Tin tổng hợp

gian xảo trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Tên khốn gian xảo này.

You smug son of a bitch.

OpenSubtitles2018. v3

Có phải chỉ vì biết bao người khác gian xảo mà ta cũng phải làm như họ không?

But do we have to be dishonest just because so many others are?

jw2019

Chẳng lời nào lươn lẹo hay gian xảo.

None of them are twisted or crooked.

jw2019

5 Gai góc và cạm bẫy đầy lối kẻ gian xảo,

5 Thorns and traps are in the crooked man’s path,

jw2019

Hắn, um… hơi gian xảo?

He was, um, kind of shifty maybe?

OpenSubtitles2018. v3

Chuyện này là gian xảo!

This is some bullshit!

opensubtitles2

20 Kẻ có lòng gian xảo sẽ không được thành công,*+

20 The one who is crooked at heart will not find success,*+

jw2019

* Chúng ta nhân từ, một cách không giả dối và không gian xảo (xin xem GLGƯ 121:42).

* We are kind, without hypocrisy or guile (see D&C 121:42).

LDS

Nó nằm trên danh sách: gian xảo và mang tính thâu tóm.

It’s on the checklist: cunning, manipulative.

ted2019

Lũ khốn gian xảo.

Treacherous bastards.

OpenSubtitles2018. v3

Tên Banks này thật gian xảo.

That guy Banks is shifty.

OpenSubtitles2018. v3

Pan là tên gian xảo nhất tôi từng gặp.

Pan is the most treacherous villain I’ve ever faced.

OpenSubtitles2018. v3

Thực Sự Tốt Bụng và Không Gian Xảo

Xem thêm: Dầu nhớt tiếng Anh là gì? Các loại dầu nhớt trên thị trường

Xem thêm  từ trường trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Truly Good and without Guile

LDS

12 Kẻ vô lại và gian ác lê la đây đó nói lời gian xảo;+

12 A useless and wicked man walks about with crooked speech;+

jw2019

(b) Tại sao chúng ta không nên gian xảo hoặc dối trá?

(b) Why must we not be devious or deceptive?

jw2019

24 Miệng gian xảo, hãy bỏ khỏi con;+

24 Put crooked speech away from you,+

jw2019

Chúng là thế hệ gian xảo và đồi bại!

They are a crooked and twisted generation!

jw2019

Cũng chả cao quý gì khi buộc tội 1 tiểu thư tội gian xảo nhỉ.

Not very noble to accuse a lady of dishonesty.

OpenSubtitles2018. v3

* Xem thêm Gian Xảo; Nói Dối

* See also Guile; Lying

LDS

To lớn, tóc quăn, mắt lươn gian xảo, đeo kính râm.

Fat, greasy, curly hair, small cruel eyes piercing through dark glasses.

OpenSubtitles2018. v3

Trong thánh thư, gian xảo là quỷ quyệt.

In the scriptures, guile is deceitful cunning.

LDS

Đồ con hàng gian xảo.

You manipulative bitch.

OpenSubtitles2018. v3

* Sự hiểu biết thuần túy làm nẩy nở tâm hồn con người một cách không gian xảo, GLGƯ 121:42.

* Pure knowledge enlarges the soul without guile, D&C 121:42.

LDS

Mary, vợ ông nói: “Anh ấy tuyệt đối không gian xảo.

“He has absolutely no guile,” said his wife, Mary.

LDS

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button