Tin tổng hợp

giày trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Ngoài ra, hoạt động này không cần sự huấn luyện đặc biệt hoặc kỹ năng thể thao nào cả—chỉ cần một đôi giày tốt.

Moreover, it doesn’t require special training or athletic skill —only a good pair of shoes.

jw2019

Lấy áo đẹp nhất mặc cho cậu, đeo nhẫn lên tay và xỏ giày vào chân cậu.

bring out a robe, the best one, and clothe him with it, and put a ring on his hand and sandals on his feet.

jw2019

Cha phải cởi giày ra.

You have to take your shoes off.

OpenSubtitles2018. v3

Chân chúng ta cần phải dùng tin mừng về sự bình an làm giày dép.

Our feet must be shod with the equipment of the good news of peace.

jw2019

Tôi muốn mang tất cả các đôi giày tôi mua hôm nay đến, ngay bây giờ!

I want you to bring all the shoes I bought today, now!

OpenSubtitles2018. v3

Với những người có thể phân biệt được khi bỏ nhãn họ chọn màu ” Đáng Yêu ” nhưng khi có nhãn họ chọn ” Giày Ba Lê “.

Now, of the women that could tell them apart, when the labels were off, they picked ” Adorable, ” and when the labels were on, they picked ” Ballet Slippers. ”

QED

Người sẽ giày-đạp đầu mầy; còn mầy sẽ cắn gót chơn người” (Sáng-thế Ký 3:15).

(Genesis 3:15) The Kingdom was foreshadowed by the nation of Israel, especially during King Solomon’s reign.

jw2019

Dọc theo đường, có hàng trăm quầy hàng và người bán dạo cùng với hàng hóa của họ: hàng đống ớt đỏ và xanh, những giỏ cà chua chín mọng, hàng núi đậu bắp, cũng như máy phát thanh, dù, xà bông cục, tóc giả, dụng cụ làm bếp, hàng đống giày và quần áo cũ.

Xem thêm  finger trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Hundreds of stalls and vendors line the streets with their goods: heaps of red and green chilies, baskets of ripe tomatoes, mounds of okra, as well as radios, umbrellas, bars of soap, wigs, cooking utensils, and piles of secondhand shoes and clothes.

jw2019

Người Hòa Lan, trước khi vô nhà, phải cởi giày ra, để ở bực cửa.

In Holland you leave your shoes outside on the doorstep before you enter the house.

Literature

Sau đó, người đi đường hít phải bụi chì hoặc mang về nhà giày dép có dính chì.

Lead dust is then breathed in or tracked into homes.

jw2019

“Đức Chúa Trời bình-an sẽ kíp giày-đạp quỉ Sa-tan dưới chơn anh em” (Rô-ma 16:20).

“The God who gives peace will crush Satan under your feet shortly.” —ROMANS 16:20.

jw2019

Ông lại lấy dầu đánh bóng và bôi lên ngón chân cái của tôi, và chẳng bao lâu nó cũng bóng loáng như đôi giày của tôi.

He again took the polish and put some on my toe, and before long it shined like my shoes.

LDS

Các mã áp dụng cho giày dép an toàn Châu Âu là: Ngoài ra còn có EN ISO 20346: 2004 cho giày bảo hộ (phải tuân thủ các yêu cầu an toàn cơ bản nhưng yêu cầu chịu va đập trên đầu ngón chân là thấp hơn – 100 Joules) và EN ISO 20347: 2004 cho Giày dép bảo hộ (phải tuân theo yêu cầu an toàn với tính chất chống tĩnh hoặc chống trượt.

The codes applicable to European safety footwear are: There is also EN ISO 20346:2004 for protective footwear (must comply to basic safety requirements but toe cap impact resistance requirement is lower – 100 Joules) & EN ISO 20347:2004 for Occupational Footwear (must comply to basic safety requirements with anti static or slip resistant properties.

Xem thêm  vi trùng trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

WikiMatrix

Ở Baltimore, số tiền mà người cha Benjamin Warner kiếm được từ nghề đóng và sửa từng chiếc giày đã không đủ cho gia đình chi tiêu.

In Baltimore, the money Benjamin Warner earned in the shoe repair business was not enough to provide for his growing household.

WikiMatrix

Không có giày.

No shoes.

OpenSubtitles2018. v3

Chúa Giê-su giam cầm Sa-tan trong 1.000 năm và sau đó hủy diệt, tức giày đạp đầu hắn theo nghĩa tượng trưng.

Jesus imprisons Satan for 1,000 years and then destroys him, symbolically crushing his head.

jw2019

Nhìn đôi giày của hắn kìa.

Look at his shoes!

OpenSubtitles2018. v3

Họ đã để lại một chiếc giày quá to để xỏ chân vào.

Now, they all left very big shoes to fill.

OpenSubtitles2018. v3

Elizabeth bò dưới sàn để lấy đôi giày dưới gầm giường, nơi cô đá chúng ngày hôm trước.

Elizabeth dropped to her hands and knees to grab her boots from under the bed, where she’d kicked them the day before.

Literature

Khi tôi đang trăn trở về câu hỏi này, tôi đã tình cờ biết được 1 truyền thuyết mới về Ernest Hemingway, người được cho là tuyên bố rằng 6 từ sau: “Bán: giày em bé, còn mới” là cuốn tiểu thuyết vĩ đại nhất ông ấy từng viết.

While I was pondering this question, I came across this urban legend about Ernest Hemingway, who allegedly said that these six words here : ” For marketing : baby shoes, never worn, ” were the best novel he had ever written .

ted2019

“””Chẳng qua là chúng mình không chịu nữa sự giày vò của lương tâm mình thôi””.”

Xem thêm  gia đình trong tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

“ This just means that we can’t stand the weight of our conscience. ”

Literature

Dấu giày trong bức ảnh

The footprint in this photo and the sole of your shoe.

OpenSubtitles2018. v3

Lý do khác mà tôi không mang giày là trong trường hợp mà tôi cảm thấy là tôi phải thật sự hóa thân và đặt mình vào nhân vật đó thể hiện những cảm xúc của nhân vật.

The other reason that I don’t wear shoes is just in case I really feel like I have to cuddle up and get into the feet of somebody, walking really in somebody else’s shoes.

ted2019

(Khải-huyền 20:1-3) Sáng-thế Ký 3:15 báo trước về việc giày đạp đầu con rắn, điều này bao gồm cả việc quăng nó xuống vực sâu trong Triều Đại Một Ngàn Năm.

(Revelation 20:1-3) Genesis 3:15 foretold the bruising of the serpent in the head, which involves his being abyssed during the Millennium.

jw2019

Bắt buộc (Bắt buộc đối với tất cả các mặt hàng may mặc trong danh mục sản phẩm Apparel & Accessories > Clothing [Hàng may mặc và phụ kiện > Quần áo] và Apparel & Accessories > Shoes [Hàng may mặc và phụ kiện > Giày] tập trung vào người tiêu dùng ở Brazil, Pháp, Đức, Nhật Bản, Vương quốc Anh và Hoa Kỳ cũng như tất cả các sản phẩm có nhiều kích thước)

Required (Required for all apparel items in Apparel & Accessories > Clothing and Apparel & Accessories > Shoes product categories focused on people in Brazil, France, Germany, Japan, the UK, and the US as well as all products available in different sizes)

support.google

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button