Tin tổng hợp

‘giàu có’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” giàu có “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ giàu có, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ giàu có trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Người chồng giàu có.

Your rich husband .

2. Người da trắng giàu có.

Rich white folk .

3. Làm tôi giàu có nhé.

Make me rich .

4. những kẻ giàu có hợm hĩnh.

Three titled, the other ridiculously rich .

5. Mark làm cho họ giàu có!

Mark is making them rich !

6. Đói kém giữa sự giàu có

Famine Amid Plenty

7. Từ giàu có trở nên hàn vi

From Riches to Rags

8. ” Giàu có vượt ra ngoài sức tưởng tượng. “

” Riches beyond all your dreams. ”

9. Từ bây giờ chúng ta sẽ giàu có!

From now on we can live as rich men !

10. Ông không thực sự muốn giàu có hơn.

You don’t have to be rich .

11. E: Các ông giàu có hơn chúng tôi.

E : You are richer than us .

12. Thử bảo cô ta diễn cảnh giàu có xem?

Tell her to act rich !

13. Những người giàu có thể mặc đồ tơ tằm.

Most rich people would wear them .

14. Theo tài khoản của hắn, Chapple không giàu có.

According to his accounts, Chapple’s not rich .

Xem thêm  Từ nhân viên, làm thế nào để lên Sup trong khách sạn – nhà hàng?

15. Bố cô ta là một kiều bào giàu có.

Her daddy was a wealthy expat .

16. Con người giàu có trong cơ ngơi của ổng.

The rich man in his counting house .

17. Ông là con của một gia đình giàu có.

He is a son of a wealthy family .

18. Trái lại, tính siêng năng hàm nghĩa giàu có.

Diligence, on the other hand, is synonymous with riches .

19. Tôi thì thấy giống một con khốn giàu có hơn.

Seems like a rich bitch to me .

20. Tôi giàu có mạnh khỏe và kiếm ra nhiều tiền.

I am healthy and well and making lots of money .

21. Chồng bà là Na-banh, một điền chủ giàu có.

Her husband Naʹbal is a rich landowner .

22. Có rất nhiều phụ nữ giàu có xung quanh bạn.

There are plenty of wealthy women around you .

23. Rồi đầu thai làm con của một nhà giàu có

Then you can come back to life as a billionaire ‘ s daughter

24. Vì vậy, có những người tích luỹ sự giàu có.

So there are people accruing wealth .

25. Lời khuyên của Chúa Giê-su về sự giàu có

Jesus Gives Counsel About Riches

26. Giàu có hơn cả đống tiền lương trước giờ gộp lại.

More than anything I’ve ever been paid combined .
27. “ Phước-lành của Đức Giê-hô-va làm cho giàu-có ”
“ The Blessing of Jehovah — That Is What Makes Rich ”

28. Mình giàu có lên và mọi thứ thành miễn phí hết

Xem thêm  Thời Gian Ngòn Ngọt - Chương 42 | Liệt Hỏa Các

You get rich and then everything comes không lấy phí

29. Cái giá của việc buôn bán ở thế giới giàu có.

The price of doing business in a treacherous world .

30. Đó là thứ báo lá cải tôn vinh kẻ giàu có.

That rag is a glorified tabloid for rich people .

31. Mình giàu có lên và mọi thứ thành miễn phí hết.

You get rich and then everything comes không lấy phí .

32. Ngươi là con trai của… người quyền lực và giàu có nhất…

You are the son of … a man of great power and wealth …

33. Maria được sinh ra trong một gia đình quý tộc giàu có.

Marie was born into a family of wealth .

34. tôi biết cậu đang theo làm ăn với mấy gã giàu có.

I know you are sucking up to the rich fellas .

35. Mỗi mùa hè có năm triệu du khách giàu có đến đó.

Every summer, five million cash-rich tourists show up, descend on the place .

36. Nó phụ thuộc vào việc nơi đó giàu có hay nghèo đói.

It’s going to depend if they’re wealthy or impoverished .

37. Nok là một tiểu thư của gia đình kinh doanh giàu có.

She comes from a rich family of businessmen .

38. Tôi không hiểu tại sao, hắn ta cũng chẳng giàu có gì.

I don’t know, he didn’t even have that much money .

39. Tất cả sự giàu có đều được tạo ra bởi kinh doanh.

All wealth is actually created by business .

40. Từ sự bần cùng cơ cực đến sự giàu có tột bậc

From Extreme Poverty to the Greatest of Riches

Xem thêm  Sò mai tiếng Anh là gì

41. Chúng ta phải làm gì để giàu có nơi Đức Chúa Trời?

What must we do in order to be rich toward God ?

42. 3 Kinh nghiệm —Khởi đầu nghèo khó nhưng kết cuộc giàu có

3 Life Story — A Poor Start — A Rich Ending

43. Nếu giàu có, một người có thể sai nô lệ đi đưa thư.

If one was wealthy, he could dispatch a slave to deliver a letter .

44. Cặp đôi giàu có li hôn, họ cần bốn căn thay vì hai.

Rich couple gets divorced, they need four houses instead of two .

45. Rằng tôi là con gái của những kẻ giàu có học đòi à?

That I’m some snobby squatter’s daughter ?

46. Nàng thấy sự giàu có xung quanh nàng… khiến câu chuyện khó nói?

You find the richness of your surroundings … makes conversation difficult ?

47. Cô được miêu tả là giàu có không có kinh nghiệm thực tế.

She was depicted as rich with no real experience .

48. Anh ta giàu có, nhưng anh ta có làm con hạnh phúc không?

He is rich, but will he make you happy ?

49. Nhiều người quan trọng bị bắt làm con tin vì sự giàu có.

Many important people were taken hostage for even more riches .

50. Chưa có một kẻ giàu có nào mà Iương tâm không bị cắn rứt.

Never saw a rich man who didn’t wind up with a guilty conscience .

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button