Tin tổng hợp

Thành ngữ (Idioms) trong tiếng Anh là gì? 200 câu thành ngữ phổ biến

STT

THÀNH NGỮ

NGHĨA

1

▪ A breath for fresh air

một luồng sinh khí mới

2

▪ A month of Sundays

rất lâu, hiếm khi xảy ra

3

▪ A slap on the wrist

sự khiển trách nhẹ nhàng

4

▪ A streak of luck

một chuỗi may mắn liên tiếp

5

▪ A sweet tooth

một người hảo ngọt, rất thích ăn đồ ngọt

6

▪ A whole new ball game

một tình huống hoàn toàn khác lúc trước, cục diện hoàn toàn mới

7

▪ A wolf in sheep’s clothing

cáo già đóng giả cừu non, người có lòng dạ xấu xa bên trong mà vẻ bên ngoài lại đàng hoàng, tử tế

8

▪ Absence makes your heart grow fonder

càng xa càng nhớ

9

▪ Apples and oranges

ý nói hai vật so sánh rất khác nhau, khác nhau một trời một vực

10

▪ As drunk as drunk

uống say mèm

11

▪ Bachelor party

bữa tiệc dành cho những người đàn ông sắp lấy vợ, tiệc độc thân

12

▪ Back the wrong horse

đưa ra quyết định sai, ủng hộ sai người/cái gì

13

▪ Bare one’s teeth

nhe răng những lúc giận dữ

14

▪ Be back on your feet

hồi phục, khỏe mạnh trở lại sau một thời gian đau ốm

15

▪ Be backing up the wrong tree

tìm cách giải quyết một vấn đề bằng cách sai lầm

16

▪ Be fresh as a daisy

tràn đầy năng lượng

17

▪ Be in knots

dạ dày cảm thấy căng và khó chịu vì bạn quá lo lắng hoặc phấn khích

18

▪ Be in the dark

không được thông báo về những điều cần biết, mù tịt

19

▪ Be off the mark

không đúng, sai

20

▪ Be out of your depth

trong tình thế khó khăn

21

▪ Beauty is only skin deep

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

22

▪ Bed of nails

một tình huống khó khăn

23

▪ Best thing since sliced bread

một cái gì/ người nào đó rất tốt, quan trọng hay hữu ích

24

▪ Big guns

người quan trọng hay có quyền lực

25

▪ Birds of a feather

người có tính cách giống nhau,

26

▪ Bite off more than you can chew

cố gắng làm điều gì đó mà quá khó với bạn

27

▪ Bite the bullet

nhẫn nhục chịu đựng, ngậm đắng nuốt cay

28

▪ Blood is thicker than water

một giọt máu đào hơn ao nước lã

29

▪ Blow someone a kiss

hôn lên tay

30

▪ Blow the whistle on someone/sth

tự thú, báo cáo

31

▪ Boil the ocean

lãng phí thời gian, không đáng làm, không thể làm được

32

▪ Break a new ground

phát hiện ra cái gì mới

33

▪ Break out in a cold sweat

đột nhiên trở nên lo lắng, sợ hãi

34

▪ Bull’s eye

điểm đen (môn bắn súng] 35

▪ Buy time

câu giờ

36

▪ Change hands

đổi chủ, đổi quyền sở hữu

37

▪ Child support

trự cấp nuôi con

38

▪ Close/shut the door on sth

không xét đến việc gì, làm cho không có khả năng thực hiện được

39

▪ Come to a head

đạt đến đỉnh điểm

40

▪ Cook the books

thay đổi số liệu một cách bất hợp pháp

41

▪ Cool one’s heels

đứng chờ mỏi chân

42

▪ Cut corners

đi tắt, đốt cháy giai đoạn

43

▪ Do (someone) a good turn

làm điều gì đó giúp đỡ người khác

44

▪ Do time

ngồi tù

45

▪ Don’t let the fox guard the henhouse

giao trứng cho ác

46

▪ Down – and – out

sa cơ thất thế

47

▪ Down in the dump

không vui

48

▪ Dressed to kill

ăn mặc rất đẹp, sành điệu

49

▪ Drive a hard bargain

mong đợi nhận lại rất nhiều điều gì từ những gì hạp đã làm

50

▪ Drop a ball

gây ra lỗi, mắc lỗi do làm điều gì ngu ngốc

51

▪ Drown your sorrows

uống rượu để quên đi vấn đề của bạn

52

▪ Earlybird

người luôn thức dậy sớm

53

▪ Easy said than done

nói thì dễ làm thì khó

54

▪ Eat like a bird

ăn ít, ăn như mèo

55

▪ Eat your words

thừa nhận điều gì bạn nói trước đây là sai

Xem thêm  Thanh mai trúc mã là gì? Hiểu đúng về tình yêu thanh mai trúc mã | Việt Nam 24h
56

▪ Every cloud has a silver lining

dù hoàn cảnh khó khắn, tồi tệ như thế nào thì cũng có một điều tốt đẹp hơn, trong cái rủi cũng có cái may

57

▪ Explore all avenues

suy tính đến các hướng/bước để tránh xảy ra vấn đề/ hậu quả xấu

58

▪ Face the music

Chấp nhận những lời chỉ trích hoặc sự trừng phạt cho những gì bạn đã làm (chịu trận)

59

▪ Far – fetched

rất khó có thể là sự thật, khó tin

60

▪ Fill in for someone

làm hết sức có thể để thay thế (lấp chỗ trống) cho ai đó

61

▪ Flat broke

rỗng túi, cháy túi

62

▪ Flat out

hoàn toàn, hết sức

63

▪ Get a/your foot in the door

bước vào công việc kinh doanh ở qui mô nhỏ nhưng có cơ hội thành công trong tương lai

64

▪ Get cold feet

lo lắng, sợ hãi

65

▪ Get even with someone

trả thù ai, trả đũa ai

66

▪ Get/ have your ducks in a row

chuẩn bị tốt hoặc tổ chức tốt cho điều gì đó sắp xảy ra

67

▪ Get/ start the ball rolling

bắt đầu điều gì đó

68

▪ Give someone a run for his/her/their money

không cho phép ai đó chiến thắng dễ dàng

69

▪ Give someone food for thought

đưa một ý kiến đáng được xem xét

70

▪ Give someone the green light

cho phép ai hành động, bật đèn xanh cho ai

71

▪ Give sth your best shot

làm điều gì đó tốt nhất có thể

72

▪ Gobananas

trở nên cực kì tức giận hoặc hào hứng

73

▪ Go the extra mile

nỗ lực nhiều hơn mong đợi của bạn

74

▪ Grease someone’s palm

bí mật đưa tiền cho ai đó để thuyết phục họ làm điều gì đó cho bạn, hối lộ

75

▪ Green thumb

người giỏi về trồng trọt, trồng vườn

76

▪ Have bigger/other fish to fry

có một điều gì quan trọng hơn để làm

77

▪ Have egg on your face

cảm thấy xấu hổ, ngu ngốc vì những điều đã làm

78

▪ Have/ keep your ear to the ground

lắng nghe hay chú ý đến những xu hướng mới

79

▪ Hazard of hearing

nghe không rõ, nghe không tốt, lãng tai

80

▪ He laughs best who laughs last

cười người chớ vội cười lâu, cười người hôm trước hôm sau người cười.

81

▪ Head start

thuận lợi, ưu thế có trước

82

▪ Hit the bottle

uống nhiều rượu, nhậu nhẹt

83

▪ Hit the hay

đi ngủ

84

▪ Hit the jackpot

trúng mánh, trúng số, đột nhiên kiếm được rất nhiều tiền

85

▪ Hit the nail on the head

nói đúng trọng tâm vấn đề

86

▪ Hold your tongue

đừng nói, không nói nữa

87

▪ Hornet’s nest

tình huống khó khăn, không dễ chịu

88

▪ Hot off the press

vừa xuất hiện trên báo

89

▪ In a nutshell

nói tóm lại

90

▪ In your salad days

khoảng thời gian còn trẻ, thiếu trải nghiệm

91

▪ It strikes someone as strange/ funny/odd (that)

điều gì đó khiến ai lạ lùng

92

▪ Itchy feet

người thích đi du lịch, đi phượt nhiều nơi

93

▪ Jaw – dropped

ngạc nhiên, sốc

94

▪ Keep someone on a short leash

kiếm soát ai chặt chẽ

95

▪ Keep your nose to the grindstone

làm việc chăm chỉ mà không nghỉ ngơi

96

▪ Kickback

ngưng làm gì và nghỉ ngơi

97

▪ Knock on wood

trộm vía, cầu may mắn (khi sử dụng câu trên, bạn cần gõ tay vào vật gì đó bằng gỗ)

98

▪ Lame excuse

cái cớ

99

▪ Leave someone out in the cold

không cho phép ai trở thành một phần của nhóm, phớt lờ ai

100

▪ Let bygones be bygones

cái gì qua hãy để nó qua, bỏ qua chuyện cũ

101

▪ Let sleeping dogs lie

tránh nhắc lại chuyện gì đã qua, chuyện gì qua hãy để nó qua

102

• Let someone in on a secret

cho phép ai đó biết điều gì đó mà bạn chưa nói với ai khác

103

▪ Let the cat out of the bag

vô tình tiết lộ bí mật

104
Xem thêm  Top 19 kẻ tội đồ tiếng anh là gì hay nhất 2022

▪ Like a cat on a hot tin roof

dùng để chỉ người hay bồn chồn, lo lắng

105

▪ Like water off the duck’s back

không có tác dụng với ai (nước đổ đâu vịt)

106

▪ Look for a needle in a haystack

mò kim đáy biển

107

▪ Make a beeline for someone/something

đi thẳng đến ai đó/ cái gì đó

108

▪ Make the mountain out of a mole hill

làm cho một vấn đề nhỏ có vẻ như là một vấn đề nghiêm trọng, việc bé xé ra to

109

▪ Meet the deadline

hoàn thành một công việc nào đó đúng thời hạn (được giao)

110

▪ Miss the boat

đánh mất cơ hội

111

▪ Money laundering

hoạt động rửa tiền

112

▪ Move heaven and earth

• làm mọi thứ bạn hoàn toàn có thể để, xoay sở đủ trò 113

▪ No hard feelings

không giận chứ, không buồn chứ

114

▪ Occupational hazard

sự nguy hiểm nghề nghiệp

115

▪ Off the hook

thoát khỏi trở ngại, khó khăn

116

▪ Off the top of your head

nói ngay không cần suy nghĩ, đã biết sẵn

117

▪ On tap

có sẵn để dùng được ngay giống như nước trong vòi chảy ra

118

• On the ropes

làm một cách tệ hại và có khả năng thất bại

119

▪ Open a can of worms

gây ra tình huống rắc rối hay khó chịu

120

▪ Out of the frying pan into the fire

tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa

121

▪ Paint the town red

đi chơi, đến các quán rượu, đi bar

122

▪ Party animal

người rất thích tiệc tùng

123

▪ Pass the baton

trao lại trọng trách hoặc công việc cho người khác.

124

▪ Peeping Tom

người hay nhìn trộm phụ nữ thay quần áo

125

▪ Pop the question

cầu hôn

126

▪ Pour one’s heart out to someone

dốc bâu tâm sư

127

▪ Pour/throw cold water on sth

chỉ trích ý kiến hoặc ý tưởng của ai đó và ngăn mọi người tin họ hoặc hào hứng với họ

128

▪ Pull the rug out (from under someone)

đột nhiên lấy đi sự hỗ trợ quan trọng từ ai đó

129

▪ Put a sock in it!

im lặng đi!

130

▪ Put someone in his/her place

chỉ ra cho ai thấy họ ít quan trọng hơn họ nghĩ

131

▪ Put someone in the picture

nói với ai về một sự thật

132

▪ Put someone to bed

bắt ai đi ngủ

133

▪ Put sth to sleep

giết động vật bị ốm hoặc quá già

134

▪ Put the cart before the horse

làm những việc không đúng thứ tư, cầm đèn chạy trước ô tô

135

▪ Put/ throw a spanner in the works

làm gì để ngăn cái gì thành công, thọc gậy bánh xe

136

▪ Read between the lines

Hiểu được ẩn ý hay sự thật đằng sau một tài liệu hay hành động nào

137

▪ Reap what you have sown

thắng hay thua do kết quả việc bạn đã làm trong quá khứ

138

▪ Rome wasn’t built in a day

thành Rome không được xây dựng trong một ngày, những việc phức tạp cần thời gian và tính kiên nhẫn mới hoàn thành

139

▪ Run its course

phát triển và kết thúc một cách tự nhiên

140

▪ Seize the day

quý trọng ngày tháng, nắm bắt thời cơ

141

▪ Set someone straight

nói cho ai đó sự thật về một tình huống mà người đó chưa hiểu

142

▪ Shame on you

thật đáng xấu hổ cho bạn

143

▪ Shoot yourself in the foot

một người có ý làm hại người khác, nhưng rốt cuộc lại làm hại chính mình, gậy ông đập lưng ông

144

▪ Shopping spree

mua sắm giải khoai, mua nhiêu thứ một lúc nhưng đa số là những thứ bạn không cần

145

▪ Shut one’s eyes

nhắm mắt làm ngơ

146

▪ Sick to death

chán, ngán, ngấy

147

▪ Sit on the fence

trì hoãn đưa ra quyết định, trung lập, không theo phe nào

148

▪ Skeleton in the/your closet

bí mật đáng xấu hổ

149

▪ Sleep on it

suy nghĩ từ từ trước khi đưa ra quyết định

150

▪ Slippery slope

chiều hướng có thể dễ dàng dẫn đến thất bại, tai họa

151

▪ Smell a rat

hoài nghi

152

▪ Spill the beans

Xem thêm  Shoes đọc Tiếng Anh là gì

tiết lộ bí mật

153

▪ Stab someone in the back

làm điều gì đó có hại cho người đã tin tưởng bạn, đâm sau lưng người nào đó

154

▪ Stay the course

tiếp tục làm một cái gì đó cho đến khi nó kết thúc hoặc cho đến khi bạn đạt được một cái gì đó

155

▪ Storm in a teacup

việc bé xé ra to, phóng đại sự việc

156

▪ Strike while the iron is hot

tận dụng cơ hội đang có

157

▪ Swallow your pride

kìm nén tự ái, nén sự kiêu hãnh

158

▪ Sweep someone off their feet

làm cho ai cực kỳ xúc động

159

▪ Take a back seat

chỉ tham gia một phần ít nổi bật trong việc gì

160

▪ Take someone for a ride

nừa gạt, chơi xỏ ai đó

161

▪ Take someone under your wing

che chở và bảo bọc ai đó

162

▪ Take sth amiss

không hiểu/hiểu nhầm cái gì đó

163

▪ Take with a grain of salt

Không hoàn toàn tin tưởng cái gì đó

164

▪ Tear your hair out

vò đầu bứt tóc

165

▪ Temper tantrum

cơn la hét giận dự, khóc mếu, ăn vạ (trẻ em)

166

▪ Tempt fate

liều mạng, hành động liều lĩnh

167

▪ The apple doesn’t fall far from the tree

con nhà tông không giống lông cũng giống cánh, hổ phụ sinh hổ tử

168

▪ The big picture

toàn cảnh, bức tranh toàn cảnh

169

▪ The blind leading the blind

người mù dẫn đường người mù đi, chỉ kẻ không biết gì mà lại bảo người khác làm theo mình

170

▪ The dust settles

mọi chuyện dịu lại, bình tĩnh lại, lắng xuống

171

▪ The in thing

thứ thịnh hành, thời thượng, đang được ưa chuộng, đang là mốt

172

▪ The light at the end of the tunnel

dấu hiệu cho biết việc gì sẽ sớm thoát khỏi hoàn cảnh khó khan

173

▪ The more the merrier

càng đông càng vui

174

▪ The night’s young

vẫn còn sớm mà

175

▪ The pros and cons

ưu điểm và khuyết điểm, lợi ích và tác hại

176

▪ The time is ripe

thời điểm thích hợp

177

▪ The whole nine yards

toàn bộ một cái gì đó, bao gồm tất cả mọi thứ có liên quan đến nó

178

▪ Think outside the box

suy nghĩ một cách sáng tạo. không đi theo lối cũ

179

▪ Third time is a charm

lần thứ ba sẽ thành công, quá tam ba bận

180

▪ Through thick and thin

bất chấp mọi hoàn cảnh khó khăn

181

▪ Throw a caution to the wind/winds

làm cái gì mà không lo lắng về hậu quả, liều lĩnh làm một điều gì đó

182

▪ Throw in the towel

thừa nhận thất bại

183

▪ Throw someone under the bus

làm điều gì đó có hại cho người khác để giành lợi thế cho mình

184

▪ Time bomb

bom hẹn giờ, bom nổ chậm

185

▪ Time is money

thời gian là vàng

186

▪ Toss a coin

tung đồng xu, lấy hên xui

187

▪ Turn a blind eye

vờ như không thấy, nhắm mắt làm ngơ

188

▪ Turn the tables on someone

giành lại ưu thế so với ai, làm đảo lộn lại tình thế đối với ai

189

▪ Twenty-four seven

24 trên 7, mọi lúc

190

▪ Twist someone’s arm

thuyết phục ai làm việc gì đó

191

▪ Under oath

thề nói thật trước tòa

192

▪ Under the table

bí mật

193

▪ Walk/tread a tightrope

xem xét cẩn thận các quyết định hoặc rủi ro mà bạn thực hiện để giải quyết thành công một tình huống khó khăn

194

▪ Walking on thin ice

hoàn cảnh khó khăn dễ dẫn đến thất bại

195

▪ Wee hours

nửa đêm

196

▪ While there’s life, there’s hope

còn nước còn tát

197

▪ White elephant

một cái gì đó tốn rất nhiều tiền nhưng không hữu ích

198

▪ With flying colors

rất dễ dàng, kết quả mĩ mãn

199

▪ Work like a beaver

làm việc đầu tắt mặt tối

200

▪ Your mind is a blank/ goes blank

đầu óc trống rỗng, không nhớ được điều gì đặc biệt

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button