Tin tổng hợp

gian thương trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Chúng ta có thể ứng dụng trong không gian thương mại như thế này.

We can do that in commercial spaces like this .

QED

Buồn thay nó đang che phủ các không gian thương mại.

And unfortunately it’s veneering commercial spaces, often inappropriately .

QED

Trung gian có thể được phân loại là trung gian thương mại hoặc trung gian kế toán.

Intermediaries can be classified as merchant intermediaries or as accountant intermediaries.

WikiMatrix

Hoa Kỳ phái một đặc sứ Mỹ là Philip Habib đến vùng để làm trung gian thương thuyết.

Israel agreed to cancel the strike, and an American envoy, Philip Habib, was sent to the region as a mediator.

WikiMatrix

Trong tiếp thị thuật ngữ không khí được sử dụng để mô tả môn thiết kế không gian thương mại.

In marketing the term atmospherics is used to describe the discipline of designing commercial spaces.

WikiMatrix

Chủ yếu anh dành thời gian thương thảo mua bán hoặc săn tìm các bộ phận xe ở khắp đất nước.

Mostly he spent his time making deals or chasing parts all over the country.

Literature

Có nghĩa là bạn vào xe của họ nhanh hơn, ít thời gian thương lượng dẫn đến quyết định vội vàng.

It might mean getting into cars quicker, less negotiating time means snap decisions.

ted2019

Người Bồ Đào Nha sau đó chớp lấy cơ hội này đóng vai trò trung gian thương mại ở châu Á.

The Portuguese therefore found the opportunity to act as intermediaries in Asian trade.

WikiMatrix

và cơ hội tuyệt vời này có trên khắp nước Mĩ bây giờ khoảng 21 % của không gian thương mại và công nghiệp

Xem thêm  Bravo nghĩa là gì? Dùng “bravo” trong trường hợp như thế nào?

There’s this fabulous opportunity we have across the U.S. now: about 21 percent of vacant commercial and industrial space.

ted2019

Ngân sách liên bang sẽ được rót cho công viên công cộng, không gian thương mại xanh, cải tạo các khu chứa rác thải.

Major federal funds going towards public parks, green commercial spaces, cleaning up waste sites.

OpenSubtitles2018. v3

Không khí của một không gian thương mại thực hiện ba chức năng: tạo sự chú ý, thông điệp (giao tiếp) và ảnh hưởng.

The atmosphere of a commercial space performs three functions: creating attention, messages (communication) and affect.

WikiMatrix

Năm 1867, trong thời gian thương vụ Alaska, biên giới mới của Hoa Kỳ và Nga đã chia cắt hai đảo Little Diomede và Big Diomede.

In 1867, during the Alaska Purchase, the new border between the nations was drawn between the Big Diomede and Little Diomede islands.

WikiMatrix

Chủ yếu là thiết kế của cô là khu dân cư, nhưng cô đã thiết kế một số không gian thương mại cho cả sử dụng công cộng và tư nhân.

Predominantly her designs are residential, but she has designed several commercial spaces for both public and private use.

WikiMatrix

Emaar đã hoàn thành giai đoạn đầu tiên ở Thung lũng Tuscan vào năm 2007, bao gồm sự phát triển của biệt thự sang trọng và không gian thương mại ngay bên ngoài Istanbul.

Xem thêm  Danh sách ký hiệu toán học – Wikipedia tiếng Việt

Emaar completed the first phase of the Tuscan Valley venture by 2007, which included the development of luxury villas and commercial space just outside Istanbul.

WikiMatrix

Sẽ có thời gian để thương lượng sau.

There’ll be time to negotiate later.

OpenSubtitles2018. v3

Bố mày bắn vì đéo có thời gianthương lượng.

I don’t have time for a fucking negotiation.

OpenSubtitles2018. v3

Không có thời gian tự thương hại đâu.

We have no time for self-pity.

OpenSubtitles2018. v3

Cậu nghĩ mọi người sẽ làm phiền gia đình cậu trong khoảng thời gian bi thương này sao?

You think people are gonna disturb your family at this tragic time?

OpenSubtitles2018. v3

Có sự hội tụ giữa nơi ở và không gian thương mại trong Haebangchon, tuy nhiên các tòa nhà luôn có tầng một là bãi đậu xe hoặc không gian kinh doanh trong nhiều năm tại đây.

There is a convergence between residence and commercial space in HBC, however the buildings have always had the first floor as either parking or a business space for many years in HBC.

WikiMatrix

Không khí của một không gian thương mại có thể được phân chia trong bầu không khí dự định: không gian được thiết kế; và bầu không khí nhận thức: nhận thức của người tiêu dùng về không gian đó.

The atmosphere of a commercial space can be divided in the intended atmosphere: the designed space; and the perceived atmosphere: the consumer’s perception of that space.

WikiMatrix

Sau một thời gian dài thương thuyết, Rutte trở thành thủ tướng và thành lập nội các Rutte đầu tiên.

After a long formation period, Rutte became Prime Minister and formed the First Rutte cabinet .

Xem thêm  Phải xác định đâu là những dự án trọng điểm Quốc gia để dành nguồn lực đầu tư

WikiMatrix

Chức năng bao gồm việc xây dựng và vận hành các sân bay, quản lý không lưu, chứng nhận nhân viên và máy bay, và bảo vệ tài sản của Hoa Kỳ trong quá trình phóng hoặc re-entry của các phương tiện không gian thương mại.

Its powers include the construction and operation of airports, air traffic management, the certification of personnel and aircraft, and the protection of U.S. assets during the launch or re-entry of commercial space vehicles.

WikiMatrix

Giống như nhiều hệ thống chia sẻ thời gian thương mại, giao diện của nó là một phần mở rộng của hệ thống chia sẻ thời gian DTSS, một trong những nỗ lực tiên phong trong các ngôn ngữ lập trình và chia sẻ thời gian.

Like many commercial timesharing systems, its interface was an extension of the DTSS time sharing system, one of the pioneering efforts in timesharing and programming languages.

WikiMatrix

3 Tín đồ thật của đấng Christ không trông mong thế gian yêu thương mình vì theo sứ đồ Giăng thì thế gian “phục dưới quyền ma-quỉ” (I Giăng 5:19).

3 True Christians do not expect to be loved by the world, which, according to the apostle John, “is lying in the power of the wicked one.”

jw2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button