Tin tổng hợp

ghi điểm trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Họ ghi điểm suốt 1 năm qua mà!

They’ve been keeping score all year.

OpenSubtitles2018. v3

Singler ghi điểm cho cả ba.

Singler fires for three.

OpenSubtitles2018. v3

Ai muốn ghi điểm với Bruce Brazos nào?

Who would like to score some Bruce Brazos points?

OpenSubtitles2018. v3

sau đó chúng tôi làm thăm dò công cộng và xem họ ghi điểm kém nhất ở đâu

And then we poll the public and see where they score worst.

ted2019

Đó là lí do tại sao tôi ở đây, để ghi điểm cao!

That’s why I’m here, for one big score!

OpenSubtitles2018. v3

Mặc dù ghi được cao hơn Christy, Vitoria cũng không thể ghi điểm cao hơn Kassidy.

Despite scoring higher than Christy, Vitoria was also unable to score higher than Kassidy.

WikiMatrix

Tôi cá mùa này anh ta ghi điểm ít nhất bảy lần.”

I bet he catches at least seven touchdowns this season.”

Literature

Vào ngày 20 tháng 12, Kobe ghi 62 điểm trong chỉ 3 hiệp đấu trước CLB Dallas Mavericks.

On February 16, 2002, he set a career high of 36 points against the Dallas Mavericks.

WikiMatrix

ghi điểm trong mắt họ.

By standing up to me, you won them over.

OpenSubtitles2018. v3

Máy tính ở bên trái, đang ghi điểm.

The computer’s on the left, and it’s just racking up points.

ted2019

Chúng tôi bấm giờ để ghi điểm.

As of now we are keeping score.

Xem thêm  Take… for granted

OpenSubtitles2018. v3

Các thí sinh, chính xác phải làm việc cả các câu trả lời để ghi điểm.

The contestants must correctly work out both of the answers to score points.

WikiMatrix

Được rồi, ông đã ghi điểm.

AII right, you’ve made your point.

OpenSubtitles2018. v3

Mọi lần chúng tôi đi chơi, Don Jon đều ghi điểm!

Every fucking time we go out, Don Jon smashes !

OpenSubtitles2018. v3

Ghi điểm cho các phần.

Head for Points.

WikiMatrix

Cháu nghĩ bác đang cố ghi điểm.

I think you were trying to make a point.

OpenSubtitles2018. v3

Vì thế tớ phải ghi điểm với lời chúc này.

That’s why I have to nail this toast.

OpenSubtitles2018. v3

Nên hãy bắt đầu sắp xếp các sự kiện và ghi điểm với giới truyền thông.

So let’s start organizing events and media hits.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi đã ghi điểm.

I am so gonna score!

OpenSubtitles2018. v3

Thấy chưa, giờ cháu đã ghi điểm home run.

See, now that would have been a home run, buddy.

OpenSubtitles2018. v3

Ted, nếu cậu muốn ghi điểm ở đám cưới này- – thì vứt đống giấy đi.

Ted, you want to nail something at this wedding- – lose the Trapper Keeper.

OpenSubtitles2018. v3

Trong 18 trận đấu qua, đã 4 lần họ hoặc không ghi điểm, hoặc chỉ 1 lần one-run.

The past 18 games, they’ve been shut out or scored one run four times.

OpenSubtitles2018. v3

Được rồi, cô ghi điểm rồi đó.

Xem thêm  Lỗi không tìm thấy ứng dụng nền Vietnam Social Security Declaration

AII right, you’ve made your point.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một cú ghi điểm ngoạn mục.

It’s been a total home run .

ted2019

Biết cách ghi điểm mà, Roland.

I know how to score, Roland.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button