Tin tổng hợp

gia súc trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và rồi sư tử nhảy vào và giết gia súc.

So he jumps in and kills the animals .

QED

Chúng tôi sẽ đưa gia súc xuống núi vào mùa thua.

We would bring the herd down off the mountain in the fall.

OpenSubtitles2018. v3

Đàn gia súc của ổng đã mất.

His herd was gone.

OpenSubtitles2018. v3

Vào ngày 5 tháng 8, K-25 bắt đầu sản xuất thức ăn gia súc đã làm giàu urani 235 lên 23%.

On August 5, K-25 starting producing feed enriched to 23 percent uranium-235 .

WikiMatrix

Đức Giê-hô-va ban phước cho Y-sác được trúng mùa và gia súc đầy đàn.

There Jehovah blessed Isaac with bumper crops and increased his livestock.

jw2019

Cho nên chú mới luôn đi chăn dắt gia súc.

That’s why you go droving.

OpenSubtitles2018. v3

Mỗi ngày chúng tôi đi thăm gia súc và tìm trứng trong chuồng gà .

Every day we visited the farm animals and searched for eggs in the chicken houses .

EVBNews

Đây là tổ tiên của gia súc.

This is the ancestor of cattle.

ted2019

Gia súc.

Cattle.

OpenSubtitles2018. v3

Nếu tiếp theo là con trai tôi chứ ko phải là gia súc thì sao?

What if it’ s my son next time and not an animal?

opensubtitles2

Họ có nhiều đàn gia súc, những con ngựa rất tốt và 300 con ngỗng.

They have herds of cattle, good horses, and 300 geese.

Xem thêm  Tết tiếng Anh là gì? Tết cổ truyền và Tết tây trong văn hóa Việt

Literature

Cả hai sẽ đi phía sau để bảo vệ gia súc.

You two will ride in the rear guard and protect the livestock.

OpenSubtitles2018. v3

Các khu vực tăng lên hàng năm; một phần năm dân cư rời nhà; gia súc biến mất.

The areas increased every year; one-fifth of the inhabitants left their houses; cattle disappeared.

WikiMatrix

Nếu chỉ là gia súc, họ sẽ không cảm ơn ngài.

If it’s only cattle, they won’t thank you.

OpenSubtitles2018. v3

Công nghiệp rừng và gia súc cũng tồn tại, đặc biệt xung quanh thủ đô Tskhinvali.

A number of industrial facilities also exist, particularly around the capital, Tskhinvali.

WikiMatrix

từ thời tiết xấu đến những trường hợp khẩn cấp hoặc tiêm chủng cho gia súc.

from bad weather to emergencies or inoculations for the cattle.

QED

Bây giờ, người phụ nữ này, trên đống phân gia súc, vẽ nên bức tranh này.

Now, this lady, on the wall of the dung cake heap, has made a painting.

ted2019

Ngay cả thú rừng cũng không làm hại loài người hoặc các gia súc.

Even the wild animals will do no harm to man or his domestic animals.

jw2019

Thậm chí gia súc cũng không còn con nào.

Not even domestic animals remain.

jw2019

Khoảng 76% dân số sống ở đô thị, phần còn lại là những người du mục chăn gia súc.

Approximately 76 % of local residents are urban dwellers ; the remainder are pastoralists .

Xem thêm  study trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

WikiMatrix

Người ta cũng có thể dùng lá làm thức ăn cho gia súc trong mùa khô lạnh.

Leaves can be used as fodder for livestock during dry season.

WikiMatrix

Họ làm hư hại đồng cỏ ít hơn gia súc.

They damage rangeland less than cattle.

WikiMatrix

Năm 1876, ông trở về Mirzaani và làm nghề coi sóc gia súc.

In 1876, he returned to Mirzaani and worked as a herdsman.

WikiMatrix

+ 9 Cứ thế mà Đức Chúa Trời lấy gia súc của cha các cô để ban cho tôi.

+ 9 So God kept taking your father’s livestock away from him and giving it to me.

jw2019

Cỏ cũng có thể được trồng và thu hoạch làm thức ăn gia súc.

Grass may also be grown and harvested as animal fodder.

WikiMatrix

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button