mắt lại.

Literature

Shut your eyes and open your mouth and I’ll give you a surprise,” she said.

Nhắm mắt lại, mở miệng ra tôi sẽ cho cô một ngạc nhiên,” bà nói.

Literature

He shuts his eyes.

Hắn nhắm mắt lại.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button