Tin tổng hợp

Give away là gì

Give away là gì

Bạn đang đọc: Give away là gì

Cụm động từ Give away có 8 nghĩa:

Nghĩa từ Give away

Ý nghĩa của Give away là:

  • Trao con gái cho cho chú rể trong lễ cưới

Ví dụ cụm động từ Give away

Ví dụ minh họa cụm động từ Give away:

 
-  He GAVE his daughter AWAY and told the groom to look after her.
Ông ấy trao con gái cho chú rể là nói với chú rể rằng hãy chăm sóc con ông.

Nghĩa từ Give away

Ý nghĩa của Give away là:

  • Nói ra một bí hiểm, thường là vô ý

Ví dụ cụm động từ Give away

Ví dụ minh họa cụm động từ Give away:

 
-  She didn't GIVE anything AWAY about the party so it came as a complete surprise to me.
Cô ấy chẳng tiết hộ cho tôi một tí gì về buổi tiệc nên nó hoàn toàn bất ngờ đối với tôi.

Nghĩa từ Give away

Ý nghĩa của Give away là:

  • Phân phát thứ gì đó không lấy phí
Xem thêm  far away from trong tiếng Tiếng Việt - Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Ví dụ cụm động từ Give away

Ví dụ minh họa cụm động từ Give away:

 
- In this issue of the magazine, they are GIVING AWAY a free DVD.
Ở số báo này, họ phát đĩa DVD miễn phí.

Nghĩa từ Give away

Ý nghĩa của Give away là:

Ví dụ cụm động từ Give away

Ví dụ minh họa cụm động từ Give away:

 
-  He decided to GIVE his new album AWAY in a magazine.
Anh ấy quyết định tặng anbum mới của mình trong tạp trí số này.

Nghĩa từ Give away

Ý nghĩa của Give away là:

  • Nhường thời cơ cho đối thủ cạnh tranh trong trận đấu bằng cách làm sai hoặc phạm lỗi

Ví dụ cụm động từ Give away

Ví dụ minh họa cụm động từ Give away:

 
- They GAVE AWAY two goals in the first half.
Họ nhường đối thủ 2 bàn ở nửa trận đầu.

Nghĩa từ Give away

Ý nghĩa của Give away là:

  • Đưa đứa con ngoài ý muốn cho ai đó nuôi

Ví dụ cụm động từ Give away

Ví dụ minh họa cụm động từ Give away:

 
-  She had to GIVE her baby AWAY as she couldn't afford to bring it up.
Cô ấy phải đưa con cho người khác nuôi vì cô ấy không thể kiếm đủ tiền để nuôi nó.

Nghĩa từ Give away

Ý nghĩa của Give away là:

  • Phản bội, báo cho cơ quan chức trách
Xem thêm  umbrella tiếng Anh là gì?

Ví dụ cụm động từ Give away

Ví dụ minh họa cụm động từ Give away:

 
-   The gang GAVE him AWAY to the police.
Băng đảng ấy đã tố cáo anh ấy cho cảnh sát.

Nghĩa từ Give away

Ý nghĩa của Give away là:

Ví dụ cụm động từ Give away

Ví dụ minh họa cụm động từ Give away:

 
-  He is GIVING AWAY thirty pounds to the challenger.
Anh ấy cung cấp 30 pao cho người thách đấu.

Một số cụm động từ khác

Ngoài cụm động từ Give away trên, động từ Give còn có một số cụm động từ sau:

g-cum-dong-tu-trong-tieng-anh.jsp

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button