Tin tổng hợp

ghép lại trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

3 Thật ra quyển Kinh-thánh gồm có 66 sách nhỏ ghép lại thành một.

3 The Bible is actually sixty-six small books combined into one.

jw2019

Tại khâu đóng sách, các tay sách được ghép lại với nhau thành những cuốn sách.

In the bindery, the signatures are bound together to produce books.

jw2019

Mình đã cố ghép lại nó, nhưng từng cái đũa phép rất khác nhau.

I tried to mend it, but wands are different.

OpenSubtitles2018. v3

Cả ba được ghép lại thành một bản cài đặt hoàn chỉnh bởi tạp chí PC Gamer.

All three were at one point bundled with PC Gamer magazine.

WikiMatrix

Nhưng tôi đã nghiền ngẫm nó 1000 lần và tôi vẫn không thể ghép lại.

But I’ve pored over it a thousand times

OpenSubtitles2018. v3

Hãy nhìn vào câu văn mà chúng tôi mới vừa ghép lại.

Take a look at this phrase that we assembled just now.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng được ghép lại trên báo chí.

They were combined in the truyền thông .

QED

Tôi vẫn đang chật vật ghép lại các mảnh suy nghĩ của mình.

I’m still struggling to piece together my thoughts.

ted2019

Trong chốc lát, chúng ta giống như ba robot sư tử nhỏ ghép lại thành một siêu robot.

For a second there, it felt like we were three mini-lion robots… coming together to form one super robot.

OpenSubtitles2018. v3

Không có nó, một kịch bản chỉ là các từ ghép lại.

Xem thêm  Update and shutdown win 10 là gì? Cách ngăn Windows 10 nâng cấp tự động

Without it, a script is just words.

ted2019

Ban đầu cả ba nhóm này được ghép lại cùng nhau như là 3 lớp của ngành Bryophyta.

Originally, these three groups were included together as classes within the single division Bryophyta.

WikiMatrix

Sẽ không lâu để cảnh sát dần ghép lại câu chuyện

It’s not going to be long before the police start putting it together.

OpenSubtitles2018. v3

Một số trò chơi ghép hình là từ nhiều miếng hình nhỏ ghép lại.

Some are made up of many small pieces.

LDS

Có thể xóa đi, viết lại hay ghép lại các ký ức của người khác

She deletes, rewrites and transplants memories.

OpenSubtitles2018. v3

Xếp những miếng ghép lại với nhau?

Putting all the pieces together?

OpenSubtitles2018. v3

Rồi ghép lại.

You combine.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi bức vẽ được scan; đánh dấu, và ghép lại thành chuỗi trên máy tính

Each animation drawing is then scanned, registered, and sequenced together in the computer.

QED

Tên gọi Symantec được ghép lại từ các từ syntax (cấu trúc), semantics (ngữ nghĩa), và technology (công nghệ).

The name “Symantec” is a portmanteau of the words “syntax” and “semantics” with “technology”.

WikiMatrix

Khi chụp ảnh, 10 trong số các khung hình này sẽ được ghép lại để tạo một hình duy nhất.

When a photo is taken, up to 10 of these frames are composed to form a single image.

WikiMatrix

Xem thêm  Ghost máy là gì? Khi nào cần ghost máy, cách phân loại chi tiết

Chúng tôi phải giải quyết cả những bức ảnh được ghép lại từ những hình ảnh của đợt bão trước

We had to deal with composite images that were merging photos from previous storms.

QED

Thế là chúng tôi bắt đầu bằng cách xem các phân tử này ghép lại với nhau như thế nào

So we set out by looking at how these molecules are put together.

QED

Nó đã bị hư hỏng nặng và các mảnh vỡ đã được ghép lại và tượng đài được dựng lại.

It was badly damaged and the fragments have been reassembled and the monument re-erected.

WikiMatrix

Tiếng Trung Hoa không dùng một bộ mẫu tự nhưng dùng những chữ tượng hình có thể gồm nhiều nét ghép lại.

Instead of an alphabet, written Chinese uses characters that may be made up of a number of elements.

jw2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button