Tin tổng hợp

ghê trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Đức Chúa Trời không gây ra cuộc chiến Ha-ma-ghê-đôn.

The war of Armageddon is not an act of aggression by God .

jw2019

Hay ghê.

It’s funny.

OpenSubtitles2018. v3

Ngay khi rời Ê-li-sê, Ghê-ha-xi mắc bệnh phong cùi trắng như tuyết.

Immediately he went out from before him a leper, white as snow .

jw2019

Đó là một người may mắn, bởi vì nếu bạn thiếu chỉ 2 chữ cái trong dãy đó 2 chữ cái trong 3 tỷ chữ cái anh ta sẽ mắc một căn bệnh ghê gớm: chứng sơ hóa u nang.

This human is lucky, because if you miss just two letters in this position — two letters of our three billion — he will be condemned to a terrible disease: cystic fibrosis.

ted2019

Thà mất một mắt mà nhận được sự sống còn hơn là có đủ hai mắt mà bị quăng vào Ghê-hen-na* đầy lửa.

It is better for you to enter one-eyed into life than to be thrown with two eyes into the fiery Ge · henʹna .

jw2019

Tôi lấy làm gớm-ghê tôi, và ăn-năn trong tro-bụi” (Gióp 42:3, 6).

“ I make a retraction, and I do repent in dust and ashes. ” — Job 42 : 3, 6 .

jw2019

“Chúa đời nầy” chắc chắn ở đằng sau những tội ác ghê tởm đó, vì vậy đã gây ra cái mà một số người gọi là sợ giáo phái, và hắn đang dùng nó để chống lại dân tộc Đức Giê-hô-va.

“The god of this system of things,” doubtless being behind these heinous crimes, has thus created what some call a sect scare, and he is using this against Jehovah’s people.

Xem thêm  Paypal là gì? Cách nạp tiền vào Paypal đơn giản, chi tiết

jw2019

7 Phải, ta muốn nói những điều này cho ngươi nghe nếu ngươi có thể nghe theo được; phải, ta muốn nói cho ngươi biết về angục giới ghê sợ đang chờ đón bnhững kẻ sát nhân như ngươi và anh ngươi, trừ phi ngươi biết hối cải và từ bỏ những mục đích giết người của mình và dẫn quân trở về xứ.

7 Yea, I would tell you these things if ye were capable of hearkening unto them; yea, I would tell you concerning that awful ahell that awaits to receive such bmurderers as thou and thy brother have been, except ye repent and withdraw your murderous purposes, and return with your armies to your own lands.

LDS

Khi hủy diệt kẻ ác tại Ha-ma-ghê-đôn, Đức Giê-hô-va cũng sẽ giải thoát những người tin kính.

Jehovah will also deliver people of godly devotion when he brings destruction on the wicked at Armageddon .

jw2019

Nghe quen ghê ta.

That sounds familiar.

OpenSubtitles2018. v3

Trong này, cảnh đẹp ghê ha?

Beautiful out here, isn’t it?

OpenSubtitles2018. v3

Hơi thấy ghê

Just so, a little cunt

opensubtitles2

21 Vậy, Ghê-ha-xi đuổi theo Na-a-man.

21 So Ge·haʹzi chased after Naʹa·man.

jw2019

Họ nghĩ họ có thể thờ cả hai—vừa thực hiện những nghi lễ ghê tởm để Ba-anh nguôi giận, vừa cầu xin Đức Chúa Trời giúp đỡ.

They thought that they could have it both ways —that they could appease Baal with their revolting rituals and still ask favors of Jehovah God.

jw2019

Vì xác người chết, chứ không phải người sống, bị thiêu hủy ở Ghê-hen-na, nên nơi này không tượng trưng cho sự thống khổ đời đời.

Xem thêm  eenie meenie là gì - Nghĩa của từ eenie meenie

Since dead carcasses, not live people, are consumed in Gehenna, this place is not symbolic of eternal torment.

jw2019

Ha-ma-ghê-đôn mở đầu cho Địa-đàng!

Armageddon —Prelude to Paradise!

jw2019

Giăng nói thêm: “Chúng nhóm các vua lại một chỗ, theo tiếng Hê-bơ-rơ gọi là Ha-ma-ghê-đôn” (Khải-huyền 16:13-16).

John added: “They gathered them together to the place that is called in Hebrew Har–Magedon.”—Revelation 16:13-16.

jw2019

Tuy nhiên, sau Ha-ma-ghê-đôn, địa-đàng không phải chỉ có nhà cửa, vườn tược và công viên đẹp đẽ mà thôi, nhưng còn nhiều thứ khác nữa.

After Armageddon, however, the paradise on earth will include much more than simply beautiful homes, gardens and parks.

jw2019

Anh đã trung thành sống xứng đáng với sự dâng mình và công bố sự gần kề của cuộc chiến Ha-ma-ghê-đôn cho đến khi nhắm mắt vào năm 1986.

He loyally lived up to his dedication, and right down to his death in 1986, he proclaimed the imminence of God’s war of Armageddon.

jw2019

21 Dân Y-sơ-ra-ên giao cho họ thành Si-chem,+ tức thành trú ẩn dành cho người ngộ sát,+ cùng các đồng cỏ của thành thuộc vùng núi của Ép-ra-im, thành Ghê-xe+ cùng các đồng cỏ, 22 thành Kíp-xa-im cùng các đồng cỏ, thành Bết-hô-rôn+ cùng các đồng cỏ. Tổng cộng là bốn thành.

21 They gave them the city of refuge for the manslayer,+ namely, Sheʹchem+ with its pastures in the mountainous region of Eʹphra·im, Geʹzer+ with its pastures, 22 Kibʹza·im with its pastures, and Beth-hoʹron+ with its pastures—four cities.

Xem thêm  Face đọc Tiếng Anh là gì

jw2019

Thình lình ta nghe 100 quân sĩ cùng đi với Ghê-đê-ôn thổi kèn và đập vỡ các bình nước lớn họ mang theo.

Suddenly, you hear Gideon’s band of 100 blow their horns, and you see them smash the large water jars they have been carrying.

jw2019

Tuy nhiên, Chúa Giê-su không bao giờ liên kết Ghê-hen-na với sự đày đọa dưới âm phủ.

Jesus, however, never associated Gehenna with torment.

jw2019

Hẳn là hành hạ bố mẹ ghê lắm, chứ không phải ngược lại đâu.

Probably tormented his parents, not the other way around .

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta có thể tin cậy rằng Đức Giê-hô-va có thể thực hiện được những phép lạ đáng sợ khác để đem hàng triệu người dân dạn dĩ của Ngài vượt khỏi Ha-ma-ghê-đôn bước vào hệ thống mới của Ngài, cũng như khi xưa Ngài đã từng đem hàng triệu người Y-sơ-ra-ên một cách an toàn vào Đất Hứa (Khải-huyền 7:1-3, 9, 14; 19:11-21; 21:1-5).

We can be confident that, just as Jehovah brought several million Israelites unscathed into the Promised Land, so he can perform further awe-inspiring miracles in bringing the millions of his fearless people through Armageddon into his new system. — Revelation 7 : 1-3, 9, 14 ; 19 : 11-21 ; 21 : 1/5 .

jw2019

Phải rồi, kiểu đó bớt ghê hơn.

Yeah, that’s way less creepy.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button