Tin tổng hợp

sắp rời trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Vậy là nàng sắp rời đi?

So you’re leaving.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi nghe nói anh sắp rời Tombstone?

I hear you’re leaving Tombstone.

OpenSubtitles2018. v3

Người hầu đó đã thấy cái máy lúc sắp rời khỏi nhà.

The housekeeper saw the device as she was leaving the house.

OpenSubtitles2018. v3

Nhà mình sắp rời khỏi đây.

My family’s leaving town.

OpenSubtitles2018. v3

Trên chuyến xe buýt sắp rời thành phố.

About to catch a bus out of town.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sắp rời khỏi đất nước này.

I’m gonna leave this country.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sắp rời đi rồi.

We’re about to leave.

OpenSubtitles2018. v3

Có một máy bay sắp rời khỏi sân bay Le Bourget.

There is a plane about to leave from le Bourget airport.

OpenSubtitles2018. v3

Nhưng một chuyến tàu sắp rời khỏi ga, và anh cần phải lên trên đó.

But one of those trains is about to leave the station, and I need to get on it.

OpenSubtitles2018. v3

Và EHOME, họ sắp rời trận đấu.

And EHOME, they’re going to disconnect.

OpenSubtitles2018. v3

Cha chúng sắp rời ngôi nhà này lần cuối.

Their father is leaving this house for the last time.

OpenSubtitles2018. v3

Tôi sắp rời văn phòng về nhà thì ông B….

I was just leaving my office to go home when B—Mr.

Literature

Nghe bảo cậu sắp rời khỏi thị trấn?

So I hear you’re leaving town.

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm  3s là gì ? Những ý nghĩa của từ 3s trong ngôn tình là gì

Xem thêm: Dầu Gió Tiếng Anh Là Gì ? Dầu Xoa Trong Tiếng Anh Là Gì

Tôi sắp rời khỏi đây.

I’m leaving.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng ta sắp rời cái cầu tiêu này rồi.

We’re finally leaving this shithole.

OpenSubtitles2018. v3

Chúng tôi sắp rời bữa ăn tối Giáng Sinh tại một khách sạn.

We were leaving a Christmas dinner at a hotel.

LDS

Họ nói chúng ta sắp rời nhà.

They say we’re leaving home.

OpenSubtitles2018. v3

Có một chiếc máy bay sắp rời khỏi sân bay Le Bourget.

There is a plane about to leave from Le Bourget airport.

OpenSubtitles2018. v3

669 ) } Ông ta sắp rời đi Eyrie mà.

He’s leaving for the Eyrie soon.

OpenSubtitles2018. v3

Khi tôi sắp rời Phòng Nước Trời thì một anh đáng mến khoảng 80 tuổi lại gần tôi.

As I was leaving the Kingdom Hall, a dear brother who was about 80 years old approached me.

jw2019

Anh ấy sắp rời đi.

He was just leaving.

OpenSubtitles2018. v3

McAdam sắp rời đi.

Now, Miss McAdam is leaving us.

OpenSubtitles2018. v3

“ Mẹ sẽ từ từ dịch người ra”, mẹ hắn thì thào, “ làm như sắp rời khỏi buồng lái.

“””I’m going to move slow,”” his mother whispered, “”and pretend I’m getting out of the truck.”

Literature

Nay tôi sắp rời thế gian để về cùng Cha”.

Now I am leaving the world and am going to the Father.”

jw2019

Em sắp rời Tiêu cục?

I see you’re preparing to leave.

Xem thêm: dầu mỏ trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Xem thêm  Trung gian thanh toán và những loại hình dịch vụ trung gian

OpenSubtitles2018. v3

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button