Tin tổng hợp

giày vải trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Và vì thế những chú chim bay tới đây với đôi chân được bọc trong những đôi giày vải nhỏ.

Anyway, and so the birds were coming in with their feet protected with little canvas shoes.

ted2019

Khi rời khỏi nhà, cô bé có mang một đôi giày vải, đúng là vậy ; nhưng chúng có ích gì cơ chứ ?

When she left home she had slippers on, it is true ; but what was the good of that ?

EVBNews

Những bàn chân đi giày vải và những con ngựa không đóng móng của họ không để lại dấu vết nào trên mặt đất.

Their mocassined feet and unshod horses leaving no trace on the land.

OpenSubtitles2018. v3

Anh muốn bỏ nó vào cái gì, hộp giày, túi vải?

Do you want it in something specific, a shoebox, duffel bag?

OpenSubtitles2018. v3

Dấu giày, tóc, vải.

Hair and fiber.

OpenSubtitles2018. v3

Đó là một đôi giày vải rộng rinh mà mẹ cô lâu nay vẫn mang ; đôi giày quá to và cô bé đã làm văng mất chúng khi cố chạy băng qua đường vì lúc đó có hai cỗ xe ngựa đang phóng nước đại .

They were very large slippers, which her mother had hitherto worn ; so large were they ; and the poor little thing lost them as she scuffled away across the street, because of two carriages that rolled by dreadfully fast .

EVBNews

Một kỹ thuật khác, được gọi là đánh bóng bằng nước miếng (spit-polishing) hoặc bull polishing, bao gồm nhẹ nhàng chà xát xi lên da giày bằng vải có nhỏ một giọt nước hoặc nước miếng.

Another technique, known as spit-polishing or bull polishing, involves gently rubbing polish into the leather with a cloth and a drop of water or spit.

WikiMatrix

+ 10 Sau đó, ta mặc một áo thêu cho ngươi, mang giày da tốt,* quấn vải lanh mịn và khoác những áo đắt tiền cho ngươi.

+ 10 I then clothed you with an embroidered garment and gave you fine leather* sandals and wrapped you in fine linen, and I clothed you with costly garments.

jw2019

Những đôi giày dùng vải canvas kèm đế cao su vẫn giữ được sự phổ biến vào những năm 1980s như là một đôi giày đi thường ngày của mỗi người, nhưng Converse cuối cùng đã dần đánh mất sự tự tin vào thương hiệu “All Stars”, một thương hiệu gặp phải sự khủng hoảng suốt khoảng thời gian 2 năm 1989–1990.

Xem thêm  Sửa lỗi updating your system's firmware, do not power down your system | Hoa Kỳ 68

Canvas-rubber shoes regained popularity in the 1980s as casual footwear, but Converse eventually became over-dependent on the “All Stars” brand, whose market collapsed by 1989–1990.

WikiMatrix

Lĩnh vực công nghiệp chủ yếu gồm sản xuất vải vóc và giày da, sản xuất phụ tùng ô tô và máy điện.

The industrial sector is mainly made up of clothing and footwear manufacturing, production of car parts, and electric machinery.

WikiMatrix

Tôi chỉ muốn bạn tưởng tượng những đôi giày này rằng họ mang chúng với một lớp vải đỏ mềm.

Just, I want you to imagine the shoes that they wear with a soft red cloth .

QED

Một số người không có giày đã phải quấn bàn chân của họ vào trong vải khi họ bước đi trong tuyết.

Some who did not have shoes wrapped their feet in rags as they walked across the snow.

LDS

Chợ bán tất cả các loại hàng hoá nhưng đáng chý ý là lụa và vải, quần áo, giày và hàng da, đồ thể thao, ống nước và điện tử, văn phòng hỗ trợ, bói toán, đồ chơi và khu vực món ăn chuyên Ẩm thực Triều Tiên.

The market sells all types of goods but notably silks and fabric, clothes, shoes and leather goods, sporting goods, plumbing and electronics, office supplies, fortune tellers, toys and food areas specialising in Korean cuisine.

WikiMatrix

Sau này Ngài nhắc nhở họ qua tiên tri Ê-xê-chi-ên: “Ta mặc áo thêu cho mầy, cho mầy mang giày sắc lam, thắt lưng mầy bằng vải gai mịn, đắp cho mầy bằng hàng-lụa”.

“I went on to clothe you with an embroidered garment and to shoe you with sealskin and to wrap you in fine linen and to cover you with costly material,” he later reminds them through the prophet Ezekiel.

jw2019

Ông mang giày để chân không đạp phải đá nhọn và gai gốc, trên đầu trùm miếng vải len.

Sandals protected his feet from sharp rocks and thorns, and he wrapped his head in a woven woolen cloth.

jw2019

Trong làng có một bà thợ giày đã già lắm rồi, rất mực yêu thương cô bé, bà góp nhặt những mẩu vải vụn màu đỏ cũ nát để chắp vá cho cô một đôi giày nhỏ .

Xem thêm  Tam giác vuông cân là gì, tính chất tam giác vuông cân ? - Đáp Án Chuẩn

In the middle of the village lived old Dame Shoemaker ; she sat and sewed together, as well as she could, a little pair of shoes out of old red strips of cloth .

EVBNews

Một nghiên cứu khác cũng cho thấy rằng 28% nam giới và 11% phụ nữ cho biết rằng có kích thích tình dục với các đồ vật (bao gồm cả chân, vải, và các đối tượng “như giày, găng tay, hoặc đồ chơi sang trọng”).

Another study found that 28% of men and 11% of women reported fetishistic arousal (including feet, fabrics, and objects “like shoes, gloves, or plush toys”).

WikiMatrix

Vải mền này, chúng tôi cạo nó cho tới khi nó thật phẳng, và rồi nhuộm nó bằng xi đánh giày.

Now, this blanket material, we scrape this down until it’s really smooth, and then dye it with boot polish.

OpenSubtitles2018. v3

Tại các thành phố như Damascus, Cairo và Istanbul, thêu có thể nhìn thấy trên các khăn tay, đồng phục, cờ, chữ kiểu, giày, áo choàng, cương ngựa, dép, vỏ kiếm, ví tiền, vải phủ, khăn che và thậm chí trên cả các dây thắt lưng làm bằng da.

In cities such as Damascus, Cairo and Istanbul, embroidery was visible on handkerchiefs, uniforms, flags, calligraphy, shoes, robes, tunics, horse trappings, slippers, sheaths, pouches, covers, and even on leather belts.

WikiMatrix

Khi xem xét 48 trường hợp ái vật lâm sàng, các đối tượng tình dục của họ bao gồm quần áo (58,3%), cao su và các mặt hàng cao su (22,9%), giày dép (14,6%), các bộ phận cơ thể (14,6%), da (10,4%), và các vật liệu mềm hay vải (6,3%).

In a review of 48 cases of clinical fetishism, fetishes included clothing (58.3%), rubber and rubber items (22.9%), footwear (14.6%), body parts (14.6%), leather (10.4%), and soft materials or fabrics (6.3%).

WikiMatrix

Tướng Grant, vừa qua khỏi cơn nhức đầu sau khi nhận thư của Lee trước đó, đến nơi hẹn trong bộ quân phục lấm bùn đất—một chiếc áo sơ mi vải flannel của chính phủ cấp cùng với chiếc quần dài và đôi giày đầy bùn đất, không mang vũ khí cá nhân, và chỉ có duy nhất các cầu vai là để lộ ra cấp bậc của ông.

Grant, whose headache had ended when he received Lee’s note, arrived at the McLean house in a mud-spattered uniform—a government-issue sack coat with trousers tucked into muddy boots, no sidearms, and with only his tarnished shoulder straps showing his rank.

Xem thêm  ✅ Công thức quãng đường vận tốc thời gian ⭐️⭐️⭐️⭐️⭐

WikiMatrix

Những gì còn lại được nhà báo chiến tranh Liên Xô là Vasily Grossman mô tả gồm có: những mảnh xương nhỏ lẫn trong đất, răng người, giấy và vải thừa, đĩa vỡ, chai lọ, chổi (xoa xà phòng) cạo râu, chảo và ấm rỉ sét, chén đủ kích cỡ, giày rách rưới, và búi tóc người.

What remained, wrote visiting Soviet war correspondent Vasily Grossman, were small pieces of bone in the soil, human teeth, scraps of paper and fabric, broken dishes, jars, shaving brushes, rusted pots and pans, cups of all sizes, mangled shoes, and lumps of human hair.

WikiMatrix

Thời trang heavy metal ở khoảng cuối thập niên 1970 đến 1980 là quần jean hoặc khaki ôm, giày bốt chuyên dùng cho người lái xe mô tô và áo sơ mi đen, kèm theo một áo choàng không tay bằng vải jean hoặc bằng da có đính các miếng đắp bằng vải hoặc các mề đay có in hình của các ban nhạc heavy metal.

Typically, the heavy metal fashions of the late 1970s – 1980s comprised tight blue jeans or drill pants, motorcycle boots or hi-top sneakers and black t-shirts, worn with a sleeveless kutte of denim or leather emblazoned with woven patches and button pins from heavy metal bands.

WikiMatrix

Danh sách giáo sĩ gồm “bốn mục sư đã thụ phong [nhưng không được huấn luyện chính thức], sáu thợ mộc, hai thợ đóng giày, hai thợ nề, hai thợ dệt, hai thợ may, một người bán hàng, một thợ làm yên cương, một người giúp việc nhà, một người làm vườn, một thầy thuốc, một thợ rèn, một thợ đồng, một nhà trồng bông vải, một thợ làm nón, một người sản xuất vải, một thợ đóng đồ gỗ, năm người vợ và ba trẻ em”.

A report lists “four consecrated pastors [without formal training], six carpenters, two shoemakers, two bricklayers, two weavers, two tailors, a storekeeper, a saddler, a domestic, a gardener, a physician, a blacksmith, a cooper, a cotton manufacturer, a hatter, a cloth manufacturer, a cabinetmaker, five spouses, and three children.”

jw2019

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button