Tin tổng hợp

sốc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Điều này là gây sốc.

This is shocking.

QED

Dưới đây là một ví dụ về nội dung được chúng tôi cân nhắc hoặc có thể là nội dung bạo lực hoặc gây sốc:

Here are some examples of content that we may consider to be violent or shocking:

support.google

Mọi người đều sốc và ngạc nhiên khi thấy Kyle mang Julia ra ngoài, nhận ra những gì cô nói hoàn toàn là sự thật.

Everyone watches in shock and amazement as Kyle carries her daughter out onto the tarmac, realizing that she was telling the truth the whole time.

WikiMatrix

Kiểu thức hành hung tàn ác và gây sốc nhằm vào các nhà hoạt động nhân quyền, blogger và nghệ sĩ đang nhanh chóng biến thành một thông lệ mới ở Việt Nam

This kind of shocking and brutal physical assault against human rights activists, bloggers, and artists is rapidly becoming the new normal in Vietnam.

hrw.org

Cuộc khủng hoảng cộng với một số cú sốc toàn cầu, như hiện tượng El Niño năm 1997, giá dầu giảm mạnh năm 1997-98, và sự bất ổn định ngày càng tăng của thị trường quốc tế năm 1997-98.

The crisis was precipitated by a number of external shocks, including the El Niño weather phenomenon in 1997, a sharp drop in global oil prices in 1997–98, and international emerging market instability in 1997–98.

WikiMatrix

Và chúng tôi quyết định chữa trị bệnh trầm cảm, và lý do khiến chúng tôi quyêt định chữa trị trầm cảm vì bệnh này rất phổ biến, và như bạn biết, có rất nhiều cách chữa trị cho bệnh trầm cảm, bằng thuốc và liệu pháp tâm lý, thậm chí liệu pháp sốc điện. nhưng có hàng triệu người và vẫn còn 10 hay 20 % bệnh nhân mắc chứng trầm cảm không chữa được và cần sự giúp đỡ của chúng tôi.

Xem thêm  Phân biệt đối tượng tiếp xúc Covid-19, hướng xử lý và cách ly

And we decided to take on depression, and the reason we took on depression is because it’s so prevalent, and as you know, there are many treatments for depression, with medication and psychotherapy, even electroconvulsive therapy, but there are millions of people, and there are still 10 or 20 percent of patients with depression that do not respond, and it is these patients that we want to help.

ted2019

Phía trước biên từ (ở khoảng cách cỡ 80 đến 130 RJ tính từ tâm Sao Mộc về phía Mặt Trời) có cung sốc, là một vùng sóng xung kích được tạo ra do va chạm của gió mặt trời với từ quyển.

In front of the magnetopause (at a distance from 80 to 130 RJ from the planet’s center) lies the bow shock, a wake-like disturbance in the solar wind caused by its collision with the magnetosphere.

WikiMatrix

Và tôi bị sốc và run rẩy tới tận xương.

And I was shocked and shaken to the core.

QED

Chúng tôi cũng sốc như ông, ngài sứ giả ạ, vì sự mất tích của giáo chủ.

We are as shocked as you are, Monsieur Ambassador, by the cardinal’s disappearance.

OpenSubtitles2018. v3

Cách điều trị nào tại Nhật Bản đã khiến một chị bị sốc? Những lời cầu nguyện của chị ấy được nhậm ra sao?

What medical treatment did a sister in Japan receive that proved shocking to her, and how were her prayers answered?

jw2019

Tuy nhiên, Kurosawa không muốn giấu giếm sinh khí đầy mê hoặc của diễn viên trẻ này, và nhân vật nổi loạn của Mifune đã gây sốc cho khán giả theo cách mà thái độ đầy thách thức của Marlon Brando sẽ khiến khán giả Mỹ phải ngạc nhiên vài năm sau đó.

Xem thêm  Sàn chứng khoán là gì? 3 sàn giao dịch chứng khoán lớn và uy tín | Timo

However, Kurosawa did not want to smother the young actor’s immense vitality, and Mifune’s rebellious character electrified audiences in much the way that Marlon Brando’s defiant stance would startle American film audiences a few years later.

WikiMatrix

Người Mỹ đã bị sốc khi 6 máy bay của họ bị bắn hạ.

The Americans were shocked when six of their aircraft were shot down during the mission.

WikiMatrix

Tôi không muốn anh ta bị sốc.

I don’t want him to aspirate.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng khi cả nhóm đang đánh lại người bạn thân của Edea, Dark Knight Alternis Dim, bị sốc khi nhìn thấy khuôn mặt của anh giống hệt với Ringabel, Airy đẩy cả nhóm vào một thế giới song song.

After the group fend off Edea’s close friend Dark Knight Alternis Dim, whose face is identical to Ringabel’s, Airy’s ritual instead sends them into a parallel world .

WikiMatrix

Tôi không muốn anh bị sốc trong khi anh đang hồi phục sau phẫu thuật.

I didn’t want you to have a bad shock while you were recovering from surgery.

OpenSubtitles2018. v3

Ông ấy phải thấy sốc lắm.

He should be freaking out.

OpenSubtitles2018. v3

Rồi ổng sẽ vượt qua cú sốc.

Then he’ll get over the shock.

OpenSubtitles2018. v3

Tai nạn tàu con thoi gây sốc toàn quốc và thế giới.

The shuttle accident has shocked the nation and the world.

OpenSubtitles2018. v3

Ben đã họat động khá nhiều để chứng minh cho phương pháp gây tranh cãi của mình… ” sốc và kinh hoàng ” phương pháp tấn công dao.

Xem thêm  Bình an là nền tảng của hạnh phúc

Ben caused quite a stir by advocating his controversial ” shock and awe ” knife attack method.

OpenSubtitles2018. v3

Hơi sốc đấy.

I’m shocked.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một cú sốc

Of course.

OpenSubtitles2018. v3

Hầu hết các học giả cho rằng ông chết vì bệnh viêm phổi, một số khác thì cho rằng ông chết vì quá sốc với việc để mất Đế quốc một cách nhanh chóng.

Most scholars attribute his death to pneumonia, but others cite the sudden shock of the loss of his empire.

WikiMatrix

Đây là câu chuyện mà tôi nghĩ đối với rất nhiều chuyên viên ở đây gây sốc nhất mà họ từng nghe trong vài tháng qua.

I mean, this is a story which I think for a lot of the techies in this room is the single most shocking thing that they have heard in the last few months .

ted2019

Đôi khi chúng ta có thể cần có một cú sốc để đẩy chúng ta đến việc thay đổi.

Sometimes we may need a jolt to propel us into changing.

LDS

Bạn cùng phòng của tôi hoàn toàn sốc khi gặp tôi.

My American roommate was shocked by me.

QED

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button