Tin tổng hợp

Số Đăng Ký Qlsp Là Gì – Cách Tìm Hiểu Nguồn Gốc Xuất Xứ Sản Phẩm Thuốc

https://www.youtube.com/watch?v=tps://www.youtube.com/channel/UCKGvLwUxNW6q1p5BIYoUGGAMỤC LỤC VĂN BẢN
*

BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC ——-

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc —————

Số : 217 / QĐ-QLD TP. Hà Nội, ngày 24 tháng 04 năm năm ngoái

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH DANHMỤC 18 SINH PHẨM Y TẾ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 27

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005 ;Căn cứý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành vắc xin và sinh phẩm y tế – Bộ Y tế ;Xét ý kiến đề nghị của Trưởng phòng Đăngký thuốc – Cục Quản lý Dược ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1.

Bạn đang xem: Số đăng ký qlsp là gì

Bạn đang xem : Qlsp là gìBan hành kèm theo Quyết định này hạng mục 18 sinh phẩm y tế được cấp số đăng kýlưu hành tại Nước Ta – Đợt 27 .

Điều 2.Các đơn vị có sinh phẩm y tế được phép lưu hành tại Việt Nam qui định tại Điều1 phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn vàphải chấp hành đúng các quy định của pháp luật Việt Nam về sản xuất và kinhdoanh sinh phẩm y tế. Các số đăng ký có ký hiệu QLSP-…-15 có giá trị 05 năm kểtừ ngày cấp.

Điều 3.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 4.

Xem thêm: Hk Là Viết Tắt Của Từ Gì ? Người Âm Thầm Đem Lại Thành Công Cho Khách Sạn

Giám đốc Sở Y tế những tỉnh, thành phố thường trực TW và Giám đốc những đơnvị có sinh phẩm y tế nêu tại điều 1 chịu nghĩa vụ và trách nhiệm thi hành quyết định hành động này. / .

Nơi nhận: – Như điều 4; – BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c); – TT. Nguyễn Thanh Lengthy, TT. Phạm Lê Tuấn (để b/c); – Vụ Pháp chế, Cục Y tế dự phòng, Cục Quản lý khám chữa bệnh, Thanh tra Bộ Y tế, Cục KHCN&ĐT; – Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương, Viện Kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế; – Tổng Cục Hải quan – Bộ Tài chính; – Web site của Cục QLD, Tạp chí Dược và Mỹ phẩm-Cục QLD; – Lưu: VP, KDD. QLCL, ĐKT (4 bản).

CỤC TRƯỞNG Trương Quốc Cường
Xem thêm  Có thể bạn chưa biết: Những thuật ngữ thông dụng trong game (p1) | Garena Liên Quân Mobile

DANH MỤC

1. Công ty đăng ký: CJHealthcare Company (Đ/c: 330 Dongho-ro, Jung-gu, Seoul – Korea)

1.1. Nhà sản xuất: CJHealthCare Company (Đ/c: 811, Deokpyeong-ro, Majang-myeon, Icheon-si, Gyeonggi-do – Korea)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính – Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

1 Epokine Prefilled Injection 1000 đơn vị chức năng / 0,5 mL Epoetin người tái tổng hợp 1000 Items / 0.5 mL Dung dịch tiêm pha sẵn 24 tháng NSX Dung dịch tiêm pha sẵn đóng trong syringe, 6 syringe / hộp QLSP-832-15

2. Công ty đăng ký: Công tyliên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUHÌNH ẢNH (Đ/c: Lô III-18, Đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP.HCM- Việt Nam)

2.1. Nhà sản xuất: Công tyliên doanh dược phẩm MEBIPHAR-AUSTRAPHARM (Đ/c: Lô III-18, Đường số 13, KCN Tân Bình, Q. Tân Phú, TP.HCM – ViệtNam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính – Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

2 Bacivo Lactobacillus acidophilus > = 108 CFU ; Thuốc bột uống 24 tháng NSX Gói 1 g, hộp 14 gói, hộp 25 gói, hộp 100 gói . QLSP-833-15
3 BACIVIT-H Lactobacillus acidophilus > = 109 CFU ; Thuốc bột uống 24 tháng NSX Gói 1 g, hộp 14 gói, hộp 25 gói, hộp 100 gói . QLSP-834-15

3.1. Nhà sản xuất: Công tyTNHH Liên doanh HASAN – DERMAPHARM (Đ/c: Lô B, Đườngsố 2, KCN Đồng An, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương- Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính – Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

4 AIBEZYM Lactobacillus acidophilus 108 CFU ; Bacillus subtilis 108 CFU ; Kẽm gluconat ( 3 mg ) 21,0 mg Thuốc bột 24 tháng NSX Hộp 30 gói x 2,0 g thuốc bột. Gói nhôm . QLSP-835-15
5 BAILUZYM Lactobacillus acidophilus 109 CFU ; Thuốc bột 24 tháng NSX

Hộp 30 gói x 1,0g thuốc bột. Gói nhôm.

Xem thêm: Gà Bị Đau Mắt, Mờ Mắt Là Bệnh Gì? Chữa Thế Nào? Gà Bị Đau Mắt

QLSP-836-15
6 BAILUZYM-Zn Lactobacillus acidophilus 108 CFU ; Kẽm gluconat ( 3 mg ) 21,0 mg Thuốc bột 24 tháng NSX Hộp 30 gói x 2,0 g thuốc bột. Gói nhôm . QLSP-837-15
7 OZONBIOTIC Lactobacillus acidophilus 109 CFU ; Zinc gluconate 21,0 mg ( tương tự kẽm 3 mg ) Thuốc bột 24 tháng NSX Hộp 30 gói x 2,0 g thuốc bột QLSP-838-15
số 8 OZONBIOTIC PLUS

Lactobacillus acidophilus 109 CFU; Zinc gluconate 35,0mg (tương đương kẽm 5mg)

Thuốc bột 24 tháng NSX Hộp 30 gói x 2,0 g thuốc bột QLSP-839-15
Xem thêm  Vàng Hoe Là Gì

4. Công ty đăng ký: Công tyTNHH MTV Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang (Đ/c: 26 Hàn Thuyên, TP Nha Trang, Khánh Hòa – Việt Nam)

4.1. Nhà sản xuất: Công tyTNHH MTV Vắc xin và sinh phẩm Nha Trang (Đ/c: ThônCây Xoài, xã Suối Tân, huyện Cam Lâm, Khánh Hòa -Việt Nam)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính – Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

9 Kisses-subti Bacillus subtilis > = 108 CFU / 500 mg viên nang cứng 24 tháng NSX Vỉ 10 viên, hộp 6 vỉ QLSP-840-15
10 BACl-SUBTI Bacillus subtilis > = 108 CFU / g Bột 24 tháng NSX gói 1 g, hộp 20 gói QLSP-841-15
11 PRO-ACIDOL PLUS Bacillus subtilis > = 108 CFU / g ; Lactobacillus acidophilus > = 108 CFU / g Bột 24 tháng NSX gói 1 g, hộp 20 gói QLSP-842-15

5. Công ty đăng ký: Công tyTNHH Sanofi- Aventis Việt Nam (Đ/c: 123 Nguyễn Khoái, Quận 4, TP. Hồ ChíMinh – Việt Nam)

5.1. Nhà sản xuất: Sanofi-Aventis SpA (Đ / c: Viale Europa, 11 21040 Origgio (VA) – Ý)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính – Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

12 ENTEROGERMIN Bào tử kháng đa kháng sinh Bacillus clausii 2 tỷ bào tử / viên nang cứng Viên nang cứng 36 tháng NSX Hộp 1 vỉ x 12 viên nang cứng QLSP-843-15

6. Công ty đăng ký: Diethelm &Co.,Ltd (Đ / c: Wiesenstrasse8, 8008 Zurich – Thụy Sĩ)

6.1. Nhà sản xuất: NovoNordisk A/S (Đ/c: Novo Allé, DK-2880 Bagsvaerd – Đan Mạch)

Xem thêm  Xu cà na là gì? Ai là người tạo nên trend xu cà na?

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính – Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

13 Norditropin Nordilet 5 mg / 1,5 ml Somatropin 3,3 mg / ml Dung dịch tiêm 24 tháng NSX Hộp chứa 1 bút tiêm bơm sẵn x 1,5 ml QLSP-844-15

7. Công ty đăng ký: EVERNEURO PHARMA GmbH (Đ / c: Mondseetrasse 11, 4866 Unterach, am Attersee – Áo)

7.1. Nhà sản xuất: Cơ sở xuấtxưởcủa: BAO GIỜ NEURO PHARMA GmbH (Đ / c: Oberburgau 3, 4866 Unterach, am Attersee – Áo)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính – Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

14 Peptide ( Cerebrolysin cô đặc ) 215,2 Dung dịch để tiêm, dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền 60 tháng NSX Hộp 10 ống 1 ml ; hộp 5 ống 5 ml ; hộp 5 ống 10 ml QLSP-845-15

8. Công ty đăng ký: Ferring-Phvũ khíceuticalsLtd. (/ C: Unit 1-12, 25 / F, Số 1 Đường Hung To, Ngau Tau Kok, Kowloon – Hong Kong)

8.1. Nhà sản xuất: FerringGmbH (Đ/c: Witland 11, D-24109Kiel – Đức)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất chính – Hàm lượng

Dạng bào chế

Tuổi thọ

Tiêu chuẩn

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

15 Urofollitropin 75IU Bột và dung môi pha tiêm 24 tháng NSX

Hộp 5 lọ bột + 5 lọ dung môi x 1ml; Hộp 10 lọ bột + 10 lọ dung môi x 1ml

QLSP-846-15

9. Công ty đăng ký: Mega Lifesciences Public Firm Restricted (Đ / c: 384Moo 4, Soi 6, Bangpoo Industrial Property, Pattana 3 highway, Preaksa, Mueang, Samutprakarn 10280- Thailand)

9.1. Nhà sản xuất: Biocon Restricted (Đ / c: Lô số 2-4 giai đoạn IV, Bommasandra Jigani LinkRoad, Bommasandra Publish, Bangalore-560099 – lndia)

Xem thêm bài viết thuộc chuyên mục: Tin tổng hợp

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button