Tin tổng hợp

già làng trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các già làng đã đồng ý rồi.

It’s been okayed by the village elders.

OpenSubtitles2018. v3

Không, các già làng đâu?

Where elders?

OpenSubtitles2018. v3

Già làng, kadis hoặc tòa án dân sự giải quyết hầu hết các tranh chấp.

Village elders, kadis or civilian courts settle most disputes.

WikiMatrix

Hãy để mấy già làng kia tới nhìn ổng đi.

Get those elders to have a look at him.

OpenSubtitles2018. v3

Tại sao Già Làng lại run rẫy thế

Why is Old Mother freezing?

OpenSubtitles2018. v3

Già làng à, con cần được giúp đỡ.

“Well, Dad, I need help.

ted2019

Già làng à, con cần được giúp đỡ.

” Well, Dad, I need help .

QED

1 người Yagahl duy nhất không tin lời sấm của Mụ Già Làng.

Only one of the Yagahl did not believe in Old Mother’s prophecy:

OpenSubtitles2018. v3

Có vài điều già làng phải nói với ngài.

There’s something the elder has to tell you.

OpenSubtitles2018. v3

Các già làng đâu?

Where are the elders?

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi đã nói chuyện với già làng của các anh.

We spoke with the elders of your tribe.

OpenSubtitles2018. v3

Trong mô hình chính quyền truyền thống thì già làng và các thể chế bản địa khác thống trị.

Traditional forms of government, namely village elders and other indigenous institutions, are dominant.

WikiMatrix

Đây là tôi — người thứ 2 từ trái qua — (Tiếng cười) với những già làng ở Gidan-Kara, một làng nhỏ ở ngoại thành Sokoto.

Xem thêm  Đề xuất làm sân bay quốc tế Hà Tĩnh bị loại khỏi quy hoạch

Here I am — I’m the second person on the left — (Laughter) with the elders in Gidan-Kara, a tiny village outside of Sokoto.

ted2019

Đây là tôi — người thứ 2 từ trái qua — ( Tiếng cười ) với những già làng ở Gidan- Kara, một làng nhỏ ở ngoại thành Sokoto.

Here I am — I’m the second person on the left — ( Laughter ) with the elders in Gidan- Kara, a tiny village outside of Sokoto.

QED

Mụ già làng dõi theo hành trình của họ bằng tất cả sức lực và tinh thần của bà luôn luôn ở bên cạnh họ.

Old Mother was watching over their journey with all her strength and her spirit stayed always by their side.

OpenSubtitles2018. v3

Các già làng thường là nam giới, song nữ giới cũng đóng một vai trò trong việc quản lý cộng đồng và các nguồn tài nguyên.

Village elders are generally male, but women also play a role in the management of the community and its resources.

WikiMatrix

Để điều này xảy ra chúng tôi cần họp mặt những già làng và những thủ lĩnh bộ lạc những lãnh tụ tôn giáo với nhau.

And so in order for that to happen, we needed to get the village elders together, we needed to get the tribal leaders together, the religious leaders.

ted2019

Tại một số khu vực chẳng hạn như Tanah Toraja, các già làng luân phiên quản lý ngôi làng với tư cách là người chỉ huy.

Xem thêm  Gia công quốc tế là gì? Có những hình thức nào? - Bạn có biết?

In some areas such as Tanah Toraja, elders take turns watching over the village at a command post.

WikiMatrix

Nhiều năm sau, người Già làng nói với Ratonhnhaké:ton rằng ngôi làng của anh có nhiệm vụ ngăn chặn người ngoài phát hiện ra Ngôi Đền.

Years later, the village Elder informs a teenage Ratonhnhaké:ton that their tribe’s duty is to prevent the Temple’s discovery.

WikiMatrix

Theo một truyền thuyết của những già làng người Buryat, có ba anh em sống trên hòn đảo, cha của họ là một người có quyền lực siêu nhiên.

According to an old Buryatian legend, there once lived three brothers on Olkhon Island whose father had supernatural powers.

WikiMatrix

Thay vào đó, ông đã tìm kiếm một hệ thống dựa trên hệ thống làng xã truyền thống của việc tranh luận và hưởng ứng, diễn ra dưới sự hướng dẫn của các già làng.

Instead, he sought a system based on the traditional village system of discussion and consensus, which occurred under the guidance of village elders.

WikiMatrix

Nhà cộng đồng là nơi mà tại đó, những mối liên hệ rất cụ thể giữa người với người được thiết lập, như căn nhà này ở Mali là nơi họp của các già làng.

Community meeting houses are places where there’s very specific relationships between people, like this one in Mali, where the elders gather .

ted2019

Tôi hơi hoảng sợ, vì những người này đến với tôi trong tuyệt vọng, và tôi thì cố gắng giải thích với già làng rằng tôi không phải là bác sĩ, và không thể giúp đỡ gì.

Xem thêm  engineer tiếng Anh là gì?

I got in a bit of a panic, because these people were coming up to me, desperate, and I was trying to explain to the village elder that I was not a doctor, and I couldn’t help these people.

ted2019

Nó thường được quy định bởi những lãnh đạo tôn giáo và những già làng Jirgas thường được sử dụng ở những miền quê như Afghanistan, nơi có sự thù ghét sâu sắc đối với hệ thống (pháp luật) chính thống.

It’s usually presided over by religious leaders and village elders, and jirgas are often used in rural countries like Afghanistan, where there’s deep-seated resentment against the formal system.

ted2019

Những phụ nữ già trong làng than khóc và thì thầm những điều điên rồ, nói những điều lạ lùng.

The old women in the village crossed themselves and whispered crazy things, said strange things.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button